Đề giữa HK2 Toán 12 năm 2024 - 2025 trường THPT chuyên Vị Thanh - Hậu Giang

Đề giữa HK2 Toán 12 năm 2024 - 2025 trường THPT chuyên Vị Thanh - Hậu Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 12 năm học 2024 – 2025 trường THPT chuyên Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang. Trích dẫn Đề giữa HK2 Toán 12 năm 2024 – 2025 trường THPT chuyên Vị Thanh – Hậu Giang : + Để chuẩn bị cho buổi dã ngoại, nhóm du lịch dự định dựng một cái lều trại có dạng như hình vẽ. Biết rằng mặt trước và mặt sau của trại là hai parabol bằng nhau, nằm trên hai mặt phẳng song song với nhau và cùng vuông góc với mặt nền. Nền của lều trại là một hình chữ nhật có kích thước chiều rộng là 4m (lối vào lều), chiều dài là 6m, đỉnh parabol cách nền 3m. Tính thể tích phần không gian bên trong lều trại. + Từ một tấm bìa hình vuông ABCD cạnh 4cm vẽ hai đường chéo và hai nửa đường tròn đường kính là hai cạnh AD, BC cắt nhau tạo thành 4 hình cánh quạt như hình vẽ. Tính thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay 4 cánh quạt này quanh cạnh CD (kết quả làm tròn đến hai chữ số sau dấu phẩy). + Một khinh khí cầu bay với độ cao (so với mực nước biển) tại thời điểm t là h(t), trong đó t tính bằng phút, h(t) tính bằng mét. Tốc độ bay của khinh khí cầu được cho bởi hàm số v(t) = -0,12t2 + 1,2t, với t tính bằng phút, v(t) tính bằng mét/phút. Tại thời điểm xuất phát (t = 0), khinh khí cầu ở độ cao 520 m. Tính độ cao tối đa của khinh khí cầu khi bay. (Nguồn:A.Bigalke et al, Mathematik, Grundkurs ma – 1, Cornelsen 2016).

Xem trước nội dung

1/4 - Mã đề 001

SỞ GD&ĐT HẬU GIANG TRƯỜNG THPT CHUYÊN VỊ THANH

(Đề thi có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HK2

NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN Toán – Khối lớp 12 Thời gian làm bài : 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................

Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. vẽ được tính theo công thức nào dưới đây?

2 2 1 y x x   

O

2 3 y x  

1 

2 x

y

A.  

2

1

2 2 x dx

   . B.  

2

2

1

2 2 4 x x dx

   .

C.  

2

1

2 2 x dx

  . D.  

2

2

1

2 2 4 x x dx

    .

Câu 2. Hình phẳng S gồm hai phần được đánh dấu trong hình vẽ bên. Diện tích hình S được tính theo công thức nào dưới đây?

A.  

0 3

2 0 d d S f x x f x x

     . B.  

0 3

2 0 d d S f x x f x x

     .

C.  

0 3

2 0 d d S f x x f x x

     . D.  

0 3

2 0 d d S f x x f x x

     .

Câu 3. Tính tích phân

2

0

(2 1) I x dx   

A. 5 I  . B. 2 I  . C. 6 I  . D. 4 I  .

Câu 4. Tìm nguyên hàm của hàm số 

2

2 2 f x x x   .

Mã đề 001

2/4 - Mã đề 001

A. 

3 1 d 3 x f x x C x     . B. 

3 1 d 3 x f x x C x     .

C. 

3 2 d 3 x f x x C x     . D. 

3 2 d 3 x f x x C x     .

Câu 5. Tìm nguyên hàm của hàm số   

5 5 3 f x x   .

A. 6 (5 3) x C   . B.

6 (5 3) 30 x C   . C. 4 (5 3) x C   . D.

4 (5 3) 30 x C   .

Câu 6. Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2 2021 y x   , trục hoành, 2, 4 x x   . Mệnh đề nào sau đây đúng.

A.

4

2

2

2021 S x dx

    . B.

2

2

4

2021 S x dx

    .

C.

4

2 2

2

( 2021) S x dx

    . D.

4

2

2

( 2021) S x dx

    .

Câu 7. Giá trị của

2

0

sin xdx

  bằng

A. 1. B. 2

. C. -1. D. 0.

Câu 8. Cho hàm số ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên K . Các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai.

A.   ( ) ( ) f x dx f x     . B.   ( ) ( ) f x dx f x   .

C.   ( ) ( ) f x dx F x     . D. ( ) ( ) f x dx F x C    .

Câu 9. Cho hình phẳng D giới hạn bởi đồ thị 

2 : 2 P y x x   và trục Ox . Tính thể tích của khối tròn xoay

tạo thành khi cho D quay quanh trục Ox .

A. 17

15 V   . B. 16

15 V   . C. 19

15 V   . D. 13

15 V   .

Câu 10. 2x dx  bằng

A. 3x C  . B. 2x C  . C. 3 1 3 x C  . D. 3 3x C 

Câu 11. Biết

3

1

2 ln , x dx a b c x     với , , , 9. a b c c   Tính tổng . S a b c  

A. 5 S . B. 8 S . C. 7 S  . D. 6 S  .

Câu 12. Cho 

1

0

d 1 f x x   . Với 

1

0

e d e x I f x x a          . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 1 a . B. 2 a . C. 2 a  . D. 1 a . Phần 2. câu hỏi trắc nghiệm đúng sai Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 14. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu hỏi, thí sinh chọn đúng hoặc chọn sai.

Câu 13. Cho hàm số  y f x  liên tục trên   ;a b . Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

a)   d d

b a

a b f x x f x x   

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.