Đề giữa kỳ 2 Toán 12 năm 2024 - 2025 trường THPT Thanh Miện - Hải Dương

Đề giữa kỳ 2 Toán 12 năm 2024 - 2025 trường THPT Thanh Miện - Hải Dương

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán 12 năm học 2024 – 2025 trường THPT Thanh Miện, tỉnh Hải Dương. Đề thi gồm 12 câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn + 04 câu trắc nghiệm đúng sai + 06 câu trắc nghiệm trả lời ngắn, thời gian làm bài 90 phút, có đáp án mã đề 101 – 102. Trích dẫn Đề giữa kỳ 2 Toán 12 năm 2024 – 2025 trường THPT Thanh Miện – Hải Dương : + Cắt một vật thể bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại x = 1 và x = 3. Một mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ (1 ≤ x ≤ 3) cắt vật thể đó theo thiết diện là một hình chữ nhật có độ dài hai cạnh là 3x và 3×2 – 2. Tính thể tích của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng trên. + Một bình cắm hoa dạng khối tròn xoay với đáy bình và miệng bình có đường kính lần lượt là 2 và 4. Mặt xung quanh của bình là một phần của mặt tròn xoay khi quay đường cong y = √(x − 1) quay quanh trục Ox. Thể tích của bình cắm hoa đó bằng bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng phần chục). + Hai học sinh đang chuyền bóng, bạn nữ ném bóng cho bạn nam, quả bóng bay trên không, lệch sang phải và rơi xuống mặt đất cách bạn nam 3 m và cách bạn nữ 5 m (Hình dưới đây). Cho biết quỹ đạo của quả bóng nằm trong mặt phẳng (P) vuông góc với mặt đất. Ta chọn hệ trục tọa độ Oxyz được mô tả trong hình. Khi đó phương trình của mặt phẳng (P) có dạng ax + y + cz + d = 0. Tìm 3a + 4c.

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề 101

SỞ GD & ĐT HẢI DƯƠNG TRƯỜNG THPT THANH MIỆN

KIỂM TRA GIỮA KỲ II - NĂM HỌC 2024 - 2025

Môn: TOÁN, Lớp 12 ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 05 trang)

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................

Mã đề thi

101 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Biết

3

1

2 ln , x dx a b c x + = + ∫ với , , , 9. a b c c ∈ <  Tính tổng . S a b c = + +

A. 7 S = . B. 5 S = . C. 8 S = . D. 6 S = . Câu 2. Trong không gian Oxyz , khoảng cách giữa hai mặt phẳng ( ): 2 2 8 0 P x y z + + − = và

( ): 2 2 4 0 Q x y z + + − = bằng

A. 2. B. 4 3 . C. 7 3 . D. 1.

Câu 3. Cho hàm số ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên K . Các mệnh đề sau, mệnh

đề nào sai.

A. ( ) ( ) f x dx F x C = + ∫ . B. ( ) ( ) ( ) f x dx F x ′ ′ = ∫

C. ( ) ( ) ( ) f x dx f x ′ = ∫ . D. ( ) ( ) ( ) f x dx f x ′ ′ = ∫ .

Câu 4. Gọi S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường 3x y = , 0 y = , 0 x = , 2 x = .

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.

2

0 3x S dx = ∫ . B.

2 2

0 3 x S dx π = ∫ . C.

2 2

0 3 x S dx = ∫ . D.

2

0 3x S dx π = ∫ .

Câu 5. Cho hai hàm số ( ) f x và ( ) g x liên tục trên [ ] ; a b . Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ

thị của các hàm số ( ) y f x = , ( ) y g x = và các đường thẳng x a = , x b = bằng

A. [ ] ( ) ( ) d

b

a f x g x x − ∫ . B. ( ) ( ) d

b

a f x g x x + ∫ .

C. [ ] ( ) ( ) d

b

a f x g x x − ∫ . D. ( ) ( ) d

b

a f x g x x − ∫ .

Câu 6. Trong không gian với hệ tọa độ , cho điểm và mặt phẳng

. Một mặt phẳng đi qua hai điểm và vuông góc với mặt phẳng

có dạng . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. . B. . C. . D. .

Oxyz ( ) ( ) 2;4;1 ; 1;1;3 A B −

( ): 3 2 5 0 P x y z − + − = ( ) Q , A B

( ) P 11 0 ax by cz + + − =

5 a b c + + = − 15 a b c + + = − 5 a b c + + = 15 a b c + + =

Trang 2/5 - Mã đề 101

Câu 7. Cho hàm số ( ) f x liên tục, có đạo hàm trên [ ] ( ) ( ) 1;2 , 1 8; 2 1 f f − − = = −. Tích phân

( )

2

1 'f x dx

−∫ bằng

A. 1. B. 9. − C. 9. D. 7.

Câu 8. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d :

2 1 2 1 3

x t y t z t

= +   = −  = −+ 

.Vecctơ nào dưới đây là một

véctơ chỉ phương của d ?

A. 2 (1;2;3). u = 

B. 3 (1; 2;3). u = − 

C. 1 (2;1; 1). u = − 

D. 4 (2;1;1). u = 

Câu 9. Tính tích phân

2

0 (2 1) I x dx = + ∫

A. 6 I = . B. 4 I = . C. 5 I = . D. 2 I = .

Câu 10. Hàm số ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số 1 y x = trên ( ) ;0 −∞ thỏa mãn ( ) 2 0 F − = .

Khẳng định nào sau đây đúng?

A. ( ) ( ) ln ;0 2 x F x x −   = ∀∈−∞    

B. ( ) ( ) ln ;0 F x x C x = + ∀∈−∞ với C là một số thực bất kì.

C. ( ) ( ) ( ) ln ;0 F x x C x = − + ∀∈−∞ với C là một số thực bất kì.

D. ( ) ( ) ln ln 2 ;0 F x x x = + ∀∈−∞ .

Câu 11. Cắt một vật thể bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại 1 x = và 3 x = . Một mặt

phẳng tùy ý vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (1 3 x ≤ ≤ ) cắt vật thể đó theo thiết

diện là một hình chữ nhật có độ dài hai cạnh là 3x và

2 3 2 x − . Tính thể tích của phần vật thể giới

hạn bởi hai mặt phẳng trên.

A. 156 V π = B. 156 V = C. 312 V π = D. 312 V = Câu 12. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ) :3 2 1 0 P x y z − + −= . Vectơ nào dưới đây

không phải là một vectơ pháp tuyến của ( ) P ?

A. (3;1;2) n = 

B. (6; 2;4) n = − 

C. (3; 1;2) n = − 

D. ( 3;1; 2) n = − − 

. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Cắt một chiếc trống đồng có dạng khối tròn xoay bởi một mặt phẳng đi qua tâm của đáy và vuông góc với mặt phẳng đáy được mặt cắt là phần hình phẳng được tô đậm trong hình vẽ

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.