Đề cuối học kỳ 2 Toán 11 năm 2024 - 2025 trường THPT Kẻ Sặt - Hải Dương

Đề cuối học kỳ 2 Toán 11 năm 2024 - 2025 trường THPT Kẻ Sặt - Hải Dương

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 11 năm học 2024 – 2025 trường THPT Kẻ Sặt, tỉnh Hải Dương. Đề thi gồm 12 câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn + 02 câu đúng hoặc sai + 04 câu trả lời ngắn + 03 câu tự luận, thời gian làm bài 90 phút, có đáp án và hướng dẫn chấm điểm mã đề 111 – 112. Trích dẫn Đề cuối học kỳ 2 Toán 11 năm 2024 – 2025 trường THPT Kẻ Sặt – Hải Dương : + Kim tự tháp Kheops – Ai Cập có dạng hình chóp đều, đáy là hình vuông, mỗi cạnh bên của kim tự tháp dài 214m, cạnh đáy của nó dài 230m. Tìm góc giữa mặt bên và mặt đáy của kim tự tháp (kết quả được làm tròn đến hàng đơn vị). Đơn vị độ. + Một khu phố có 50 hộ gia đình trong đó có 18 hộ nuôi chó, 16 hộ nuôi mèo và 7 hộ nuôi cả chó và mèo. Chọn ngẫu nhiên một hộ trong khu phố trên, tính xác suất để: Hộ đó không nuôi cả chó và mèo. + Gieo 2 con xúc xắc cân đối và đồng chất. Gọi A là biến cố “Tích số chấm xuất hiện là số lẻ”. Biến cố nào sau đây xung khắc với biến cố A? A. “Xuất hiện hai mặt có cùng số chấm”. B. “Tổng số chấm xuất hiện là số lẻ”. C. “Xuất hiện ít nhất một mặt có số chấm là số lẻ”. D. “Xuất hiện hai mặt có số chấm khác nhau”.

Xem trước nội dung

Trang 1 Mã đề thi: 111

SỞ GD & ĐT HẢI DƯƠNG

TRƯỜNG THPT KẺ SẶT

ĐỀ CHÍNH THỨC ( Đề thi có 04.trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II

NĂM HỌC: 2024 - 2025

MÔN: Toán . KHỐI 11 Thời gian làm bài:90 phút., không kể thời gian phát đề

Họ và tên học sinh:………………………………Lớp:…… Số báo danh: ………………… PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Với các số thực dương 𝑎𝑎, 𝑏𝑏 bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. ln(𝑎𝑎𝑎𝑎) = ln 𝑎𝑎+ ln 𝑏𝑏. B. ln(𝑎𝑎𝑎𝑎) = ln 𝑎𝑎. ln 𝑏𝑏.

C. ln

𝑎𝑎

𝑏𝑏=

ln 𝑎𝑎

ln 𝑏𝑏. D. ln

𝑎𝑎

𝑏𝑏= ln 𝑏𝑏−ln 𝑎𝑎.

Câu 2. Tìm nghiệm của phương trình 3𝑥𝑥−1 = 27

A. 𝑥𝑥= 9. B. 𝑥𝑥= 3. C. 𝑥𝑥= 4. D. 𝑥𝑥= 10.

Câu 3. Cho biểu thức 𝑃𝑃= ට𝑥𝑥. ඥ𝑥𝑥2√𝑥𝑥3 3 4 , với 𝑥𝑥> 0. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. P = x

1 2. B. 𝑃𝑃= 𝑥𝑥

13 24. C. 𝑃𝑃= 𝑥𝑥

1 4. D. 𝑃𝑃= 𝑥𝑥

2 3.

Câu 4. Với các số thực dương 𝑎𝑎, 𝑏𝑏 bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. log2 ቀ

2𝑎𝑎3

𝑏𝑏ቁ= 1 + 3 log2 𝑎𝑎−log2 𝑏𝑏. B. log2 ቀ

2𝑎𝑎3

𝑏𝑏ቁ= 1 +

1

3 log2 𝑎𝑎−log2 𝑏𝑏.

C. log2 ቀ 2𝑎𝑎3

𝑏𝑏ቁ= 1 + 3 log2 𝑎𝑎+ log2 𝑏𝑏. D. log2 ቀ 2𝑎𝑎3

𝑏𝑏ቁ= 1 + 1

3 log2 𝑎𝑎+ log2 𝑏𝑏.

