Đề giữa học kì 2 Toán 12 năm 2024 - 2025 trường THPT Sầm Sơn - Thanh Hóa

Đề giữa học kì 2 Toán 12 năm 2024 - 2025 trường THPT Sầm Sơn - Thanh Hóa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra đánh giá giữa học kì 2 môn Toán 12 năm học 2024 – 2025 trường THPT Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Đề thi có đáp án chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề giữa học kì 2 Toán 12 năm 2024 – 2025 trường THPT Sầm Sơn – Thanh Hóa : + Một cổng chào có dạng hình Parabol chiều cao 18 m, chiều rộng chân đế 12 m. Người ta căng hai sợi dây trang trí AB, CD nằm ngang đồng thời chia hình giới hạn bởi Parabol và mặt đất thành ba phần có diện tích bằng nhau (xem hình vẽ bên). Tỉ số AB/CD bằng bao nhiêu? + Hai đứa trẻ đang chơi với một quả bóng. Bé gái ném quả bóng cho bé trai. Quả bóng di chuyển uốn cong trong không khí, rơi xuống vị trí cách bé trai 3m và cách bé gái 5m (xem hình bên dưới). Biết mặt phẳng chứa quỹ đạo của quả bóng vuông góc với mặt đất, chọn hệ trục toạ độ như hình vẽ. Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng chứa quỹ đạo của quả bóng? + Một mảnh đất có hình dạng là hình thang cong có các thông số như hình vẽ, biết phần đường cong là phần đồ thị của hàm số y = a√x. Diện tích của mảnh đất đó là bao nhiêu? (làm tròn đến hàng phần chục).

Xem trước nội dung

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

THANH HOÁ TRƯỜNG THPT SẦM SƠN

ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2024 - 2025

Môn: Toán, Lớp 12. Thời gian làm bài: 90 phút Họ và tên học sinh:…………………………………... Số báo danh:…………………………. Phần I . Câu trắc trắc nghiệm nhiều lựa chọn . Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12 mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án

Câu 1: (TD 1.1) Nguyên hàm của hàm số 5x y = là

A. 5 ln5.5 d x x x C = + ∫ . B. 5 5 dx= x x C + ∫ . C. 5 5 d 5 ln

x x x C = + ∫ . D. 5 1 d 5x x x C x = + + ∫ .

Câu 2: (TD 1.1) Cho hàm số ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên K . Các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A. ( ) ( ) f x dx F x C = + ∫ . B. ( ) ( ) ( ) f x dx f x ′ = ∫ . C. ( ) ( ) ( ) f x dx f x ′ ′ = ∫ .D. ( ) ( ) ( ) f x dx F x ′ ′ = ∫ .

Câu 3. Nguyên hàm 3 (sin 4 )d x x x + ∫ bằng

A. 4 cos 4 x x C − + + . B. 4 cos x x C + + . C. 2 cos 12 x x C + + . D. 4 cos x x C − + +

Câu 4.( TD 1.1) . Cho ( )

1

0 d 3 f x x = ∫ và ( )

1

0 d 2. g x x = − ∫ Giá trị của ( ) ( )

1

0 d f x g x x +     ∫ bằng

A. 3. B. 6. − C. 5. D. 1. Câu 5.(TD 1.1) Cho f là hàm số liên tục trên [1;2]. Biết F là nguyên hàm của f trên [1;2] thỏa

( ) 1 2 F = − và ( ) 2 4 F = . Khi đó ( )

2

1 d f x x ∫ bằng

A. 6 . B. 2 . C. 6 −. D. 2 −.

Câu 6.(TD 1.1) Nếu

3

1 2 ( ) 4 f x dx = ∫ thì ( )

3

1 f x dx ∫ bằng:

A. 8. B. 2. C. 1. 8 D. 1 . 2

Câu 7. (TD 1.1) Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên đoạn [ ] ;a b . Diện tích hình phẳng giới hạn

bởi đồ thị hàm số ( ) y f x = , trục hoành và hai đường thẳng , x a x b = = được tính theo công thức

A. ( ) d

b

a S f x x = ∫ . B. ( )d

b

a S f x x = ∫ . C. ( )d

b

a S f x x = −∫ . D. ( ) d

a

b S f x x = ∫ .

Câu 8. (TD 2.1) Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên . R Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn

bởi các đường ( ), 0, 1 y f x y x = = = − và 5 x = .

Trang 2

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.

1 5

1 1 ( )d ( )d S f x x f x x

− = − − ∫ ∫ . B.

1 5

1 1 ( )d ( )d S f x x f x x

− = + ∫ ∫ .

C.

1 5

1 1 ( )d ( )d S f x x f x x

− = − ∫ ∫ . D.

1 5

1 1 ( )d ( )d S f x x f x x

− = − + ∫ ∫ .

Câu 9. (TD 1.2) Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường , , và được tính bởi công thức nào sau đây?

A.

1 2

0 3 d S x x π = ∫ . B. . C. . D. .

Câu 10. (TD 1.1) Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ): 3 12 0 x y α − + = . Vectơ nào dưới đây

là một vectơ pháp tuyến của ( ) α ?

A. ( ) 3 1; 3; 0 n = − 

. B. ( ) 2 0; 1; 3 n = − 

. C. ( ) 1 1; 3; 12 n = − 

. D. ( ) 4 1; 0; 3 n = − 

.

Câu 11.(TD 1.2) Trong không gian Oxyz , phương trình nào trong các phương trình sau là phương trình tổng quát của một mặt phẳng?

A. 0 3 1 2 x y z + + = − . B. 3 2 1 0 y z x + − −= . C. 2 3 0 x xy z + + + = . D. 2 2 1 0 x y z − + −= .

Câu 12. (TD 1.1) Trong không gian Oxyz , cho ba điểm ( ) 3;0;0 A , ( ) 0;1;0 B và ( ) 0;0; 2 C − . Mặt

phẳng ( ) ABC có phương trình là:

A. 1 3 1 2 x y z + + = − . B. 1 3 1 2 x y z + + = − . C. 1 3 1 2 x y z + + = . D. 1 3 1 2 x y z + + = − .

Phần II. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1: Cho ( ) 2 2 f x x = + và ( ) sin g x dx x C = + ∫ .

a) ( )

3

3 d 2 x x C f x x = + + ∫ .

b) ( ) ( )

3

3 sin 2 x x C f x g x dx x + = +   +  + ∫ .

c) ( ) cos g x x = − .

d) Tích phân

3 2

2( 2) x dx − + ∫ bằng 63 5

Câu 2: Trong không gian Oxyz , cho hai mặt phẳng ( ):2 2 4 0 P x y z − − + = ,

( ):4 2 4 3 0 Q x y z − − + = . Khi đó:

a) ( ) 2; 1;2 n = − 

là một vectơ pháp tuyến của ( ) P .

b) ( ) P //( ) Q .

c) Điểm 3 0; ;0 2 I      

không thuộc ( ) Q .

d) Khoảng cách giữa hai mặt phẳng ( ) P và ( ) Q bằng 5 6 .

S 2 3 y x = 0 y = 0 x = 1 x =

1 2

0 d S x x = ∫ ( )

1 2 2

0 3 d S x x π = ∫

1 2

0 3 d S x x = ∫

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.