Đề giữa kỳ 2 Toán 12 năm 2024 - 2025 trường THPT Trần Quang Khải - BR VT

Đề giữa kỳ 2 Toán 12 năm 2024 - 2025 trường THPT Trần Quang Khải - BR VT

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán 12 năm học 2024 – 2025 trường THPT Trần Quang Khải, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Đề thi cấu trúc 30% trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn + 20% trắc nghiệm đúng sai + 20% trắc nghiệm trả lời ngắn + 30% tự luận, thời gian làm bài 90 phút, có đáp án chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề giữa kỳ 2 Toán 12 năm 2024 – 2025 trường THPT Trần Quang Khải – BR VT : + Một ô tô đồ chơi trượt xuống dốc và dừng lại sau 5 giây, vận tốc ô tô đồ chơi từ thời điểm t = 0 giây đến t = 5 giây được cho bởi công thức v(t) = 1/2.t2 – 0,1.t3 (m/s). Tính quãng đường ô tô đồ chơi đi đến khi dừng lại (theo đơn vị m, làm tròn đến chữ số thập phân hàng phần trăm). + Một gia đình muốn làm cái cổng (như hình vẽ). Phần phía trên cổng có hình dạng là một parabol với IH = 2,5m, phần phía dưới là một hình chữ nhật có kích thước AD = 4m, AB = 6m. Giả sử giá để làm phần cổng được tô màu (phần hình chữ nhật ABCD) là 900000 đ/m2 và giá để làm phần cổng phía trên là 1300000 đ/m2. Tính số tiền gia đình đó phải trả là bao nhiêu triệu đồng? + Người ta cần đổ một khối bê tông cao 2m để làm trụ chân cầu được đặt trên mặt đất phẳng như hình vẽ. Nếu cắt khối bê tông này bằng mặt phẳng nằm ngang, cách mặt đất x (m) (0 ≤ x ≤ 2) thì được thiết diện là một hình chữ nhật có chiều dài là 10m chiều rộng là (0,5)^x m. Mỗi mét khối bê tông có giá 5 triệu đồng. Hãy tính số tiền cần đổ bê tông cho trụ chân cầu. (Làm tròn đến hàng phần chục).

Xem trước nội dung

Mã đề 404 Trang 1/4

SỞ GDĐT TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU TRƯỜNG THPT TRẦN QUANG KHẢI NĂM HỌC : 2024 - 2025

--------------------

KIỂM TRA GIỮA KỲ - HKII

MÔN: TOÁN - KHỐI 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) ĐỀ CHÍNH THỨC Mã đề 404 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án (3.0 điểm). Câu 1. Cho hàm số ( ) 7x f x = . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 7 7 d ln 7

x x x C = + ∫ B.

1 7 7 d 1

x x x C x

+ = + + ∫ C. 1 7 d 7 x x x C + = + ∫ D. 7 d 7 ln 7 x x x C = + ∫

Câu 2. Hàm số ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên khoảng K nếu

A. ( ) ( ), F x f x x K ′ = ∀∈ . B. ( ) ( ), f x F x x K ′ = ∀∈ .

C. ( ) ( ), F x f x x K ′ = − ∀∈ . D. ( ) ( ), f x F x x K ′ = − ∀∈ .

Câu 3. Giá trị của

2

0 sin xdx

π ∫ bằng

A. 0. B. 2 π . C. 1. D. -1.

Câu 4. Cho ( ) f x là hàm số liên tục trên đoạn [ ] ;a b và ( ) F x là một nguyên hàm của hàm ( ) f x trên [ ] ;a b .

Khẳng định nào dưới đây ĐÚNG?

A. ( ) ( ) ( ).

b

a f x dx f b f a = − ∫ B. ( ) ( ) ( ).

b

a f x dx F a F b = − ∫

C. ( ) ( ) ( ).

b

a f x dx F b F a = − ∫ D. ( ) ( ) ( ).

b

a f x dx F b F a = + ∫

Câu 5. Trong không gian Oxyz , phương trình nào sau đây là phương trình tổng quát của mặt phẳng?

