Đề cuối kỳ 2 Toán 11 năm 2024 - 2025 trường THPT Quế Sơn - Quảng Nam

Đề cuối kỳ 2 Toán 11 năm 2024 - 2025 trường THPT Quế Sơn - Quảng Nam

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 11 năm học 2024 – 2025 trường THPT Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam. Đề thi cấu trúc 30% trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn + 20% trắc nghiệm đúng sai + 20% trắc nghiệm trả lời ngắn + 30% tự luận, thời gian làm bài 90 phút, có đáp án chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối kỳ 2 Toán 11 năm 2024 – 2025 trường THPT Quế Sơn – Quảng Nam : + Nhân ngày 8/3, GVCN lớp 11A trường THPT Quế Sơn chọn ngẫu nhiên một học sinh trong lớp để tặng quà. Xét hai biến cố A: “Học sinh đó là một học sinh nữ”, biến cố B: “Học sinh đó có tên bắt đầu bằng chữ Q”. Khi đó nội dung của biến cố A ∩ B là: A. Học sinh đó là học sinh nữ và có tên bắt đầu bằng chữ Q. B. Học sinh đó là học sinh nữ hoặc có tên bắt đầu bằng chữ Q. C. Học sinh đó là học sinh nam và có tên bắt đầu bằng chữ Q. D. Học sinh đó là học sinh nam hoặc có tên bắt đầu bằng chữ Q. + Lớp 11A có 40 học sinh, trong đó có 16 học sinh giỏi Toán, 20 học sinh giỏi Văn và 12 học sinh giỏi cả hai môn đó. Chọn ngẫu nhiên một học sinh của lớp. Tính xác suất để chọn được học sinh giỏi ít nhất một trong hai môn Toán hoặc Văn. + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, mặt bên SAD là tam giác đều cạnh 2a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy, mặt phẳng (SBC) tạo với mặt phẳng đáy một góc 45o. Tính thể tích khối chóp S.ABCD.

Xem trước nội dung

Mã đề 101/1

ĐỀ CHÍNH THỨC

TRƯỜNG THPT QUẾ SƠN

TỔ: TOÁN - TIN

(Đề gồm có 03 trang)

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II- NĂM HỌC 2024-2025

Môn: Toán – Lớp 11 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ 101

PHẦN I. (3đ) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Biểu thức 3. ( 0) x x x > được viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỉ là

A.

2 3. x B.

5 2. x C.

7 3. x D.

4 3. x Câu 2. Với mọi số thực dương a , b , x , y và , 1 a b ≠, mệnh đề nào sau đây sai?

A. ( ) ( ) ( ) log log log a a a xy x y = . B. ( ) log log log a a a xy x y = + .

C.

loga b a b = . D. log log log a a a x x y y = − .

Câu 3. Với a là số thực dương tùy ý, 2 2 log 3 log a + bằng

A. 2 2 log 3.log .a B. 3 2 log . a C. ( ) 2 log 3 . a + D. ( ) 2 log 3 . a

Câu 4. Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số logarit? A. log . y x = B. ( 3)ln 2. y x = + C. 3 log . y x = D. ln . y x = Câu 5. Tập xác định D của hàm số 7 log ( 3) y x = − là

A. { } \ 3 . D R = B. D = [ ) 3; . +∞ C. D = ( ) 3; . +∞ D. D = ( ) ;3 . −∞

Câu 6. Nghiệm của phương trình 7 2 x = là

A. 7 log 2 x = . B. 2 log 7 x = . C. 2 7 x = . D. 7 x = .

Câu 7. Góc giữa hai đường thẳng bất kỳ trong không gian là góc giữa: A. Hai đường thẳng cùng đi qua một điểm và tương ứng song song với hai đường thẳng đó.

B. Hai đường thẳng lần lượt vuông góc với hai đường thẳng đó.

C. Hai đường thẳng cắt nhau và không song song với hai đường thẳng đó.

D. Hai đường thẳng cắt nhau và tương ứng vuông góc với hai đường thẳng đó.

Câu 8. Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật và ( ) SA ABCD ⊥ . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. ( ) AC SAB ⊥ . B. ( ) SC SAB ⊥ . C. ( ) AB SAD ⊥ . D. ( ) BD SAB ⊥ .

Câu 9. Nhân ngày 8/3, GVCN lớp 11A trường THPT Quế Sơn chọn ngẫu nhiên một học sinh trong lớp để tặng quà. Xét hai biến cố A: “ Học sinh đó là một học sinh nữ”, biến cố B: ” Học sinh đó có tên bắt đầu bằng chữ Q”. Khi đó nội dung của biến cố A B ∩ là

A. Học sinh đó là học sinh nữ và có tên bắt đầu bằng chữ Q.

Mã đề 101/2

B. Học sinh đó là học sinh nữ hoặc có tên bắt đầu bằng chữ Q.

C. Học sinh đó là học sinh nam và có tên bắt đầu bằng chữ Q.

D. Học sinh đó là học sinh nam hoặc có tên bắt đầu bằng chữ Q.

Câu 10. Gieo ngẫu nhiên một con xúc xắc cân đối, đồng chất một lần. Xét các biến cố ngẫu nhiên A: “Mặt xuất hiện của xúc xắc có số chấm là số chẵn”; B: “Mặt xuất hiện của xúc xắc có số chấm là số chia hết cho 3”. Số phần tử của tập hợp A B ∪ là

A. 2 B. 5. C. 3. D. 4 .

Câu 11. Đạo hàm y’ của hàm số 2 3 y x x = + là

A. y’ = 2 .x B. y’ = 2 3. x + C. y’ = 2 2 . x x + D. y’ = 2 2 1. x +

Câu 12. Cho hàm số

3 3 2 y x x = − + có đồ thị là (C). Hệ số góc k của tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ xo = 1 là

A. k = 3. B. k = 1. C. k = 0. D. k = 6.

PHẦN II.(2đ) Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a),

b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng (Đ) hoặc sai (S).

Câu 1. Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a . Biết 3a 2 SA = và SA vuông

góc với mặt đáy. Gọi M là trung điểm của BC và H là hình chiếu vuông góc của A lên SM .

a) Đường thẳng BC vuông góc với mặt phẳng ( ) SAM .

b) Đường thẳng SH là hình chiếu của đường thẳng SA lên mặt phẳng ( ) SBC .

c) Góc giữa hai mặt phẳng ( ) SBC và ( ) ABC là góc  ASM .

d) Góc phẳng nhị diện [S;BC;A] bằng 60o.

Câu 2. Gieo một con xúc xắc cân đối, đồng chất liên tiếp hai lần. Xét các biến cố sau:

A: “Số chấm xuất hiện trong hai lần gieo đều là số chẵn”;

B: “Số chấm xuất hiện trong hai lần gieo gồm một số chẵn và một số lẻ”;

C: “Tích số chấm xuất hiện trong hai lần gieo là số chẵn”;

a) Biến cố C là hợp của hai biến cố A và B.

b) ( ) ( ) ( ). P C P A P B = +

c) Xác suất của biến cố A là 1 6 .

d) ( ) 0. P AB =

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.