Bộ đề ôn thi cuối học kì 2 Toán 11 KNTTVCS định hướng cấu trúc 2025

Bộ đề ôn thi cuối học kì 2 Toán 11 KNTTVCS định hướng cấu trúc 2025

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 64 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Lê Bá Bảo, tuyển tập bộ đề ôn thi cuối học kì 2 môn Toán 11 bộ sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (KNTTVCS), có đáp án và lời giải chi tiết. Các đề thi được biên soạn dựa theo định hướng cấu trúc mới nhất của Bộ Giáo dục và Đào tạo, áp dụng kể từ năm học 2024 – 2025. Nội dung đề thi gồm 04 phần như sau: – Phần I. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm với nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn một phương án. – Phần II. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 14. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai (điền dấu X vào ô chọn). – Phần III. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 15 đến câu 18. – Phần IV. (3,0 điểm) Câu hỏi tự luận. Thí sinh trả lời từ câu 19 đến câu 21.

Xem trước nội dung

Page: CLB GIÁO VIÊN TRẺ TP HUẾ

ĐỀ ÔN TẬP SỐ 01_TrNg 2025

¤N TËP CuèI Kú 2

Môn: Toán 11– KNTT

Định hướng cấu trúc 2025+

Lớp Toán thầy LÊ Bá BảO Trường THPT Đặng Huy Trứ SĐT: 0935.785.115 Facebook: Lê Bá Bảo

116/04 Nguyễn Lộ Trạch, TP Huế Trung tâm Km10- Hương Trà – Huế

NỘI DUNG ĐỀ BÀI Trong quá trình sưu tầm và biên soạn, nếu tài liệu có sai sót gì thì rất mong nhận được sự góp ý của quý thầy cô cùng các em học sinh! Xin chân thành cảm ơn! PHẦN I. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm với nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Cho hai biến cố A và . B Biến cố “ A hoặc B xảy ra” được gọi là A. Biến cố giao của A và . B B. Biến cố đối của . A C. Biến cố hợp của A và . B D. Biến cố đối của . B

Câu 2: Với a là số thực dương tùy ý, 3 a bằng

A.

6 a . B.

3 2 a . C.

2 3 a . D.

1 6 a . Câu 3: Một hộp đựng 10 viên bi trong đó có 4 viên bi đỏ, 3 viên bi xanh, 2 viên bi vàng, 1 viên bi trắng. Lấy ngẫu nhiên 2 bi, tính xác suất biến cố C: “2 viên bi cùng màu”.

A.  1 9  P C . B.  2 9  P C . C.  4 9  P C . D.  1 3  P C .

Câu 4: Cho hàm số  y f x  có đạo hàm tại 0x là   0 f x  . Khẳng định nào sau đây đúng?

A.     

0

0 0

0 lim x x

f x f x f x x x 

   

. B.      

0

0 0 0

0 lim x x

f x x f x f x x x 

    

.

C.     

0

0 0

0 lim x x

f x f x f x x x 

   

. D.     

0

0 0

0 lim x x

f x f x f x x x 

   

.

Câu 5: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. Gọi , M N lần lượt là trung điểm

của SC và SD (tham khảo hình vẽ).

M

N

B

S

C

D A

Khẳng định nào dưới đây đúng? A. MN AC  . B. MN BD  . C. MN AB  . D. MN BC  . Câu 6: Cho A và B là 2 biến cố độc lập với nhau,   P A 0,4; P B 0,3.   Khi đó,   P A.B bằng

A. 0,58. B. 0,7. C. 0,1. D. 0,12.

Câu 7: Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên từ 1 đến 20. Xét các biến cố : A “Số được chọn chia hết cho 3”; : B “Số được chọn chia hết cho 4”. Khi đó biến cố A B  là A.   3;4;12 . B.   3;4;6;8;9;12;15;16;18;20 .

C.  12 . D.   3;6;9;12;15;18 .

Câu 8: Nghiệm của phương trình   3 log 2 2 x  là

A. 9 2 x  . B. 9 x  . C. 4 x  . D. 8 x  .

Câu 9: Trong không gian, cho đường thẳng . a P  Khẳng định nào sau đây sai?

A. Nếu  b P  thì . a b  B. Nếu b a thì . b P 

C. Nếu b a  thì . b P  D. Nếu  Q P thì . a Q 

Câu 10: Phương trình chuyển động của một chất điểm được biểu thị bởi công thức



2 3 4 2 4 2 S t t t t     , trong đó 0 t  và t tính bằng giây  s ,  S t tính bằng mét  m . Tìm

gia tốc a của chất điểm tại thời điểm  5 t s  .

A.    2 5 68 /  a m s . B.    2 5 115 /  a m s . C.    2 5 100 /  a m s . D.    2 5 225 /  a m s .

Câu 11: Cho A , B là hai biến cố xung khắc. Đẳng thức nào sau đây đúng?

A.     P A B P A P B    B.     . P A B P A P B  

C.     P A B P A P B    D.     P A B P A P B   

Câu 12: Tính đạo hàm của hàm số số      1 2 ... 2025     f x x x x x tại điểm 0 x  .

A.  0 0 f   . B.  0 2025!   f . C.  0 2025   f . D.  0 2025!   f .

PHẦN II. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 14. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai (điền dấu X vào ô chọn) Câu 13: Có ba người cùng đi câu cá. Xác suất câu được cá của người thứ nhất là 0,5 . Xác suất câu

được cá của người thứ hai là 0,4 . Xác suất câu được cá của người thứ ba là 0,3 .

Khẳng định Đúng Sai a) Xác suất để có đúng 1 người câu được cá bằng: 0,34 b) Xác suất để có đúng 2 người câu được cá bằng: 0,29

c) Xác suất để người thứ 3 luôn luôn câu được cá bằng: 0,3

d) Xác suất để có ít nhất 1 người câu được cá bằng: 0,21

Câu 14: Cho hàm số  2. 1 x f x x

  

Khẳng định Đúng Sai a)

  

5

5 5 lim 5 x

f x f f x 

   

b) 

 

2 1 , 1. 1 f x x x    

c) Hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm có hoành độ bằng 2 là 1. k  d) Phương trình tiếp tuyến của đồ thị …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.