Câu 5. Trong các hình sau, hình nào là dạng đồ thị của hàm số 𝑦𝑦= 𝑎𝑎𝑥𝑥, 0 < 𝑎𝑎< 1?

A. (𝐼𝐼). B. (𝐼𝐼𝐼𝐼). C. (𝐼𝐼𝐼𝐼). D. (𝐼𝐼𝐼𝐼𝐼𝐼).

Câu 6. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Mã đề:111

Trang 2 Mã đề thi: 111

A. Đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau là đoạn ngắn nhất trong các đoạn

thẳng nối hai điểm bất kì lần lượt nằm trên hai đường thẳng ấy và ngược lại.

B. Qua một điểm cho trước có duy nhất một mặt phẳng vuông góc với một mặt phẳng cho

trước.

C. Qua một điểm cho trước có duy nhất một đường thẳng vuông góc với một đường thẳng

cho trước.

D. Cho ba đường thẳng 𝑎𝑎, 𝑏𝑏, 𝑐𝑐 chéo nhau từng đôi một. Khi đó ba đường thẳng này sẽ nằm

trong ba mặt phẳng song song với nhau từng đôi một.

Câu 7. Cho hai mặt phẳng (𝑃𝑃) và (𝑄𝑄) cắt nhau và một điểm 𝑀𝑀 không thuộc (𝑃𝑃) và (𝑄𝑄). Qua

𝑀𝑀 có bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với (𝑃𝑃) và (𝑄𝑄)?

A. Vô số. B. 3. C. 2. D. 1.

Câu 8. Cho hình chóp 𝑆𝑆. 𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴 có đáy 𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴 là tam giác vuông tại 𝐵𝐵, cạnh bên 𝑆𝑆𝑆𝑆 vuông góc

với đáy. Gọi 𝐻𝐻 là chân đường cao kẻ từ 𝐴𝐴 của tam giác 𝑆𝑆𝑆𝑆𝑆𝑆. Khẳng định nào dưới đây sai?

A. 𝑆𝑆𝑆𝑆⊥𝐵𝐵𝐵𝐵. B. 𝐴𝐴𝐴𝐴⊥𝐵𝐵𝐵𝐵. C. 𝐴𝐴𝐴𝐴⊥𝐴𝐴𝐴𝐴. D. 𝐴𝐴𝐴𝐴⊥𝑆𝑆𝑆𝑆.

Câu 9. Một hộp đựng 20 tấm thẻ cùng loại được đánh số từ 1 đến 20. Rút ngẫn nhiên một

tấm thẻ trong hộp. Gọi 𝐴𝐴 là biến cố: “Rút được tấm thẻ ghi số chẵn lớn hơn 8”; 𝐵𝐵 là biến cố:

“Rút được tấm thẻ ghi số không nhỏ hơn 8 và không lớn hơn 15”. Số phần tử của 𝐴𝐴∪𝐵𝐵 là:

A. 11. B. 10. C. 12. D. 13.

Câu 10. Gieo 2 con xúc xắc cân đối và đồng chất. Gọi 𝐴𝐴 là biến cố “Tích số chấm xuất hiện là

số lẻ”. Biến cố nào sau đây xung khắc với biến cố 𝐴𝐴?

A. “Xuất hiện hai mặt có cùng số chấm”.

B. “Tổng số chấm xuất hiện là số lẻ”.

C. “Xuất hiện ít nhất một mặt có số chấm là số lẻ”.

D. “Xuất hiện hai mặt có số chấm khác nhau”.

Câu 11. Cho 𝐴𝐴 và 𝐵𝐵 là hai biến cố độc lập. Biết 𝑃𝑃(𝐴𝐴) = 0,3 và 𝑃𝑃(𝐵𝐵) = 0,4. Xác suất của biến

cố 𝐴𝐴∪𝐵𝐵 là:

A. 0,7 B. 0,12. C. 0,58. D. 0,1.

Câu 12. Giới hạn (nếu tồn tại) nào sau đây dùng để định nghĩa đạo hàm của hàm số 𝑦𝑦= 𝑓𝑓(𝑥𝑥)

tại 𝑥𝑥0?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.