ĐỀ ÔN TẬP THI HỌC KỲ 2 - MÔN TOÁN – KHỐI 11 NĂM HỌC 2024-2025
I. Giới hạn chương trình: Chương 7, 8, 9 (SGK Toán 11 – tập 2 – KNTT&CS)
II. Cấu trúc đề: theo format mới
STT Chủ đề Dạng thức 1 Dạng thức 2 Dạng thức 3 Dạng thức 4 Tổng
1 Quan hệ vuông góc trong KG 4 4 1 1 10
2 Các quy tắc tính xác suất 6 0 2 1 9
3 Đạo hàm 2 4 1 1 8
Tổng số câu hỏi cả đề 12 8 4 3 27
III. Một số đề tham khảo:
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 1
Giáo viên biên soạn: Cô Đồng Thị Kim Thủy
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Câu 1. Cho hình hộp chữ nhật . ' ' ' ' ABCD A B C D . Khoảng cách từ A đến mặt phẳng ( ) ' ' BCC B là
A. ' AB . B. AC . C. ' ' A B . D. ' A B .
Câu 2. Cho hình chóp . S ABC trong đó SA, AB , BC vuông góc với nhau từng đôi một. Biết 3 , SA a =
3 AB a = , 6 BC a = . Khoảng cách từ B đến SC bằng
A. 2 3 a . B. 3 a . C. 2 a . D. 2a .
Câu 3. Khi chiều cao của một hình chóp đều tăng lên n lần nhưng mỗi cạnh đáy giảm đi n lần thì thể tích của nó A. Không thay đổi. B. Tăng lên n lần.
C. Tăng lên ( ) 1 n − lần. D. Giảm đi n lần.
Câu 4. Một khối lăng trụ đứng tam giác có các cạnh đáy 37,1 3, 30 , diện tích xung quanh là 480 . Thể
tích khối lăng trụ là A. 2010 . B. 1010. C. 1080. D. 2040 .
Câu 5. Gieo ngẫu nhiên một xúc xắc cân đối và đồng chất một lần. Xét các biến cố ngẫu nhiên:
A : “Mặt xuất hiện của xúc xắc có số chấm là số chẵn”; B : “Mặt xuất hiện của xúc xắc có số chấm là số chia hết cho 3”; Số phần tử của tập hợp A B là A. 2 . B. 3. C. 4 . D. 5 .
Câu 6. Lớp 11A có 20 bạn học giỏi Toán, 15 bạn học giỏi Lí và 5 bạn học giỏi cả Toán và Lí. Chọn ngẫu nhiên một bạn trong lớp. Gọi P là biến cố: “Bạn được chọn học giỏi Toán” và Q là biến cố:
“Bạn được chọn học giỏi Lí”. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau. A. Biến cố PQ là biến cố “Bạn được chọn học giỏi Toán hoặc Lí”.
B. Biến cố PQ là một tập hợp gồm 5 phần tử.
C. Biến cố PQ là một tập hợp gồm gồm 10 phần tử”.
D. Biến cố P Q là biến cố “Bạn được chọn học giỏi Toán hoặc học giỏi Lí nhưng không giỏi
cả hai môn cùng lúc”.
Câu 7. Một hộp chứa 100 tấm thẻ cùng loại được đánh số lần lượt từ 1 đến 100 Chọn ngẫu nhiên 1 thẻ từ hộp. Cho các biến cố sau:
: A “Số ghi trên thẻ được chọn chia hết cho 3”
: B “Số ghi trên thẻ đươc chọn chia hết cho 5”
: C “Số ghi trên thẻ được chọn chia hết cho 3 hoặc 5”. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau. A. ( ) ( ) ( ) ( ) P C P A P B P AB = + − . B. ( ) ( ) ( ) P A P C P B = + .
C. ( ) ( ) ( ) P C P A P B = + . D. ( ) ( ) ( ) ( ) P A P C P B P CB = + − .
Câu 8. Một hộp đựng 5 viên bi xanh 4 viên bi đỏ và 3 viên bi vàng. Chọn ngẫu nhiên 3 viên bi. Tính xác suất để chọn được 3 viên bi cùng màu?
A. 3
44 . B. 5
44 . C. 1
22 . D. 41
44 .
Câu 9. Gieo một con súc sắc cân đối đồng chất hai lần. Tính xác suất của biến cố tích của số chấm trên mặt xuất hiện khi gieo súc sắc 2 lần là một số lẻ? A. 0,25 . B. 0,5. C. 0,35. D. 0,45 .
Câu 10. Ba xạ thủ độc lập cùng bắn vào một tấm bia. Biết rằng xác suất bắn trúng mục tiêu của ba người
đó lần lượt là 0,7; 0,6; 0,5. Tính xác suất để có ít nhất một xạ thủ bắn trúng? A. 0,80. B. 0,75. C. 0,94. D. 0,45 .
Câu 11. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số ( ) y f x = tại điểm ( ) ( ) 0; o P x f x là đường thẳng đi qua P với hệ
số góc là
A. ( ) ( )
o
o
x x o
f x f x k lim x x →
− = − . B. ( ) ( )
o
o
x x o
f x f x k lim x x →
+ = + .
C. ( ) ( )
o
o
x x o
f x f x k lim x x →
+ = − . D. ( )
o x x
f x k lim x → = .
Câu 12. Số tiếp tuyến của ( )
2 1 : 1 x x C y x
+ + = + song song với đường thẳng ( ): 2 1 0 d x y − + = là
A. 2 . B. 1. C. 0 . D. 3 . PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.
Câu 13. Cho hình chóp . S ABC có ( ), 3 , SA ABC SA a ⊥ = tam giác ABC là tam giác vuông cân tại , B
2 . AB a = Gọi , M N lần lượt là trung điểm của AB , AC . Xét tính đúng sai của các mệnh đề
sau. a) Thể tích của khối chóp . S ABC bằng 3 2a .
b) Khoảng cách từ C đến mặt phẳng ( ) SAB bằng a .
c) Chiều cao của khối chóp . A SNM bằng 3 10 10 a .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.