Đề cuối kỳ 2 Toán 11 năm 2024 - 2025 trường THPT Trần Quang Khải - BR VT

Đề cuối kỳ 2 Toán 11 năm 2024 - 2025 trường THPT Trần Quang Khải - BR VT

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 11 năm học 2024 – 2025 trường THPT Trần Quang Khải, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Đề thi cấu trúc 30% trắc nghiệm nhiều lựa chọn + 20% trắc nghiệm đúng sai + 20% trả lời ngắn + 30% tự luận, thời gian làm bài 90 phút, có đáp án mã đề 123. Kỳ thi được diễn ra vào ngày 13 tháng 05 năm 2025. Trích dẫn Đề cuối kỳ 2 Toán 11 năm 2024 – 2025 trường THPT Trần Quang Khải – BR VT : + Để ước lượng chiều cao của tháp khi không thể lên tới đỉnh tháp, người ta đo góc giữa tia nắng chiếu qua đỉnh tháp và mặt đất, đo chiều dài của bóng tháp trên mặt đất, từ đó ước lượng được chiều cao của tháp. Giả sử khi tia nắng tạo với mặt đất một góc 40°, chiều dài của bóng tháp là 114m. Tính chiều cao của tháp theo đơn vị mét (làm tròn kết quả đến hàng phần mười). + Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy là 2, cạnh bên là 2√2. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SD (làm tròn đến hàng phần mười). + Dân số thành phố Hà Nội năm 2022 khoảng 8,4 triệu người. Giả sử tỉ lệ tăng dân số hàng năm của Hà Nội không đổi và tỉ lệ đó là r = 1,04%. Biết rằng, sau t năm (tính từ mốc năm 2022) dân số Hà Nội ước tính theo công thức: S = Ae^rt, trong đó A là dân số năm lấy làm mốc. Hỏi sau tối thiểu bao nhiêu năm (tính từ năm 2022), dân số của Hà Nội vượt mức 10 triệu người? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

Xem trước nội dung

Mã đề 123 Trang 1/3

SỞ GDĐT TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU TRƯỜNG THPT TRẦN QUANG KHẢI NĂM HỌC : 2024 - 2025 Ngày kiểm tra : 13/05/2025

KIỂM TRA CUỐI KỲ - HKII

MÔN: TOÁN - KHỐI 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) ĐỀ CHÍNH THỨC Mã đề 123 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án (3.0 điểm). Câu 1. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông tâm O, ( ) SO ABCD ⊥ . Khẳng định nào sau đây SAI?

A. . SA AB ⊥ B. . AC BD ⊥ C. . SO AD ⊥ D. . CD BC ⊥ Câu 2. Cho hình lập phương . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ . Mặt phẳng ( ) ABCD không vuông góc với mặt phẳng nào dưới

đây?

A. ( ) ' ' ' ' A B C D B. ( ) ' ' ABB A C. ( ) ' ' ADD A D. ( ) ' ' CBB C

Câu 3. Tập nghiệm của bất phương trình 2 log 1 ≤ x

A. ( ] 0;2 B. [ ) 0;2 C. ( ] ;0 −∞ D. ( ) 0;+∞

Câu 4. Phương trình nào sau đây là phương trình mũ

A. ( ) ln 1 2 x − = B. 2 3 x = C. 2 3 x = D. ( ) 2 log 1 2 x − =

Câu 5. Chọn khẳng định đúng.

A. ( ) ' ln x x a a a = B. ( ) ' ln x a a = C. ( ) ' ln x a x a = D. ( ) ' ln x a x =

Câu 6. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây:

A. ( ) sin ' cos x x = − . B. ( ) 2 1 tan ' cos x x = − . C. ( ) 2 1 cot ' sin x x = . D. ( ) cos ' sin x x = − .

Câu 7. Chọn khẳng định SAI trong các khẳng định dưới đây. A. Hình lăng trụ đứng có hai đáy là hai đa giác bằng nhau. B. Hình lăng trụ đứng có các mặt bên là hình bình hành. C. Hình lăng trụ đứng có các mặt bên vuông góc với đáy. D. Hình lăng trụ đứng có các cạnh bên vuông góc với đáy. Câu 8. Tập nghiệm của bất phương trình 3 81 < x là A. ( ) 4;4 − . B. ( ) ;4 −∞ . C. ( ) 4;+ ∞. D. ( ) 0;4 .

Câu 9. Nghiệm của phương trình 3 27 = x là

Mã đề 123 Trang 2/3

A. 4 x = . B. 3 x = . C. 2 x = . D. 1 x = . Câu 10. Cho hàm số ( ) f f x = và ( ) g g x = có đạo hàm tại điểm x thuộc khoảng xác định. Khẳng định nào

sau đây là sai?

A. ( ) f g f g ′ ′ ′ − = − B. ( ) . . f g f g ′ ′ ′ =

C. ( ) f g f g ′ ′ ′ + = + D. ( ) ( ) 2 0 f f g g f g g x g g

′ ′ ′   − = = ≠    

Câu 11. Đạo hàm của hàm số 1 y x = trên các khoảng xác định là:

A. 2 1 y x ′ = . B. 2 1 y x ′ = − . C. 1 y x ′ = − . D. 3 1 y x ′ = .

Câu 12. Chọn khẳng định SAI trong các khẳng định dưới đây:

A. ( ) 1 ln ' x x = − . B. ( ) 2 1 log ' ln 2 x x = . C. ( ) 5 1 log ' ln5 x x = . D. ( ) 3 1 log ' ln3 x x = .

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng (Đ) hoặc sai (S).(2.0 điểm). Câu 1. Một chất điểm chuyển động theo phương trình ( ) 3 2 3 3 1 s t t t t = − + − trong đó 0 t > , t tính bằng giây

và ( ) s t tính bằng mét.

a) Phương trình gia tốc tức thời của chất điểm tại thời điểm t giây có dạng ( ) 6 6 a t t = + .

b) Phương trình vận tốc tức thời của chất điểm tại thời điểm t giây có dạng ( ) 2 3 6 3 v t t t = − +

c) Gia tốc tại thời điểm vận tốc tức thời bằng ( ) 3 / m s là ( ) 2 6 / m s .

d) Quãng đường chất điểm đi được khi vận tốc tức thời của chất điểm bẳng ( ) 3 / m s bằng ( ) 1 m .

Câu 2. Cho hàm số ( ) 2 2 6 y f x x x = = + −

a) Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số ( ) = y f x tại điểm 0 0 ( ; ( )) M x f x có dạng là:

= + − 0 0 0 '( )( ) ( ) y f x x x f x

b) ( ) − = ' 3 8 f

c)

d) Phương trình là phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số

2 2 6 y x x = + − tại điểm có hoành độ

bằng 1. PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4 (2.0 điểm) Câu 1. Để ước lượng chiều cao của tháp khi không thể lên tới đỉnh tháp, người ta đo góc giữa tia nắng chiếu qua đỉnh tháp và mặt đất, đo chiều dài của bóng tháp trên mặt đất, từ đó ước lượng được chiều cao của tháp. Giả sử khi tia nắng tạo với mặt đất một góc 40°, chiều dài của bóng tháp là 114m. Tính chiều cao của tháp theo đơn vị mét (làm tròn kết quả đến hàng phần mười). Câu 2. Đạo hàm của hàm số (sin 2cos )(sin 2cos 1) y x x x x = + − + có dạng .cos sin cos sin + + a b x c x x x . Khi đó a b c + + bằng bao nhiêu? Câu 3. Cho hình chóp tứ giác đều . S ABCD có cạnh đáy …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.