Đề ôn thi giữa kỳ 2 Toán 12 năm 2024 - 2025 trường THPT Nguyễn Hữu Cầu - TP HCM

Đề ôn thi giữa kỳ 2 Toán 12 năm 2024 - 2025 trường THPT Nguyễn Hữu Cầu - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 bộ đề ôn thi giữa học kỳ 2 môn Toán 12 năm học 2024 – 2025 trường THPT Nguyễn Hữu Cầu, thành phố Hồ Chí Minh. Đề thi gồm 12 câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (03 điểm) + 03 câu trắc nghiệm đúng sai (4,5 điểm) + 05 câu trắc nghiệm trả lời ngắn (2,5 điểm), thời gian làm bài 75 phút. Đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn Đề ôn thi giữa kỳ 2 Toán 12 năm 2024 – 2025 trường THPT Nguyễn Hữu Cầu – TP HCM : + Trong đợt hội trại “Khi tôi 18” được tổ chức tại trường THPT X, Đoàn trường có thực hiện một dự án ảnh trưng bày trên một pano có dạng parabol như hình vẽ. Biết rằng Đoàn trường sẽ yêu cầu các lớp gửi hình dự thi và dán lên khu vực hình chữ nhật ABCD, phần còn lại sẽ được trang trí hoa văn cho phù hợp. Hỏi diện tích phần trang trí hoa văn bé nhất là bao nhiêu mét vuông? (làm tròn đến hàng phần trăm). + Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): x + y – 2z – 1 = 0 và điểm A(-4;1;2). Gọi d là đường thẳng đi qua A cắt mặt phẳng (P) tại B, cắt trục Oy tại C sao cho B là trung điểm của AC. Một điểm thuộc đường thẳng d có hoành độ bằng 2 thì tung độ điểm đó là bao nhiêu? + Nếu cắt chậu nước có hình dạng như hình bên bằng mặt phẳng song song và cách mặt đáy x (cm)(0 =< x =< 16) thì mặt cắt là hình tròn có bán kính (10 + x) (cm). Tìm x (đơn vị cm, làm tròn kết quả đến hàng phần trăm) để dung tích nước trong chậu bằng nửa thể tích của chậu?

Xem trước nội dung

THPT Nguyễn Hữu Cầu Lớp: 12A... Họ và tên: .......................................................

ÔN KTGK2 - Toán 12 (NH 2024-2025) Thời gian 75 phút - GT: Chương 4 (Nguyên hàm -Tích phân và Ứng dụng) - HH: Chương 5 (Tọa độ Oxyz: PT mặt phẳng -PT đường thẳng -Khoảng cách liên qua mặt phẳng). PHẦN I. 12 câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn(3 điểm) Câu 1: [NB] Biết  F x là một nguyên hàm của hàm số  f x trên . K Khẳng định nào dưới đây đúng? A.  , . F x f x x K   B.  , . F x f x x K   

C.  , . F x f x x K     D.  , . f x F x x K   

Câu 2: [NB] Nếu 

2

0

d 2 f x x   thì 

2

0

4 d x f x x       bằng

A. 4. B. 6. C. 10. D. 12. Câu 3: [NB] Cho hàm số  y f x  xác định và liên tục trên đoạn   ;a b . Diện tích hình phẳng giới

hạn bởi đồ thị hàm số  y f x  , trục hoành và hai đường thẳng , x a x b   được tính theo công thức nào dưới đây?

A. d

a

b

f x x  . B. d

b

a

f x x  . C. d

b

a

f x x  . D. d

b

a

f x x  .

Câu 4: [NB] Viết công thức tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong, giới hạn bởi đồ thị hàm số  y f x  , trục Ox và hai đường thẳng   , x a x b a b    , quay

xung quanh trục Ox .

A. 

b

a V f x dx  . B.  2 b

a V f x dx   .

C.  2 b

a V f x dx  . D. 

b

a V f x dx   .

Câu 5: [NB] Mặt phẳng đi qua điểm   0; 1;2 M  và có véc tơ pháp tuyến   1;2; 3 n   có phương trình A. 2 3 8 0 x y z    . B. 2 3 8 0 x y z    . C. 2 3 4 0 x y z     . D. 2 3 4 0 x y z     . Câu 6: [NB] Trong không gian Oxyz , cho ba điểm   2;0;0 A ,   0; 3;0 B  ,   0;0;1 C .Một vectơ pháp

tuyến của mặt phẳng   ABC là

A.   2; 3;1 n   . B.   3; 2;6 n   . C.   2;3;1 n  . D.   2; 3; 1 n    . Câu 7: [NB] Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm   2; 2;3 A  và có véc tơ chỉ phương

  1,4,1 u  là

A.

2

2 4 3

x t y t z t

        

. B.

1 2

4 2

1 3

x t

y t

z t

       

. C.

2

2 4

3

x t y t

z t

        

. D.

2

2 4

3

x t

y t

z t

       

.

ĐỀ 1

Câu 8: [NB] Trong không gian , Oxyz ,cho điểm   1;3; 2 A  và mặt phẳng :2 2 3 0 P x y z   

.Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng  P bằng

A. 1. B. 2 . C. 2

3 . D. 3.

Câu 9: [TH] Cho hàm số  f x thỏa mãn 0 4 f       

và 

2 2 ' sin cos 1 2 2 x x f x . Tính 2 f       

.

A. 1 2 f       

. B. 1 2 f       

. C. 2 2 f       

. D. 4 2 f       

.

Câu 10: [TH] Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ): 3 0 P x z  .Mặt phẳng nào sau đây vuông góc với mặt phẳng ( ) P ? A. ( ):2 2 0 R x y z    . B. ( ):2 2 0 x y z     .

C. ( ):2 2 0 x y z     . D. ( ): 2 2 0 Q x y z     . Câu 11: [VD] Một ô tô đang chạy với vận tốc 12m/s thì người lái đạp phanh; từ thời điểm đó, ô tô

chuyển động chậm dần đều với vận tốc    6 12 / v t t m s   , trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc đạp phanh. Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi ô tô dừng hẳn, ô tô còn di chuyển được bao nhiêu mét ? A. 24m. B. 12m. C. 6m. D. 0,4m. Câu 12: [VD] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,

cho hình chóp .S ABCD , đáy ABCD là hình chữ nhật. Biết   0;0;0 A ,   2;0;0 D ,   0;4;0 B ,

  0;0;4 S . Gọi M là trung điểm của SB . Tính

khoảng cách từ B đến mặt phẳng   CDM .

A.     , 2 d B CDM  .

B.     , 2 2 d B CDM  .

C.     1 ,

2 d B CDM  .

D.     , 2 d B CDM  .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.