Đề cuối kì 2 Toán 11 năm 2024 - 2025 trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đắk Lắk

Đề cuối kì 2 Toán 11 năm 2024 - 2025 trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đắk Lắk

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề thi cuối học kì 2 môn Toán 11 năm học 2024 – 2025 trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm, tỉnh Đắk Lắk. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối kì 2 Toán 11 năm 2024 – 2025 trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm – Đắk Lắk : + Một cuộc thi khoa học có 36 bộ câu hỏi, trong đó có 20 bộ câu hỏi về chủ đề tự nhiên và 16 bộ câu hỏi về chủ đề xã hội. Bạn An lấy ngẫu nhiên 1 bộ câu hỏi (lấy không hoàn lại), sau đó bạn Bình lấy ngẫu nhiên 1 bộ câu hỏi. Tính xác suất để bạn Bình lấy được bộ câu hỏi về chủ đề tự nhiên. + Có hai hộp chứa các viên bi. Hộp thứ nhất chứa 4 bi xanh, 3 bi đỏ. Hộp thứ hai chứa chứa 5 bi xanh, 2 bi đỏ (các bi cùng màu khác nhau). Gọi biến cố A là “Bạn An lấy ngẫu nhiên một viên bi xanh từ hộp thứ nhất”, biến cố B là “bạn Bình lấy ngẫu nhiên một viên bi xanh từ hộp thứ hai”. Tính P(A ∩ B). + Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sau đây là đúng? A. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau. B. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì vuông góc với nhau. C. Hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này sẽ vuông góc với mặt phẳng kia. D. Cho hai mặt phẳng vuông góc với nhau. Nếu một đường thẳng nằm trong mặt phẳng này và vuông góc với giao tuyến của hai mặt phẳng đó thì nó sẽ vuông góc với mặt phẳng kia.

Xem trước nội dung

Mã đề thi 401 - Trang 1/ 2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT NGUYỄN BỈNH KHIÊM

(Đề thi có 2 trang)

ĐỀ THI CUỐI KÌ 2 NĂM HỌC 2024 - 2025

Môn: TOÁN – Lớp 11 Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian phát đề

Họ tên thí sinh: ……………………………………Số báo danh: …………….. Mã đề thi 401

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Gieo một đồng tiền cân đối và đồng chất ba lần. Xác suất để cả ba lần xuất hiện mặt sấp là?

A. 1. 8 B. 1 . 2 C. 1 . 16 D. 1 . 4

Câu 2: Cho a là số thực dương khác 1. Mệnh đề nào dưới đây là đúng với mọi số thực dương , . x y

A. log log log

a a a

x x y y  . B.   log log a a x x y y   .C. log log log a a a x x y y   .D. log log log a a a x x y y   .

Câu 3: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sau đây là đúng? A. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau. B. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì vuông góc với nhau. C. Hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này sẽ vuông góc với mặt phẳng kia. D. Cho hai mặt phẳng vuông góc với nhau. Nếu một đường thẳng nằm trong mặt phẳng này và vuông góc với giao tuyến của hai mặt phẳng đó thì nó sẽ vuông góc với mặt phẳng kia. Câu 4: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 y x = tại điểm có tung độ bằng 8 là A. 12 16. y x = − + B. 8. y = C. 12 16. y x = − D. 12 24. y x = −

Câu 5: Tính đạo hàm của hàm số

2 2 3. 2 x x y x    

A.

 

2

2 8 1 ' . 2

x x y x

    B.

 

2

2 6 7 ' . 2

x x y x

    C.

 

2 3 ' 1 . 2 y x   D.

 

2

2 4 5 ' . 2

x x y x

   

Câu 6: Hàm số 5 y x = có đạo hàm là A. 4 y x ′ = . B. 5 5 y x ′ = . C. 5 4 y x ′ = . D. 4 5 y x ′ = . Câu 7: Cho hình chóp .S ABCD có tất cả các cạnh bên và cạnh đáy bằng nhau và ABCD là hình vuông tâm O . Khẳng định nào sau đây đúng? A. ( ). ⊥ AB SBC B. ( ). ⊥ SO ABCD C. ( ). ⊥ AC SBC D. ( ). ⊥ SA ABCD

Câu 8: Hệ số góc k của tiếp tuyến của đồ thị hàm số 2 4 y x = − tại điểm 0x là

A.

2 0 k x = B. 0 2 k x = C. 0 2 k x = − D. 1 k = −

Câu 9: Nghiệm của phương trình 3 log 4 x = là A. 81 x = . B. 7 x = . C. 12 x = . D. 64 x = .

Câu 10: Cho , A B là hai biến cố. Biết ( ) 1 3 P A = , ( ) 7 8 P B = . ( ) 5 24 P A B ∩ = . Biến cố A B ∪ là biến

cố

A. Có xác suất bằng 1 4 . B. Chắc chắn. C. Không thể. D. Có xác suất bằng 1 8 .

Câu 11: Cho hai biến cố A và . B Biến cố “ Cả A và B đều xảy ra” được gọi là A. Biến cố giao của A và . B B. Biến cố đối của . B C. Biến cố đối của .A D. Biến cố hợp của A và . B Câu 12: Có hai hộp chứa các viên bi. Hộp thứ nhất chứa 4 bi xanh, 3 bi đỏ. Hộp thứ hai chứa chứa

5 bi xanh, 2 bi đỏ (các bi cùng màu khác nhau). Gọi biến cố A là “Bạn An lấy ngẫu nhiên một viên bi xanh từ hộp thứ nhất”, biến cố B là “bạn Bình lấy ngẫu nhiên một viên bi xanh từ hộp thứ hai”. Tính ( ) P A B ∩ .

Mã đề thi 401 - Trang 2/ 2

A. 20 49 . B. 20 2401 . C. 4 49 . D. 5 49 .

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1: Có hai hộp cùng chứa các quả cầu. Hộp thứ nhất có 5 quả cầu đỏ, 7 quả cầu xanh. Hộp thứ 2 có 4 quả cầu đỏ, 6 quả cầu xanh. Từ mỗi hộp lấy ra ngẫu nhiên 1 quả cầu.

a) Xác suất để quả cầu lấy ra từ hộp thứ nhất có màu đỏ là 5 12 .

b) Xác suất để hai quả cầu lấy ra cùng màu đỏ là 2 5 .

c) Xác suất để 2 quả cầu lấy ra có ít nhất 1 quả màu đỏ là 13 20 .

d) Xác suất để 2 quả cầu lấy ra cùng màu là 31 60 .

Câu 2: Cho hàm số 3 2 3 1 y x x = − + + có đồ thị là (C). a) 2 ' 3 6 y x x = − + . b) Hệ số góc của tiếp tuyến của (C) tại điểm ( ) M 1;3 bằng 3 −.

c) '' 6 6 y x = + . d) Phương trình tiếp tuyến của (C) tại ( ) 0 0 0 ; M x y với 0 0 2 x < < là giao điểm (C) với đường

thẳng : 2 1 d y x = + có dạng y ax b = + . Khi đó 20 60 a b + = . PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.

Câu 1: Cho hàm số

3 2 2 3 5 3 x y x x = + − + , biết

2 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.