SỞGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH
ĐỀCHÍNH THỨC
MÃ ĐỀ: 101
ĐỀTHI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲII NĂM HỌC 2024 - 2025 Môn: Toán - Lớp 11 THPT, GDTX (Thời gian làm bài: 90 phút) Đềthi khảo sát gồm có 03 trang. Họvà tên học sinh sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Sốbáo danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
PHẦN I. Thí sinh trảlời từcâu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉchọn một phương án.
Câu 1. Nếu log5 a = 2 thì log5 a3 bằng
A. 6. B. 9. C. 8. D. 2
3.
Câu 2. Cho mẫu sốliệu ghép nhóm vềchiều cao của 25 cây dừa giống như sau:
Chiều cao (cm) [0;10) [10;20) [20;30) [30;40) [40;50) Sốcây 4 6 7 5 3
Trung vịcủa mẫu sốliệu ghép nhóm này là
A. Me = 175
7 . B. Me = 165
7 . C. Me = 165
3 . D. Me = 165
5 .
Câu 3. Tìm hiểu thời gian xem ti vi trong tuần trước của một sốhọc sinh thu được kết quảsau:
Thời gian (giờ) [0;5) [5;10) [10;15) [15;20) [20;25) Sốhọc sinh 8 16 4 2 2
Thời gian xem ti vi trung bình trong tuần trước của các bạn học sinh này bằng
A. 8,4375. B. 8,28125. C. 8,125. D. 8,75.
Câu 4. Đạo hàm của hàm sốy = e2x là
A. y′ = e2x−1. B. y′ = 2e2x. C. y′ = e2x. D. y′ = 2ex.
Câu 5. Cho A, B là hai biến cốđộc lập. Khẳng định nào sau đây sai?
A. A, B là hai biến cốđộc lập.
B. Việc xảy ra hay không xảy ra biến cốA ảnh hưởng đến xác suất xảy ra của biến cốB.
C. A, B là hai biến cốđộc lập.
D. A, B là hai biến cốđộc lập.
Câu 6. Cho hình chóp S.ABC, có đáy là tam giác vuông tại A, SA ⊥(ABC) (tham khảo hình vẽbên). Khẳng định nào sau đây đúng?
A. BC ⊥(SAC). B. AB ⊥(SBC). C. AB ⊥(SAC). D. BC ⊥(SAB).
S
A
B
C
Câu 7. Cho khối lăng trụcó diện tích đáy S = 20 và chiều cao h = 9. Thểtích của khối lăng trụđã cho bằng
A. 60. B. 90. C. 240. D. 180.
Trang 1/3 −Mã đề101
Câu 8. Gieo ngẫu nhiên một con xúc xắc cân đối, đồng chất hai lần. Gọi A là biến cố“Sốchấm xuất hiện trong hai lần gieo giống nhau”, B là biến cố“Trong hai lần gieo có ít nhất một lần xuất hiện mặt 6 chấm”. Sốphần tử của biến cốC = A∪B là
A. 18. B. 17. C. 16. D. 1.
Câu 9. Trong không gian cho các đường thẳng a, b và mặt phẳng (P). Mệnh đềnào sau đây đúng?
A. Nếu a ∥(P) và b ∥a thì b ∥(P).
B. Nếu a vuông góc với hai đường thẳng phân biệt trong mặt phẳng (P) thì a ⊥(P).
C. Nếu a ∥(P) và b ⊥a thì b ⊥(P).
D. Nếu a ∥(P) và b ⊥(P) thì b ⊥a.
Câu 10. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh √
3a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = √
2a (tham khảo hình vẽbên). Góc giữa SC và mặt phẳng (ABCD) bằng
A. 45◦. B. 90◦. C. 30◦. D. 60◦. A
B C
D
S
Câu 11. Cho mẫu sốliệu ghép nhóm vềcân nặng của 28 học sinh nam lớp 11 như sau:
Cân nặng (kg) [45;49) [49;53) [53;57) [57;61) [61;65) Sốsinh viên 4 5 7 7 5
Giá trịđại diện của nhóm [49;53) bằng
A. 53. B. 52. C. 51. D. 49.
Câu 12. Với a là sốthực dương tùy ý, a 1 2025 bằng
A. a−2025. B. 2025√a. C. √
a2025. D. a √
2025.
PHẦN II. Thí sinh trảlời từcâu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ởmỗi câu, thì sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = a (tham khảo hình vẽbên). a) BC ⊥(SAB). b) Thểtích của khối chóp S.ABCD bằng a3. c) Khoảng cách từS đến mặt phẳng (ABCD) bằng a. d) Sốđo của góc nhịdiện [S,BC,D] bằng 45◦.
B
A
C
D
S
Câu 2. Một hộp đựng 25 tấm thẻđược đánh sốtừ1 đến 25, hai tấm thẻkhác nhau đánh hai sốkhác nhau. Lấy ngẫu nhiên một tấm thẻtừhộp, gọi A là biến cố“Sốghi trên thẻchia hết cho 3”, B là biến cố“Sốghi trên thẻ chia hết cho 10”.
a) P(A) = 8
25.
b) P(B) = 3
25.
c) A và B xung khắc.
d) P(A∪B) = 2
5.
Trang 2/3 −Mã đề101
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.