Đề cuối kỳ 2 Toán 11 năm 2024 - 2025 trường THPT Phạm Phú Thứ - Đà Nẵng

Đề cuối kỳ 2 Toán 11 năm 2024 - 2025 trường THPT Phạm Phú Thứ - Đà Nẵng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 11 năm học 2024 – 2025 trường THPT Phạm Phú Thứ, thành phố Đà Nẵng. Đề thi cấu trúc 30% trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn + 20% trắc nghiệm đúng sai + 20% trắc nghiệm trả lời ngắn + 30% tự luận, thời gian làm bài 90 phút, có đáp án chi tiết và hướng dẫn chấm điểm mã đề 951. Trích dẫn Đề cuối kỳ 2 Toán 11 năm 2024 – 2025 trường THPT Phạm Phú Thứ – Đà Nẵng : + Đề thi Tốt nghiệp THPT môn Toán từ năm 2025 gồm 3 dạng thức trắc nghiệm, trong đó dạng thức II là loại câu hỏi Đúng/Sai gồm 4 câu hỏi. Mỗi câu hỏi có 4 ý hỏi, mỗi ý hỏi học sinh chỉ cần trả lời đúng hoặc chỉ trả lời sai; nếu 1 ý trả lời đúng đáp án thì được 0,1 điểm, đúng 2 ý được 0,25 điểm, đúng 3 ý được 0,5 điểm và đúng cả 4 ý được 1 điểm. Giả sử một thí sinh làm bài thi này bằng cách chọn phương án ngẫu nhiên để trả lời cho cả 4 câu hỏi loại Đúng/Sai này. Tính xác suất để học sinh đó được đúng 2 điểm ở phần trả lời 4 câu hỏi này (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm). + Các học sinh lớp 11A làm thí nghiệm gieo một giống lúa gồm loại I và loại II. Xác suất để hai loại hạt lúa loại I và II nảy mầm tương ứng là 0,95 và 0,84. Giả sử việc nảy mầm của hạt lúa loại I và hạt lúa loại II là độc lập với nhau. Dùng sơ đồ hình cây, tính xác suất để có đúng một loại hạt lúa nảy mầm. + Một bể cá hình chóp cụt đều, đáy bể là hình vuông có cạnh bằng 20cm, miệng bể là hình vuông có cạnh bằng 30cm và chiều cao bằng 20cm (tham khảo hình minh họa). a) Tính dung tích của bể cá. b) Người ta đổ vào bể một lượng nước, biết bề mặt nước là một hình vuông có cạnh bằng 28cm. Tính thể tích của lượng nước đã đổ vào.

Xem trước nội dung

Mã đề 951 Trang 1/3

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

PHẠM PHÚ THỨ

KIỂM TRA CUỐI KỲ II. NĂM HỌC 2024 – 2025

Môn: Toán. Lớp 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề có 03 trang)

Họ và tên học sinh: ………………………………………………………… SBD: …………………… Lớp: …………

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm). Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật và   SA ABCD  . Mặt phẳng   SBC vuông góc với mặt phẳng nào sau đây?

A.   ABCD . B.   SBD .

C.   SAC . D.   SAB .

Câu 2. Trong một cuộc thi bắn súng, xác suất bắn trúng mục tiêu trong mỗi lượt bắn của An và Bình lần lượt là 0,6 và 0,3. Giả sử việc bắn trúng mục tiêu của An và Bình là hoàn toàn độc lập, tính xác suất để cả An và Bình cùng bắn trúng mục tiêu trong 1 lượt bắn. A. 0,9. B. 0,5. C. 0,2. D. 0,18. Câu 3. Hàm số nào trong các hàm số sau đây là hàm số mũ?

A. 3 y x  . B. 3x y  . C. 3 y x  . D. 3 y x  .

Câu 4. Cho hình lăng trụ tam giác . ABC A B C  có   ABB A  vuông góc với

hai mặt đáy. Hình chiếu của A B  lên   ABC là đường thẳng nào sau đây?

A. BC . B. AB . C. A B . D. AC .

Câu 5. Cho hai biến cố A , B biết     1 1 1 , , 4 6 8 P A P B P AB    . Tính   P A B  .

A.   5 96 P A B   . B.   13 24 P A B   . C.   5 12 P A B   . D.   7 24 P A B   .

Câu 6. Từ một hộp gồm 13 quả cầu cân đối và đồng chất, trong đó có 8 quả cầu màu trắng và 5 quả cầu màu đen. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 quả cầu từ hộp. Tính xác suất lấy được 2 quả cầu cùng màu.

A. 3

13 . B. 20

39 . C. 19

39 . D. 70

1521.

Câu 7. Nếu cặp biến cố A và B độc lập thì

A.     P AB P A P B   . B.     P AB P A P B   .

C.     . P AB P A P B  . D.     . P AB P A P B  .

Câu 8. Cho hàm số ( ) y f x  xác định trên  và  

0

0 lim 3 x

f x f x 

  . Giá trị của  0 f  bằng

A. 0. B. 3. C. 1. D. 2.

MÃ ĐỀ: 951

C

A D

B

S

C

B A

B' A'

C'

Mã đề 951 Trang 2/3

Câu 9. Cho A và B là hai biến cố. Biến cố: “ A hoặc B xảy ra” là biến cố nào sau đây?

A. A B  . B. AB. C. AB . D. A B  .

Câu 10. Cho hàm số  y f x  có đồ thị  C và có đạo hàm tại điểm 0 x x  . Phương trình tiếp tuyến của  C

tại điểm có hoành độ 0 x x  có hệ số góc k bằng

A. 0 k x  . B.   0 k f x   . C. 0 k x  . D.   0 k f x  .

Câu 11. Cho hình hộp chữ nhật 1 1 1 1 . ABCD A B C D . Cặp đường thẳng nào sau đây vuông góc với nhau? A. CD và 1 1 B D . B. AB và 1 1 AC .

C. AD và 1 1 A B . D. AC và 1 1 AC .

Câu 12. Logarit cơ số 5 của 9 được kí hiệu là

A. 9 log 5. B. 5 log 9 . C. 5 log 9

     

. D. 9 log 5

     

.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Cho hình chóp tam giác đều .S ABC và G là trọng tâm tam giác ABC .

a) SG vuông góc với mặt phẳng   ABC .

b) Góc giữa SA và   ABC bằng  SAB .

c)  SMA là một góc phẳng của góc nhị diện   , , S BC A , trong đó M là trung

điểm BC .

d) Khoảng cách từ S đến mặt phẳng   ABC bằng độ dài đoạn thẳng SG .

Câu 2. Một vật chuyển động xác định bởi phương trình 

2 6 9 s t t t   , trong đó t tính bằng giây và s

tính bằng mét. a) Vận tốc tức thời của vật tại thời điểm 0 t  là:   v t s t   m/s.

b) Vận tốc tức thời của vật tại thời điểm 0 t  bằng:  2 9 v t t   m/s.

c) Vận tốc tức thời của vật tại thời điểm 2 t  giây bằng 5 m/s. d) Vật dừng lại sau khi đi được 3 giây. PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.

Câu 1. Bất phương trình 5 1 2 8

x có bao nhiêu nghiệm nguyên dương nhỏ hơn 10?

Câu 2. Kết quả học tập của 500 học sinh khối 11 trường THPT Phạm Phú Thứ học kì I năm học 2024-2025, trong đó có 82 học sinh đạt điểm giỏi môn Toán; 76 học sinh đạt điểm giỏi môn Văn và 35 học sinh đạt điểm giỏi môn cả 2 môn Toán, …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.