Đề cuối học kì 2 Toán 11 năm 2024 - 2025 trường THPT Hùng Thắng - Hải Phòng

Đề cuối học kì 2 Toán 11 năm 2024 - 2025 trường THPT Hùng Thắng - Hải Phòng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 11 năm học 2024 – 2025 trường THPT Hùng Thắng, thành phố Hải Phòng. Đề thi cấu trúc 30% trắc nghiệm nhiều lựa chọn + 20% đúng sai + 20% trả lời ngắn + 30% tự luận, thời gian làm bài 90 phút, có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối học kì 2 Toán 11 năm 2024 – 2025 trường THPT Hùng Thắng – Hải Phòng : + Người ta thăm dò một số lượng người hâm mộ bóng đá tại một thành phố, nơi có hai đội bóng đá X và Y cùng thi đấu giải vô địch quốc gia. Biết rằng số lượng người hâm mộ đội bóng đá X là 32%, số lượng người hâm mộ đội bóng đá Y là 29%, trong số đó có 8% người nói rằng họ hâm mộ cả hai đội bóng trên. Chọn ngẫu nhiên một người hâm mộ trong số những người được hỏi, tính xác suất (dạng số thập phân) để chọn được người không hâm mộ đội nào trong hai đội bóng đá X và Y? + Hai xạ thủ cùng bắn vào bia một cách độc lập với nhau. Xác suất bắn trúng bia của xạ thủ thứ nhất bằng 3/4, xác suất bắn trúng bia của xạ thủ thứ hai bằng 1/3. Tính xác suất để xạ thủ thứ nhất bắn trúng bia và xạ thủ thứ hai bắn trật bia? + Cho khối chóp tứ giác đều S.ABCD có thể tích bằng a2b/3 với AB = a. Gọi G là trọng tâm của tam giác SCD, trên các cạnh AB, SD lần lượt lấy các điểm E, F sao cho EF song song BG. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng DG và EF?

Xem trước nội dung

Mã đề 111 - Trang 1

SỞ GD&ĐT HẢI PHÒNG TRƯỜNG THPT HÙNG THẮNG

(Đề kiểm tra gồm có 02 trang)

KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2024 - 2025

Bài kiểm tra: TOÁN - Lớp: 11 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Họ và tên thí sinh:.....................................................................................Số báo danh:................................... PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Cho A , B là hai biến cố xung khắc. Biết ( ) 1 5 P A = , ( ) 1 3 P A B ∪ = . Tính ( ) P B .

A. 8 15 . B. 1 15 . C. 2 15 . D. 3 5 .

Câu 2: Cho a là số thực dương khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi số dương , x y ?

A. ( ) log log a a x x y y = − . B. log log log

a a a

x x y y = .

C. log log log a a a x x y y = − . D. log log log a a a x x y y = + .

Câu 3: Rút gọn biểu thức

1 6 3. P x x = với 0 x > .

A.

2 9 P x = . B. P x = . C. 2 P x = . D.

1 8 P x = . Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình ( ) ( ) 3 3 log 2 log 1 x x > + là

A. ( ) ; 1 −∞− . B. ( ) 1; −+∞. C. ( ) ;1 −∞ . D. ( ) 1;+∞.

Câu 5: Tập xác định của hàm số ( ) 4 log 5 y x = − là

A. ( ) 4;+∞. B. ( ) ;4 −∞ . C. ( ) 5;+∞. D. ( ) ;5 −∞ .

Câu 6: Cho hình chóp .S ABC có ( ) SA ABC ⊥ . Góc giữa đường thẳng SB và mặt

phẳng ( ) ABC là góc nào sau đây?

A.  SCA. B.  CSA . C.  SBA. D.  SAC . Câu 7: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật và SA vuông góc với ( ) ABCD . Khi đó, mặt phẳng ( ) SCD vuông góc với mặt phẳng A. ( ) SAB . B. ( ) ABCD . C. ( ) SBC . D. ( ) SAD . Câu 8: Cho hình chóp .S ABC có SA vuông góc với mặt đáy ( ) ABC . Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. SA SB ⊥ . B. SB SC ⊥ . C. SA AB ⊥ . D. SA SC ⊥ . Câu 9: Đạo hàm cấp hai của hàm số 6 3 4 2 2025 y x x x = − + + với x∈ là A. 5 2 6 12 2 y x x ′′ = − + . B. 5 2 6 12 y x x ′′ = − . C. 4 30 24 y x x ′′ = − . D. 4 30 24 2 y x x ′′ = − + . Câu 10: Cho điểm M và mặt phẳng ( ) α có bao nhiêu đường thẳng đi qua điểm M và vuông góc với mặt

phẳng ( ) α ?

A. 2 . B. 0 . C. Vô số. D. 1.

Mã đề 111

Mã đề 111 - Trang 2

Câu 11: Cho hàm số ( ) y f x = xác định trên  thỏa mãn ( ) ( )

3 3 lim 2 3 x f x f

x → − = − . Chọn đáp án đúng.

A. ( ) 3 2 f ′ = . B. ( ) 2 3 f ′ = . C. ( ) 3 f x ′ = . D. ( ) 2 f x ′ = .

Câu 12: Cho , A B là hai biến cố độc lập cùng liên quan đến phép thử T , xác suất xảy ra biến cố A là

( ) 1 2 P A = , xác suất xảy ra biến cố B là ( ) 1 4 P B = . Xác suất xảy ra biến cố A và B là

A. ( ) 1 8 P AB = . B. ( ) 1 4 P AB = . C. ( ) 7 8 P AB = . D. ( ) 3 4 P AB = .

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1: Cho khối chóp .S ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a, các cạnh bên bằng 3a, O là tâm ABCD (tham khảo hình vẽ). a) Mặt phẳng ( ) SAC không vuông góc với mặt phẳng ( ) SBD .

b) Thể tích khối chóp .S ABCD là

3 4 7 9 a V = .

c) Hình chiếu của S lên mặt phẳng ( ) ABCD là O .

d) Khoảng cách từ đỉnh S đến mặt phẳng ( ) ABCD là 7 SO a = .

Câu 2: Một vật chuyển động có phương trình ( )

3 2 1 3 10 3 2 s t t t t = − + + (s tính bằng mét, t tính bằng giây).

a) Vật dừng lại sau khoảng thời gian bắt đầu chuyển động là 5 t = giây. b) Tại thời điểm 2 t = giây, gia tốc của vật là ( ) 2 1 / m s − .

c) Vận tốc của vật tại thời điểm t là ( ) ( ) 2 3 10 v t s t t t ′ = = − + + .

d) Gia tốc tức thời của vật tại thời điểm t là ( ) ( ) 2 3 a t v t t t ′ = = − + .

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Câu 1: Phương trình 3 2 6 5 2 2 x x − − = có nghiệm bằng bao nhiêu? Câu 2: Cho khối chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 3 , cạnh SA vuông góc với mặt phẳng

( ) ABCD và SB tạo với đáy một góc 60°. Tính thể tích khối chóp .S ABCD ?

Câu 3: Người ta thăm dò một số lượng người hâm mộ bóng đá tại một thành phố, nơi có hai đội bóng đá X và Y cùng thi đấu giải vô địch quốc gia. Biết rằng số lượng người hâm mộ đội bóng đá X là 32%, số lượng …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.