Đề giữa kỳ 2 Toán 12 năm 2024 - 2025 trường THPT Vĩnh Linh - Quảng Trị

Đề giữa kỳ 2 Toán 12 năm 2024 - 2025 trường THPT Vĩnh Linh - Quảng Trị

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán 12 năm học 2024 – 2025 trường THPT Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Đề thi gồm 16 câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn + 04 câu trắc nghiệm đúng sai + 04 câu trắc nghiệm trả lời ngắn, thời gian làm bài 90 phút, có đáp án mã đề A-B-C-D. Trích dẫn Đề giữa kỳ 2 Toán 12 năm 2024 – 2025 trường THPT Vĩnh Linh – Quảng Trị : + Cho một mô hình 3−D mô phỏng một đường hầm như hình vẽ bên. Biết rằng đường hầm mô hình có chiều dài 5 (cm); khi cắt hình này bởi mặt phẳng vuông góc với đáy của nó, ta được thiết diện là một hình parabol có độ dài đáy gấp đôi chiều cao parabol. Chiều cao của mỗi thiết diện parobol cho bởi công thức y = 3 – 2/5x (cm), với x (cm) là khoảng cách tính từ lối vào lớn hơn của đường hầm mô hình. Tính thể tích (theo đơn vị 3 cm) không gian bên trong đường hầm mô hình (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị). + Trong một bể hình lập phương cạnh 1m có chứa một ít nước. Người ta đặt đáy bể nghiêng so với mặt phẳng nằm ngang. Biết rằng, lúc đó mặt nước có dạng hình bình hành ABCD và khoảng cách từ các điểm A, B, C đến đáy bể tương ứng là 40cm, 44cm, 48cm. Đáy bể nghiêng so với mặt phẳng nằm ngang một góc bao nhiêu độ? Viết kết quả làm tròn đến hàng phần chục.

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề A

SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT VĨNH LINH

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2024 - 2025

MÔN TOÁN - LỚP 12 Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 24 câu)

(Đề có 4 trang)

Họ tên : ................................................Lớp:…..Số báo danh : ...................

PHẦN I (4,0 điểm): Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn 01 phương án.

Câu 1: Trong không gian Oxyz , phương trình của mặt phẳng ( ) Oxy là: A. 0 x = B. 0 + + = x y z C. 0 = y D. 0 z = Câu 2: Trong không gian cho mặt phẳng ( ) : 2 1 0 x y z α + + −= . Mặt phẳng nào sau đây song song

với mặt phẳng ( ). α

A. ( ) : 2 1 0 x y z γ + − −= B. ( ) : 2 2 4 2 0 x y z λ + + − =

C. ( ) : 2 2 4 7 0 x y z β + + − = D. ( ) : 2 1 0 x y z µ − + −=

Câu 3: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số ( ) 2 6 f x x = − là

A. 2 6 x x C − + B.

2 2x C + C. 2 6 x x C + + D.

2 2 6 x x C + +

Câu 4: Cho f là hàm số liên tục trên [1;2]. Biết ( ) F x là nguyên hàm của ( ) f x trên [1;2] thỏa

( )1 2 F = − và ( ) 2 4 F = −. Khi đó ( )

2

1 d f x x ∫ bằng.

A. -6. B. 6. C. -2. D. 2. Câu 5: Hàm số ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên khoảng K nếu

A. ( ) ( ) ' , F x f x x K = ∀∈ B. ( ) ( ) ' , f x F x x K = − ∀∈

C. ( ) ( ) ' , f x F x x K = ∀∈ D. ( ) ( ) ' , F x f x x K = − ∀∈

Câu 6: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng ( ): 2 3 4 1 0 P x y z + − −= có một vectơ pháp tuyến là:

A. ( ) 3 3;4; 1 n = − − 

B. ( ) 2 2;3; 4 n = − 

C. ( ) 4 1;2; 3 n = − − 

D. ( ) 1 2;3;4 n = 

Câu 7: Giá trị của

2

0 cosxdx

π

∫ bằng

A. 0. B. -1. C. 1. D. 2.

Câu 8: Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường ex y = − , 0 y = , 0 x = , 2 x = . Mệnh đề

nào dưới đây đúng?

A.

2

0 e d x S x = −∫ B.

2

0 e d x S x = ∫ π C.

2

0 e d x S x = ∫ D.

2 2

0 e d x S x = ∫ π

Câu 9: Cho hàm số ( ) y f x = xác định và liên tục trên đoạn [ ] ;a b . Diện tích hình phẳng giới hạn

bởi đồ thị hàm số ( ) y f x = , trục hoành và hai đường thẳng , x a x b = = được tính theo công thức

Mã đề A

Trang 2/4 - Mã đề A

A. ( )d

b

a S f x x = −∫ B. ( )d

b

a S f x x = ∫ C. ( ) d

a

b S f x x = ∫ D. ( ) d

b

a S f x x = ∫

Câu 10: Với ,a b là các tham số thực. Giá trị tích phân ( ) 3

0 4 2 1 d

b x ax x − − ∫ bằng

A.

3 2 b b a b − − B. 4 2 b b a b − − C.

3 2 b ba b − − D. 4 3 2 1 b ab − − Câu 11: Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên K. Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. ( ) ( ) 4 4 f x dx F x C = ′ + ∫ B. ( ) ( ) 4 4 f x dx F x C = + ∫

C. ( ) ( ) 4 4 f x dx f x C = + ∫ D. ( ) ( ) 4 4 f x dx F x C = ′ + ∫

Câu 12: Cho hàm số ( ) 1 cos f x x = + . Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. ( )d cos f x x x x C = + + ∫ B. ( )d sin f x x x x C = + + ∫

C. ( )d cos f x x x x C = − + ∫ D. ( )d cos f x x x C = + ∫

Câu 13: Biết ( )

3

2

3 f x dx = ∫ và ( )

3

2 1 g x dx = − ∫ . Khi đó ( ) ( )

3

2 f x g x dx +     ∫ bằng

A. 4. B. -2. C. 3. D. 2.

Câu 14: Trong không gian với hệ trục tọa độ , Oxyz phương trình mặt phẳng đi qua điểm

( ) 1;2; 3 A − có véc tơ pháp tuyến ( ) 2;1;3 n

→ = là

A. 2 3 5 0 x y z + + + = B. 2 4 0 x y − − = C. 2 3 9 0 x y z − + + = D. 2 3 4 0 x y z − + + =

Câu 15: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ): 2 2 4 0 P x y z + − − = . Khoảng cách từ điểm

( ) 3;1; 2 M − đến mặt phẳng ( ) P bằng

A. 7 . 3 B. 3. C. 1 3 D. 1.

Câu 16:

3 3 1

1 e d x x − ∫ bằng

A. ( ) 8 2 1 e e 3 + B. 8 2 e e − C. 8 2 1 e e 3 − D. ( ) 8 2 1 e e 3 −

PHẦN II (4,0 điểm): Học sinh trả lời từ câu 17 đến câu 20 . Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 17: Cho hàm số 3 ( ) 2 1, F x x x x = − + ∈ là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x . Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau. a) '( ) ( ), . F x f x x R = ∀∈ b) 2 ( ) 3 2 f x x = −. c) ( ) ( ), . f x dx F x x R = ∀∈ ∫

d) Nếu hàm số ( ) G x cũng là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x và ( 1) 3 G − = thì ( ) ( ) 1, G x F x x = − ∈. Câu 18: Cho hàm số ( ) 3 f x x = và ( ) 3cos g x x = . Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.