Đề giữa học kì 2 Toán 12 năm 2024 - 2025 trường THPT Phù Cát 3 - Bình Định

Đề giữa học kì 2 Toán 12 năm 2024 - 2025 trường THPT Phù Cát 3 - Bình Định

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 12 năm học 2024 – 2025 trường THPT Phù Cát số 3, tỉnh Bình Định. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề giữa học kì 2 Toán 12 năm 2024 – 2025 trường THPT Phù Cát 3 – Bình Định : + Ông A dự định xây “tường cong” trong sân trượt patin là một khối bê tông có chiều cao từ mặt đất lên là 3,5 m. Giao của mặt tường cong và mặt đất là đoạn thẳng AB = 4 m. Thiết diện của khối tường cong cắt bởi mặt phẳng vuông góc với AB tại A là một hình tam giác vuông cong ACE với AC = 4 m, CE = 3,5 m và cạnh cong AE nằm trên một đường parabol có trục đối xứng vuông góc với mặt đất. Tại vị trí M là trung điểm của AC thì tường cong có độ cao 1m (xem hình minh họa bên). Tính thể tích bê tông cần sử dụng để tạo nên khối tường cong đó. + Một khuôn viên dạng nửa hình tròn, trên đó người thiết kế phần để trồng hoa Cẩm Tú Cầu (phần được gạch chéo trên hình vẽ). Biết rằng phần gạch chéo là hình phẳng giới hạn bởi parabol y = x2 và nửa trên của đường tròn y = √(20 – x2). Tính số tiền (nghìn đồng) tối thiểu để trồng xong vườn hoa Cẩm Tú Cầu biết rằng để trồng mỗi 2 m hoa cần ít nhất là 250 nghìn đồng. (Số tiền được làm tròn đến hàng đơn vị).

Xem trước nội dung

Trang 1 - Mã đề ĐỀ GỐC

TRƯỜNG THPT SỐ 3 PHÙ CÁT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2024 - 2025

Mã đề: ĐỀ GỐC

Môn: Toán, Khối 12

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Phần I. Câu trắc nghiệm với nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm). Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Mệnh đề nào dưới đây sai?

A.       d f x x f x C với mọi hàm  f x có đạo hàm trên .

B.                 d d d f x g x x f x x g x x với mọi hàm  f x ,  g x có đạo hàm trên .

C.      d d kf x x k f x x với mọi hằng số k và với mọi hàm số  f x có đạo hàm trên .

D.                 d d d f x g x x f x x g x x với mọi hàm  f x ,  g x có đạo hàm trên .

Câu 2. Nguyên hàm của hàm số cos f x x là

A.   sin x C . B.  sin x C . C.  cos x C . D.   cos x C . Câu 3. Tìm họ nguyên hàm của hàm số 5x f x .

A.     d 5x f x x C . B.     d 5 ln 5 x f x x C .

C.     5 d ln 5

x f x x C . D. 

    

1 5 d 1

x f x x C x

.

Câu 4. Cho hàm số  f x xác định trên K và  F x là một nguyên hàm của  f x trên K . Khẳng định

nào dưới đây đúng? A.     f x F x ,   x K . B.     F x f x ,   x K .

C.    F x f x ,   x K . D.      F x f x ,   x K .

Câu 5. Tìm  2 1 dx x

.

A.    2 1 1 dx C x x

. B.    2 1 1 dx C x x

.

C.    2 1 1 d 2 x C x x

. D.    2

2 1 d ln x x C x

.

Câu 6. Họ các nguyên hàm của hàm số    2 1 3 f x x x x

là:

A.     2 1 2 3 F x x C x

. B.    

3 2 3 ln 3 2 x F x x x C .

C.    

3 2 3 ln 3 2 x F x x x C . D.    

3 2 3 ln 3 2 x F x x x C .

Câu 7. Cho hàm số   y f x liên tục trên khoảng K và  , , a b c K . Mệnh đề nào sau đây sai?

A.         d d d

b b c

a c a f x x f x x f x x . B.      d dt

b b

a a f x x f t .

C.      d d

b a

a b f x x f x x . D.    d 0

a

a f x x .

Câu 8. Cho  F x là một nguyên hàm của hàm số  f x . Khi đó hiệu số    0 1 F F bằng

Trang 2 - Mã đề ĐỀ GỐC

A.  

1

0 d f x x . B.  

1

0 d F x x . C.  

0

1 d F x x . D.  

0

1 d f x x .

Câu 9. Cho hàm số  f x có đạo hàm liên tục trên đoạn       1;3 thỏa mãn  1 2 f và  3 9 f . Tính

  

3

1 d I f x x .

A. 11 I . B. 7 I . C. 2 I . D. 18 I . Câu 10. Cho hàm số   y f x liên tục trên       ,a b . Diện tích hình phẳng  H giới hạn bởi đồ thị hàm số

  y f x , trục hoành và hai đường thẳng   ; x a x b    a b được tính theo công thức

A.          

2 d

b

a S f x x . B.   d

b

a S f x x . C.    d

b

a S f x x . D.   d

b

a S f x x .

Câu 11. Kí hiệu S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số   1 y f x ,   2 y f x , đường thẳng

 x a ,  x b (như hình bên). Hỏi khẳng định nào dưới đây là đúng?

A.            2 1 d

b

a S f x f x x .

B.            1 2 d

b

a S f x f x x .

C.            

2

1 2 d

b

a S f x f x x .

D.             1 2 d

b

a S f x f x x .

Câu 12. Viết công thức tính thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục

Ox tại các điểm  x a ,  x b    a b có diện tích thiết diện bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc

với trục Ox tại điểm có hoành độ x     a x b là  S x .

A.   d

a

b V S x x . B.    d

b

a V S x x . C.    2 d

b

a V S x x . D.   d

b

a V S x x .

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm). Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Biết  F x là một nguyên hàm của hàm số   

2 1 x f x x

trên khoảng    0; .

a)          , 0; F x f x x .

b) 2025 F x cũng là một nguyên hàm của hàm số  f x .

c)    2 ln 2025 F x x x .

d) Biết 3 1 2 F , khi đó  

2 2 2 e F e .

Câu 2. Cho hàm số   5 6 e f x x x . Gọi  5 6 d

b

a I x x ;  J d

b e

a x x .

a) Gọi  5d

b

a A x x thì ta có 6 A I .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.