Đề giữa kỳ 2 Toán 12 năm 2024 - 2025 trường THPT Thuận Thành 1-2-3 - Bắc Ninh

Đề giữa kỳ 2 Toán 12 năm 2024 - 2025 trường THPT Thuận Thành 1-2-3 - Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán 12 năm học 2024 – 2025 trường THPT Thuận Thành 1-2-3, tỉnh Bắc Ninh. Đề thi cấu trúc 30% trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn + 40% trắc nghiệm đúng sai + 30% trắc nghiệm trả lời ngắn, thời gian làm bài 90 phút, có đáp án mã đề 101 102 103 104 105 106 107 108. Trích dẫn Đề giữa kỳ 2 Toán 12 năm 2024 – 2025 trường THPT Thuận Thành 1-2-3 – Bắc Ninh : + Một vật chuyển động trong 4 giờ với vận tốc v(t) phụ thuộc vào thời gian t(h) có đồ thị vận tốc như hình vẽ bên. Trong khoảng thời gian 1 giờ kể từ khi bắt đầu chuyển động, đồ thị đó là một phần của đường parabol có đỉnh I(2;10) và trục đối xứng song song với trục tung. Khoảng thời gian còn lại vật chuyển động chậm dần đều. Tính quãng đường S mà vật đi được trong 4 giờ đó (kết quả làm tròn đến hàng phần mười). + Hình bên dưới minh họa hình ảnh của một mái nhà có dạng lăng trụ đứng được đặt nằm ngang trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz (O là trung điểm của đoạn BC, đơn vị trên mỗi trục là mét). Biết rằng phần trần BCC’B’ của căn nhà có dạng là một hình chữ nhật. a) Tọa độ của điểm C’ là C'(5;-1;0). b) Phương trình mặt phẳng chứa phần mái nhà không cắt tia Oy là -2y + z – 2 = 0. c) B’C’ ⊥ OO’. d) Phương trình mặt phẳng chứa trần của căn nhà là x + y = 0. + Một quần thể vi khuẩn ban đầu gồm 500 vi khuẩn, sau đó bắt đầu tăng trưởng. Gọi P(t) là số lượng vi khuẩn của quần thể đó tại thời điểm t, trong đó t tính theo ngày (0 ≤ t ≤ 10). Tốc độ tăng trưởng của quần thể vi khuẩn đó cho bởi hàm số P'(t) = 150√t. Tính số lượng vi khuẩn của quần thể đó sau 9 ngày.

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/4

SỞ GD&ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 1, 2, 3 (Đề thi có 04 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 101 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm liên tục trên . Khẳng định nào sau đây đúng?

A.   d , f x x f x C C      . B.   d , f x x f x C C       .

C.   2 1 d , 2 f x x f x C C     . D.   d , f x x f x C C      .

Câu 2. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng 2 1 2 : 3 2 2 x y z d       . Một vectơ chỉ phương của

đường thẳng d là

A.      2; 1; 2 u . B.     2;1;2 u . C.     3; 2;2 u . D.      3; 2;2 u .

Câu 3. Diện tích phần hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ được tính theo công thức nào dưới đây?

A.

1 2

2 (2 2 4)d x x x

    . B.  

1

2 2 d x x

 . C.  

1 2

2 2 2 4 d x x x

     . D.

1

2 ( 2 )d x x

   .

Câu 4. Cho   

ln2

0 2 d 5 x f x e x    . Khi đó giá trị tích phân 

ln2

0 d f x x  bằng

A. 3 . B. 5 2 . C. 2. D. 1.

Câu 5. Trong không gian Oxyz , khoảng cách từ điểm ( ) 0;1;2 A đến mặt phẳng ( ): 2 2 5 0 P x y z − + − =

bằng A. 4 . B. 3 . C. 1. D. 2. Câu 6. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) ( ) 2;0;1 ; 4;2;5 A B − . Phương trình mặt phẳng trung trực

của đoạn AB là A. 3 2 10 0 x y z     . B. 3 2 10 0 x y z     . C. 3 2 10 0 x y z     . D. 3 2 10 0 x y z    .

Câu 7. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên đoạn [ ] 1;13 thỏa mãn  

13 4

1 1 d 16, d 2. f x x f x x     Giá trị



13

4 f x dx  bằng

x

y

y = x2+2

y= x2+2x 2

1

-2

O

Mã đề 101 Trang 2/4

A. 12 . B. 14 . C. 18 . D. 10 . Câu 8. Họ nguyên hàm của hàm số 3x y = là

A. 3 3 d ln 3

x x x C    . B.   3 d 3 .ln 3 x x x C . C. 3 3 d 1

x x x C x     . D. 3 d 3 x x x C    .

Câu 9. Cắt một vật thể bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại 1 x = và 3 x = . Một mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ ( ) 1 3 x x ≤ ≤ cắt vật thể đó theo thiết diện là một hình chữ

nhật có độ dài hai cạnh là 3x và 2 3 2 x − . Tính thể tích của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng trên? A. 156 V   . B. 156 V  . C. 312 V   . D. 312 V  . Câu 10. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng ( ) P đi qua điểm ( ) 1;2;3 A và có một vectơ pháp tuyến

( ) 2; 1;1 n = − 

có phương trình là

A. 2 3 0 x y z     . B. 2 3 3 0 x y z     . C. 2 3 0 x y z     . D. 2 3 3 0 x y z    .

Câu 11. Hàm số  cos F x x x   là một nguyên hàm của hàm số

A. ( ) sin 1 f x x = − B. ( )

2 sin 2 x f x x = − − . C. ( )

2 sin 2 x f x x = − . D.  sin 1 f x x  .

Câu 12. Một vật chuyển động với vận tốc được cho bởi công thức ( ) ( ) 2 3 5 / v t t m s = + , trong đó t là thời

gian tính từ lúc bắt đầu chuyển động. Quãng đường vật đó đi được từ giây thứ 4 đến giây thứ 10 là A. 696 m . B. 966 m . C. 669 m . D. 699 m .

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Một vật chuyển động đều với vận tốc có phương trình ( ) 2 2 1 v t t t = − + , trong đó t được tính bằng

giây, quãng đường ( ) s t được tính bằng mét.

a) Quãng đường vật đi được từ khi vật bắt đầu chuyển động đến khi gia tốc bị triệt tiêu là ( ) 1 3 m

b) Quãng đường vật đi được trong2 giây tính đến thời điểm mà vận tốc đạt ( ) 9 / m s là 26 3 ( ) m

c) Quãng đường đi được của vật sau 2 giây kể từ khi vật bắt đầu chuyển động là ( ) 2 3 m

d) Quãng đường vật đi được từ 0 giây đến thời điểm mà gia tốc bằng ( ) 2 10 / m s là ( ) 44 m

Câu 2. Hình bên dưới minh họa hình ảnh của một mái nhà có dạng lăng trụ đứng được đặt nằm ngang trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz (O là trung điểm của đoạn BC , đơn vị …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.