Đề cuối kỳ 2 Toán 11 năm 2024 - 2025 trường THPT Hướng Hóa - Quảng Trị

Đề cuối kỳ 2 Toán 11 năm 2024 - 2025 trường THPT Hướng Hóa - Quảng Trị

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 11 năm học 2024 – 2025 trường THPT Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. Đề thi cấu trúc 30% trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn + 20% trắc nghiệm đúng sai + 20% trắc nghiệm trả lời ngắn + 30% tự luận, thời gian làm bài 90 phút, có đáp án chi tiết và hướng dẫn chấm điểm mã đề 1101 – 1102. Trích dẫn Đề cuối kỳ 2 Toán 11 năm 2024 – 2025 trường THPT Hướng Hóa – Quảng Trị : + Vì mật độ giao thông qua ngã tư An Sương, Quận 12, TP. Hồ Chí Minh rất cao, thường xuyên xảy ra tình trạng kẹt xe nên người ta xây một cây cầu vượt giao thông ngã tư này có hình parabol nối hai điểm có khoảng cách là 248m (hình 1). Độ dốc của mặt cầu không vượt quá 6°30′ (độ dốc tại một điểm được xác định bởi góc giữa phương tiếp xúc với mặt cầu và phương ngang như hình 2). Tính chiều cao giới hạn từ đỉnh cầu đến mặt đường (làm tròn kết quả đến hàng phần mười). + Phỏng vấn về sở thích của 50 học sinh lớp 11A về các môn thể thao yêu thích thu được kết quả có 25 thích môn cầu lông, 20 thích môn bóng đá và 13 không thích cả hai môn đó. Chọn ngẫu nhiên một học sinh 11A. Tính xác suất để học sinh được chọn thích cả hai môn thể thao trong hai môn trên. + Mệnh đề nào sau đây là Đúng khi nói về hai biến cố độc lập là A và B? A. Xác suất xảy ra biến cố A càng lớn thì xác suất xảy ra biến cố B càng lớn. B. Biến cố A xảy ra thì B không xảy ra và ngược lại. C. Việc xảy ra hay không xảy ra của biến cố A không ảnh hưởng đến xác suất xảy ra của biến cố B. D. Biến cố A xảy ra thì biến cố B xảy ra.

Xem trước nội dung

Mã đề: 1101 Trang 1/2

SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT HƯỚNG HÓA

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 2 trang)

Họ và tên:………………..............................…….

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 2 NĂM HỌC 2024-2025

MÔN: TOÁN. LỚP 11 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề) Lớp...................... SBD:...............…... PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. (3,0 điểm). Câu 1: Đạo hàm cấp 2 của hàm số

4 3 y x  là

A.

2 '' 24 y x  . B.

2 '' 36 y x  . C.

2 '' y x  . D.

2 '' 12 y x  . Câu 2: Cho A và B là hai biến cố. Biến cố giao của A và B có kí hiệu là

A. AB . B. A B  . C. AB . D. AB . Câu 3: Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy S và chiều cao h là

A. 1. . 2 V S h  . B. 2. V S h  . C. 1. . 3 V S h  . D. . V S h  .

Câu 4: Cho hình hộp lập phương ABCD.A’B’C’D’. Đường vuông góc chung của hai đường thẳng DD’ và A’B là đường thẳng A. AC’. B. BC’. C. A’C’. D. A’D’. Câu 5: Tập giá trị của hàm số 3x y  là A. . B.   0;. C.   1;. D.   0;.

Câu 6: Tập nghiệm của phương trình   0,5 log 7 3 x   là

A.   ;15  . B.   7;15 . C.   7;. D.   15;. Câu 7: Mệnh đề nào sau đây là Đúng khi nói về hai biến cố độc lập là A và B?

A. Xác suất xảy ra biến cố A càng lớn thì xác suất xảy ra biến cố B càng lớn. B. Biến cố A xảy ra thì B không xảy ra và ngược lại. C. Việc xảy ra hay không xảy ra của biến cố A không ảnh hưởng đến xác suất xảy ra của biến cố B. D. Biến cố A xảy ra thì biến cố B xảy ra. Câu 8: Cho hình chóp S.ABCD có ( ) SA ABCD  và đáy ABCD là hình vuông. và H là hình chiếu vuông góc của A lên SD . Khẳng định nào sau đây đúng?

A.   AH SBD  . B.   SD HAC  . C.   AH SAD  . D.   AH SCD  . Câu 9: Cho A và B là hai biến cố. Biến cố hợp của A và B có nghĩa là

A. A và B không xảy ra. B. A và B cùng xảy ra. C. A không xảy ra. D. A hoặc B xảy ra. Câu 10: Cho hai biến cố A: “a là số chính phương” và B:”a là số tự nhiên nhỏ hơn 50”. Biến cố giao của A và B là

A. a là số chính phương và a là số tự nhiên lớn hơn 50. B. a là số chính phương hoặc a là số tự nhiên nhỏ hơn 50. C. a là số chính phương hoặc a là số tự nhiên lớn hơn 50. D. a là số chính phương và a là số tự nhiên nhỏ hơn 50. Câu 11: Cho hình lập phương . ABCD A B C D . Đường thẳng nào sau đây vuông góc với đường thẳng BC ? A. ' BD . B. ' ' A B . C. ' AD . D. ' BC . Câu 12: Với 0 a  , 0 b  , ,  là các số thực bất kì, đẳng thức nào sau đây SAI?

A. . a a a      . B. a a b b

 

      

. C.   . a b ab

   . D. a a a

 

  .

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. (2,0 điểm). Câu 1: Cho hàm số 3 2 3 2 ( ) f x x x    có đồ thị là (C). a) '(1) 3 f . b) 

2 ' 3 6 f x x x   .

MÃ ĐỀ: 1101

Mã đề: 1101 Trang 2/2

c)   

2

( ) lim 2

2 ' 2

x f f x f

x   

  .

d) Tiếp tuyến của đồ thị (C) tại tiếp điểm có hoành độ 0 1 x  là đường thẳng có phương trình 9 11 y x .

Câu 2: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 3 a . Cạnh bên SA a  và vuông góc với mặt đáy ( ) ABCD .

a) Khoảng cách giữa hai đường thẳng , SD AB bằng 3 4 a .

b)     SBC SAB  .

c) Thể tích khối chóp .S ABCD bằng 3 a . d) Hình chiếu vuông góc của B lên mặt phẳng SAD là A. PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4 (2,0 điểm). Câu 1: Một chất điểm chuyển động có phương trình 3 2 ( ) 3 4 s t t t t    , trong đó t được tính bằng giây và s được tính bằng mét. Tính gia tốc của chuyển động tại thời điểm vận tốc đạt giá trị lớn nhất.

Câu 2: Cho ( ) C là đồ thị của hàm số ( ) 025 2 2 f x x   và điểm (1;2027) ( ) M C  . Tính hệ số góc của tiếp

tuyến của ( ) C tại điểm M . Câu 3: Cho hình chóp . S ABC có đáy là tam giác đều cạnh 3 . Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng   ABC , 4 SA  . Tính thể tích khối chóp . S ABC (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục). Câu 4: Phỏng …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.