Mã đề 121 Trang 1/3
SỞ GD & ĐT CÀ MAU TRƯỜNG THPT QUÁCH VĂN PHẨM -------------------- (Đề thi có 3 trang)
KIỂM TRA GHKII NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 121 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Tìm nguyên hàm ( )1 x dx −− ∫ .
A. 2 1 x C − −+ . B.
2
2 x x C − − + . C. 1 C −+ . D. 2x x C − − + .
Câu 2. Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường 3 4 y x x = − và 2 y x = −−. Tính diện tích hình (H).
A. 27 4 S = . B. 11 S = . C. 41 4 S = . D. 25 4 S = .
Câu 3. Nếu ( )
4
3 d 3 f x x = ∫ thì ( )
4
3 4 d f x x −∫ bằng
A. 3. B. 4 . C. 12. D. 12 − . Câu 4. Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường 2 y x x = − , Ox, 1. 3 x x = − = . Khi xoay hình (H) quanh trục Ox tạo thành vật thể tròn xoay. Tính thể tích vật thể đó.
A. 28 S = . B. 272 15 S = . C. 272 15 S π = . D. 28 S π = .
Câu 5. Biết
4 2
1 2 8 ; b b x x dx a c c π − + + = + ∫ tối giản. Tính . a b c + +
A. 13. B. 5. C. 4 . D. 12.
Câu 6. Tính tích phân ( )
2
0 2 1 d I x x = − ∫ .
A. 2 I = . B. 4 I = . C. 0 I = . D. 6 I = . Câu 7. Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) = cos f x x
A. = − + ∫cos d in x x s x C B. = − + ∫cos d cos x x x C
C. = + ∫cos d sin x x x C . D. 2 1 2 = + ∫cos d cos x x x C
Câu 8. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 3 4 y x x = − , trục hoành và hai đường thẳng 0; 3 x x = = .
A. 11 S = . B. 9 4 S = . C. 25 4 S = . D. 41 4 S = .
Câu 9. Tìm một nguyên hàm ( ) F x của hàm số 2 ( ) 3 1 f x x x = − − + biết (8) 527 F = − .
A.
2 3 ( ) 36 2 x F x x x = − − + + . B.
2 3 7 ( ) 9 2 x F x x x = − + + + .
C.
2 3 ( ) 9 63 2 x F x x x = − − + + . D.
2 3 ( ) 9 2 x F x x x = − − + + .
Câu 10. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên [ ] ,a b . Diện tích hình phẳng ( ) H giới hạn bởi đồ thị hàm số
( ) y f x = , trục hoành và hai đường thẳng ; x a x b = = được tính theo công thức
A. ( ) d
b
a S f x x = ∫ . B. ( ) d
b
a S f x x π = ∫ . C. ( ) 2 d
b
a S f x x π = ∫ . D. ( )d
b
a S f x x = ∫ .
Mã đề 121 Trang 2/3
Câu 11. Cho hàm số ( ) y f x = thỏa ( )1 3 f = và ( )
4
1 5 f x = ∫ . Tính ( ) 4 . f
A. 5 3 . B. 8 . C. 3 5 . D. 2 .
Câu 12. Hàm số ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số 3 ( ) 4 2 2 f x x x = − + biết (3) 9 F = . Tính ( 4) F − . A. 163. B. 161. C. 162. D. 164. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho ( )
8
4 10 f x = ∫ .
a)
8
4 2 ( ) 5 f x dx = ∫ b) ( )
4
1 2 d 5 f x x = ∫
c) Nếu
5
4 ( ) 3 f x dx = ∫ thì
8
5 ( ) 7 f x dx = ∫ . d)
8 2
2 3 ( ) 482 x x f x dx − − = ∫ .
Câu 2. Một tàu lửa đang chạy với vận tốc 200 m/s thì người lái tàu đạp phanh; từ thời điểm đó, tàu chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t) = 200 – 20t (m/s). Trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh. a) Thời gian kể từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn là 20s b) Tại thời điểm t=2s kể từ lúc đạp phanh thì vận tốc của là 100m/s c) Quãng đường đi được của tàu lửa từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn là: ( ) 1000 m
d) Quãng đường tàu đi sau 5 giây kể từ lúc đạp phanh là 750 m . Câu 3. Cho hàm số ( ) 2 1 f x x = + và hàm số ( ) 2 g x x = .
a) Họ nguyên hàm của hàm ( ) g x là ( ) 2 G x x C = +
b) ( )
2
0
14 d 5 f x x = ∫
c) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các hàm số ( ) f x , ( ) g x và hai đường thẳng 0, 3 x x = = bằng 3
d) Cho hình phẳng ( ) H giới hạn bởi hàm số ( ) 2 1 f x x = + , trục hoành và hai đường thẳng 1, 2 x x = =
. Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi cho hình ( ) H xoay quanh trục Ox là 178 15 π
Câu 4. Gọi ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số 2 ( ) 3 f x x x = + + .
a) ( )
3 2 3 3 2 x x F x x = + + . b) ( ) 2 1 F x x = + .
c) Khi ( ) 6 108 F = thì ( ) 6 72 F − = − . d) ( ) F x có 1 cực trị.
PHẦN …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.