Đề học kỳ 2 Toán 11 năm 2024 - 2025 trường THPT Lý Thái Tổ - Bắc Ninh

Đề học kỳ 2 Toán 11 năm 2024 - 2025 trường THPT Lý Thái Tổ - Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra khảo sát cuối học kỳ 2 môn Toán 11 năm học 2024 – 2025 trường THPT Lý Thái Tổ, tỉnh Bắc Ninh. Đề thi hình thức 30% trắc nghiệm nhiều lựa chọn + 40% đúng sai + 30% trả lời ngắn, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn Đề học kỳ 2 Toán 11 năm 2024 – 2025 trường THPT Lý Thái Tổ – Bắc Ninh : + Trên mặt đất phẳng, người ta dựng một cây cột AB có chiều dài bằng 6 m và tạo với mặt đất một góc 60. Tại một thời điểm dưới ánh sáng mặt trời, bóng BC của cây cột trên mặt đất dài 3 m và vuông góc với cây cột như hình vẽ bên dưới. Hỏi góc giữa đường thẳng chứa tia sáng mặt trời AC và mặt đất bằng bao nhiêu độ (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)? + Công thức h = -19,4.logP/P0 là mô hình đơn giản cho phép tính độ cao h so với mặt nước biển của một vị trí trong không trung (tính bằng kilômét) theo áp suất không khí P tại điểm đó và áp suất 0 P của không khí tại mặt nước biển (cùng tính bằng Pa – đơn vị áp suất, đọc là Pascal). Nếu áp suất không khí tại đỉnh của ngọn núi A gấp đôi áp suất không khí tại đỉnh của ngọn núi B thì đỉnh ngọn núi B cao hơn đỉnh ngọn núi A bao nhiêu kilômét (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)? + Thống kê thời gian sử dụng điện thoại trong tuần đầu tháng 4/2025 của các học sinh lớp 11A thu được kết quả như sau: a) Thời gian sử dụng điện thoại trung bình trong tuần đầu tháng 4/2025 của các học sinh lớp 11A là 19 giờ. b) Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên là 95/4. c) Chọn ngẫu nhiên một học sinh của lớp 11A. Xác suất để học sinh đó sử dụng điện thoại trong tuần từ 20 giờ trở lên bằng 11/45. Chọn ngẫu nhiên hai học sinh của lớp 11A. Xác suất để thời gian sử dụng điện thoại trong tuần của hai học sinh đó cùng thuộc nhóm có tần số lớn nhất hoặc cùng thuộc nhóm có tần số nhỏ nhất bằng 1/15.

Xem trước nội dung

Mã đề thi 901 - Trang 1/ 4

SỞ GDĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 4 trang)

ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT HỌC KỲ 2

MÔN: TOÁN LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ tên thí sinh: ……………………………………Số báo danh: …………….. Mã đề thi 901

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Biểu thức

5.x x với 0 x  viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là

A.

7 5. x B.

4 5. x C.

6 5. x D.

1. 5 x

Câu 2: Cho , A B là hai biến cố độc lập thỏa mãn  0,3 P A  và   0,06. P AB  Khi đó,  P B

bằng A. 0,6. B. 0,15. C. 0,8. D. 0,2.

Câu 3: Đạo hàm của hàm số 2 3x y x   trên  là

A. 2 3 . x y x   B. 2 3 ln 3. x y x   C. 1 2 3 . x y x x    D.

3 ln 3. x y x  

Câu 4: Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, SB SC  và  80 . BSC   Góc giữa hai đường thẳng SC và AD bằng A. 30 . B. 50 . C. 80 . D. 100 . Câu 5: Với a là số thực dương tùy ý,     2 2 log 16 log 2 a a  bằng

A. 3. B. 4. C.   2 log 4 . a D.   2 log 8 . a

Câu 6: Trong hình vẽ bên dưới, chiếc laptop được mở gợi nên hình ảnh của một góc nhị diện. Ta gọi số đo góc nhị diện đó là độ mở của laptop.

Độ mở của chiếc laptop đó bằng bao nhiêu độ (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)? A. 74 . B. 73 . C. 106 . D. 107 . Câu 7: Đạo hàm của hàm số cos6 y x  trên  là A. sin6 . y x  B. 6sin6 . y x  C. sin6 . y x  D. 6sin6 . y x 

Câu 8: Giới hạn 4 5 lim 1 2 x x x    bằng

A. 4. B. 4.  C. 2.  D. 2. Câu 9: Cho cấp số nhân   n u với 2 8 u  và 5 64. u  Công bội của cấp số nhân đã cho bằng

A. 8. B. 1. C. 2. D. 4.

Câu 10: Tập nghiệm của bất phương trình 1 5 5

x     

là

Mã đề thi 901 - Trang 2/ 4

A.   1; .  B.   ; 1 .  C.   ;1 .  D.   1; . 

Câu 11: Cho hình chóp . S ABC có đáy ABC là tam giác cân tại . B Cạnh SA vuông góc với mặt phẳng đáy và gọi M là trung điểm cạnh . AC Đường thẳng BM vuông góc với mặt phẳng nào dưới đây? A.  . SAC B.  . SBC C.  . SAB D.  . ABC

Câu 12: Thống kê số tiền (đơn vị nghìn đồng) mà 60 khách mua ở một siêu thị mini trong một ngày thu được kết quả như sau:

Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm) là A. 69,83. B. 63,16. C. 77,39. D. 70,87.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1: Cho hàm số 3 2 3 9 8 y x x x     có đồ thị . C

a) Có hai điểm phân biệt thuộc đồ thị  C mà tiếp tuyến tại hai điểm đó của đồ thị  C có hệ số

góc bằng 12.  b) Tập nghiệm của bất phương trình 0 y là   3;1 . 

c) Phương trình tiếp tuyến của đồ thị  C tại điểm   2;6 A  là 15 36. y x  

d) Đạo hàm của hàm số đã cho trên  là 2 3 6 9. y x x    Câu 2: Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với 4 AB  và 2. AD  Mặt bên   SAB là tam giác đều và vuông góc với mặt đáy. Gọi , H K lần lượt là trung điểm các cạnh

AB và . CD a) Đường thẳng SH vuông góc mặt phẳng  . ABCD

b) Khoảng cách giữa đường thẳng AB và mặt phẳng   SCD bằng 3.

c) Cosin góc giữa đường thẳng SD và mặt đáy bằng 15 . 5

d) Hai mặt phẳng   SHC và   SKB vuông góc.

Câu 3: Thống kê thời gian sử dụng điện thoại trong tuần đầu tháng 4/2025 của các học sinh lớp 11A thu được kết quả như sau:

a) Thời gian sử dụng điện thoại trung bình trong tuần đầu tháng 4/2025 của các học sinh lớp 11A là 19 giờ.

b) Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên là 95 . 4

c) Chọn ngẫu nhiên một học sinh của lớp 11A. Xác suất để học sinh đó sử dụng điện thoại trong

tuần từ 20 giờ trở lên bằng 11 . 45

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.