A. 2 2 4 2 0 x z y z + + − = . B.

2 2 3 4 5 0 x y z − + − = .

C. 2 3 1 0 x x y z − + −= . D. 2 7 4 1 0 x y z − + + −= .

Câu 6. Cho hàm số ( ) y f x = và ( ) y g x = liên tục trên . Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. ( ) ( ) ( ) , k kf x dx f x dx k = ∀∈ ∫ ∫ 

B. ( ) ( ) ( ) ( ) f x g x dx f x dx g x dx ± = ± ∫ ∫ ∫ .

C. ( ) ( ) , kf x dx k f x dx k = ∀∈ ∫ ∫ .

D. ( ) ( ) ( ) ( ) f x g x dx f x dx g x dx = ∫ ∫ ∫

Câu 7. Cho hàm số  y f x  liên tục trên ;a b    . Mệnh đề nào sau đây sai?

A.   d d

b a

a b f x x f x x    B.   d d

b a

a b f x x f x x   

C.   d d

b b

a a f x x f t t    D. d .

a

a f x x  2025 0

Mã đề 404 Trang 2/4

Câu 8. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên .  Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường

( ), 0, 1 y f x y x = = = − và 5 x = .

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.

1 5

1 1 ( )d ( )d S f x x f x x

− = − − ∫ ∫ . B.

1 5

1 1 ( )d ( )d S f x x f x x

− = − ∫ ∫ .

C.

1 5

1 1 ( )d ( )d S f x x f x x

− = + ∫ ∫ . D.

1 5

1 1 ( )d ( )d S f x x f x x

− = − + ∫ ∫ .

Câu 9. Trong không gian Oxyz , khoảng cách từ ( ) 7;2;3 M − đến mặt phẳng ( ) 5 2 3 0 : x y z α −+ − + = bằng

A. 3. B. 7 30 15 . C. 7 15 30 . D. 30 15 .

Câu 10. Trong không gian Oxyz , vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng

( ):3 2 5 0 x y z α − + + = ?

A. ( ) 3= 6; 4; 2 . n − − 

B. ( ) 4= 3; 2;0 . n − 

C. ( ) 2= 3;2;1 . n − 

D. ( ) 1= 3; 2;1 . n − 

Câu 11. Cho hàm số ( ) y f x = xác định và liên tục trên đoạn [ ] ; a b . Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị

hàm số ( ) y f x = , trục hoành và hai đường thẳng , x a x b = = được tính theo công thức

A. ( )d

b

a S f x x = ∫ . B. ( ) d

b

a S f x x = ∫ . C. ( )d

b

a S f x x = −∫ . D. ( ) d

a

b S f x x = ∫ .

Câu 12. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng ( ): 2 3 2 0 P x y z − + − = song song với mặt phẳng nào dưới đây?

A. 4 6 2 2 0 x y z − + − = . B. 2 3 2 0 x y z − − − = . C. 2 0 x y z + + − = . D. 2 3 2 0 x y z − + − + = . PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng (Đ) hoặc sai (S) (2.0 điểm). Câu 1. Trong không gian ( ) Oxyz cho hai điểm ( ) 1; 2;3 A − và ( ) 2;1; 3 B − và mặt phẳng ( ) α có phương trình

2 2 2025 0 x y z − + − =

a) Điểm ( ) 1; 2024; 1 M − − là một điểm thuộc mặt phẳng.

b) Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ) α là ( ) 2; 1;2 n = −  .

c) Phương trình mặt phẳng đi qua B và song song với mặt phẳng ( ) α có dạng 0 ax y bz c + + + = . Khi đó

7 a b c + + = − d) Phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc với đường thẳng AB có dạng là 3 6 23 0 x y z + − − =

Câu 2. Cho hàm số ( ) 3 2 1 f x x = −

a) ( )

4 d 2 x f x x C = + ∫ .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.