Đề cuối kỳ 2 Toán 11 năm 2024 - 2025 trường THPT Ngô Gia Tự - Phú Yên

Đề cuối kỳ 2 Toán 11 năm 2024 - 2025 trường THPT Ngô Gia Tự - Phú Yên

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 11 năm học 2024 – 2025 trường THPT Ngô Gia Tự, tỉnh Phú Yên. Đề thi cấu trúc 30% trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn + 30% trắc nghiệm đúng sai + 10% trắc nghiệm trả lời ngắn + 30% tự luận, thời gian làm bài 90 phút, có đáp án chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối kỳ 2 Toán 11 năm 2024 – 2025 trường THPT Ngô Gia Tự – Phú Yên : + Người ta xây dụng một chân tháp bằng bê tông có dạng khối chóp cụt tứ giác đều như hình bên. Cạnh đáy dưới dài 5 m, cạnh đáy trên dài 2 m, cạnh bên dài 4 m. Biết rằng chân tháp được làm bằng bê tông tươi vói giá tiền là 1 470 000 đồng/m3. Tính số tiền để mua bê tông tươi làm chân tháp theo đơn vị triệu đồng. + Lớp 11A của một trường có 40 học sinh, trong đó có 14 bạn thích nhạc cổ điển, 13 bạn thích nhạc trẻ và 5 bạn thích cả nhạc cổ điển và nhạc trẻ. Chọn ngẫu nhiên một bạn trong lớp. Tính xác suất để bạn đó không thích cả nhạc cổ điển và nhạc trẻ. + Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương ngang trên mặt phẳng không ma sát, có phương trình chuyển động 𝑥 = 2 cos (𝜋𝑡 − 4𝜋/3) − 12 (cm), trong đó t là thời gian tính bằng giây. Tìm thời điểm mà gia tốc tức thời của con lắc bằng 0 (𝑐𝑚/𝑠2) là 𝑡 = 𝑎/𝑏 + 𝑘 (𝑘 ∈ Z) (𝑠), trong đó 𝑎, 𝑏 là các số nguyên và phân số 𝑎/𝑏 là phân số tối giản, t là số dương nhỏ nhất. Tính tổng 𝑎 + 𝑏?

Xem trước nội dung

Trang 1 Đề & Đáp án-CK2-Toán 11-Năm học: 2024-2025

TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ

TỔ: TOÁN

Mã đề thi: 101 (Đề thi có 03 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II

MÔN: TOÁN 11

NĂM HỌC: 2024 – 2025

Thời gian làm bài: 90 phút

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số BD: .............................

PHẦN I. (3 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn 1 phương án. Câu 1: Cho a là số thực dương khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi số dương 𝑥, 𝑦?

A. log log log a a a x x y y   . B.   log log a a x x y y   .

C. log a a a x x y y   . D. log

a a

a

x x y y  .

Câu 2: Cho a là số thực dương. Giá trị rút gọn của biểu thức

4 3 P a a  bằng

A.

11

6 a . B.

10

3 a . C.

5 6 a . D.

7 3 a . Câu 3: Một hộp đựng 20 tấm thẻ cùng loại được đánh số từ 1 đến 20. Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ trong hộp. Gọi 𝐴 là biến cố “Rút được tấm thẻ ghi số chẵn lớn hơn 9”; 𝐵 là biến cố “Rút được tấm thẻ ghi số không nhỏ hơn 8 và không lớn hơn 15”. Số phần tử của 𝐴𝐵 là A. 6. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 4: Hai xạ thủ 𝐴 và 𝐵 thi bắn súng một cách độc lập. Xác suất để xạ thủ 𝐴 và xạ thủ 𝐵 bắn trúng bia tương ứng là 0,7 và 0,8. Xác suất để cả hai xạ thủ 𝐴 và xạ thủ 𝐵 đều bắn trúng bia là A. 0,14. B. 0,56. C. 0,24. D. 0,06. Câu 5: Cho hình lập phương . ABCD A B C D . Đường thẳng nào sau đây vuông góc với đường thẳng BC?

A. A D  . B. AC . C. BB. D. AD. Câu 6: Nghiệm của phương trình 2 8 x  là A. 0 x  . B. 3 x  . C. 1 x . D. 2 x  . Câu 7: Cho hình chóp . S ABC có   SA ABC  , 2, 3 AB a AC a   và SA a  (hình vẽ). Khi đó

tan của góc giữa đường thẳng 𝑆𝐵 và mặt phẳng   ABC bằng

Trang 2 Đề & Đáp án-CK2-Toán 11-Năm học: 2024-2025

A. 6 . 2 B. 2 . 2 C. 3 . 3 D. 6 . 3

Câu 8: Cho hàm số ( ) y f x  có đạo hàm thỏa mãn 𝑓′(6) = 2. Giá trị của biểu thức lim

𝑥→6

𝑓(𝑥)−𝑓(6)

𝑥−6

bằng

A. 1 . 2 B. 1 . 3 C. 12. D. 2 .

Câu 9: Hàm số 𝑦= 5𝑥6 có đạo hàm cấp hai 𝑦′′ là A. 30𝑥6. B. 150𝑥4. C. 30𝑥5. D. 150𝑥3.

Câu 10: Cho hàm số 𝑦= 𝑥cos 𝑥. Khi đó hàm số đã cho có đạo hàm là

A. 𝑦′ = cos 𝑥−𝑥cos 𝑥. B. 𝑦′ = cos 𝑥+ 𝑥cos 𝑥.

C. 𝑦′ = cos 𝑥−𝑥sin 𝑥. D. 𝑦′ = cos 𝑥+ 𝑥sin 𝑥. Câu 11: Cho khối lăng trụ có diện tích đáy 𝑆= 5𝑎2 và chiều cao h a  . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

A. 5𝑎2. B. 3 5 3 a . C. 3 5 6 a . D. 3 5a .

Câu 12: Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại , 2 B AB a  và SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Khoảng cách từ C đến mặt phẳng ( ) SAB bằng

A. 2 2a . B. 2a. C. 2a . D. a . PHẦN II. (3 điểm) Câu Trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng (Đ) hoặc sai (S). Câu 1: Cho hình chóp tam giác đều .S ABC có tâm của đáy là điểm 𝑂, 𝐴𝐵= 4𝑎, 𝑆𝐴= 3𝑎.

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau?

a) Chiều cao của hình chóp bằng

5𝑎√33

3 .

b) Thể tích của khối chóp .S ABC bằng

4𝑎3√11

3 .

c) 𝑆𝑂⏊(𝐴𝐵𝐶).

d) cos của góc tạo bởi mặt phẳng bên và mặt phẳng đáy bằng

2√15

15 .

Câu 2: Hai cầu thủ bóng đá và sút phạt đền, xác suất bàn của cầu thủ thứ nhất và cầu thủ thứ hai tương ứng là 0,7 và 0,8. Gọi 𝐴 và 𝐵 lần lượt là biến cố cầu thủ thứ nhất và cầu thủ thứ hai ghi được bàn thắng. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau? a) 𝑃(𝐴̅) = 0,3. b) 𝑃(𝐵̅) = 0,7. c) Xác suất chỉ có cầu thủ thứ nhất làm bàn là 0,7 . d) Xác suất để cả hai cầu thủ làm bàn là 0,21. Câu 3: Cho hàm số 𝑦= 𝑓(𝑥) = 𝑥3 −3𝑥2 + 3 có đồ thị (𝐶). Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau?

a) 𝑓′(1) = −3.

S

A

B

C

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.