TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN
ĐỀCHÍNH THỨC
(Đềthi có 3 trang)
ĐỀKIỂM TRA CUỐI KÌ 1, NĂM HỌC 2025–2026
Môn: Toán–Lớp 11
Thời gian làm bài: 90 phút, không kểthời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Sốbáo danh:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Mã đềthi 2224
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN (Học sinh chọn một phương án đúng)
Câu 1. Hàm sốnào sau đây liên tục trên R
A y = cot x. B y = x3 −x. C y = 2x −1
x −1 . D y = √
x2 −1.
Câu 2. Cho dãy số(un) và (vn) thoảlim n→+∞un = 2 và lim n→+∞vn = −4. Tính lim n→+∞(un+vn) bằng
A 2. B −6. C −2. D 6.
Câu 3. Cho cấp sốcộng (un) có u1 = −2 và u2 = 2. Công sai d của cấp sốcộng đã cho là
A d = 4. B d = −4. C d = −1. D d = 3.
Câu 4. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Mặt phẳng nào sau
đây song song với đường thẳng CD
A (ABCD). B (SBC). C (SDA). D (SAB).
Câu 5. Phương trình sin x = 0 có nghiệm là
A
nπ
2 + kπ, k ∈Z o . B {kπ, k ∈Z}. C R. D
nπ
2 + k2π, k ∈Z o .
Câu 6. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD (như hình vẽ).
S
C
A
B
D
Giao tuyến của (SAC) và (SAD) là
A SC. B SD. C SA. D SB.
Câu 7. Cho tứdiện ABCD. Phát biểu nào sau đây đúng?
A AD và BC chéo nhau. B AD và BC song song.
C AD và BC cắt nhau. D Có mặt phẳng chứa AD và BC.
Câu 8. Cho hình hộp ABCD.A1B1C1D1. Mặt phẳng (AA1D1) song song với mặt phẳng nào sau
đây?
A (BCA1). B (A1C1C). C (BCC1). D (ACB1).
Trang 1/3 - Mã đề2224
Câu 9. Cho hai hàm sốf(x) và g(x) thoảmãn lim x→x0 f(x) = a > 0 và lim x→x0 g(x) = −∞. Giá trịcủa
lim x→x0[f(x) · g(x)] bằng
A 1. B 0. C +∞. D −∞.
Câu 10. Tập giá trịcủa hàm sốy = sin x là
A (−1; 1). B R. C [−1; 1]. D R \ {−1; 1}.
Câu 11. Kết quảcủa lim n→+∞
2
3
n bằng
A 0. B −∞. C 2
3. D +∞.
Câu 12. Chiều cao (đơn vi: cm) của học sinh lớp 11A được cho trong bảng sau:
Chiều cao (cm) [145; 150) [150; 155) [155; 160) [160; 165) [165; 170) [170; 175)
Sốhọc sinh 2 5 12 11 6 4
Tìm chiều cao trung bình của học sinh lớp 11A là
A 162, 75. B 162, 35. C 163, 5. D 160, 75.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG–SAI (Học sinh chọn đúng hoặc sai ởmỗi ý)
Câu 1. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm I. Gọi N là trung điểm
SC.
S
I
C
A
B
D
N
a) N ∈(SAC). b) BI ∩(SCD) = D.
c) (SAC) ∩(SBD) = SA. d) IN ∥(SAC).
Câu 2. Cho hàm số
f(x) =
x2 −x −2
x −2 khi x ̸= 2
mx + 1, khi x = 2
a) f(2) = 2m −1. b) Khi x ̸= 2 thì f(x) = x2 −x −2
x −2 .
c) lim x→2 f(x) = 3. d) Hàm sốliên tục tại x0 = 2 khi m = 2.
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢLỜI NGẮN (Học sinh ghi kết quảđược cho là đúng)
Câu 1. Cho lim n→+∞ bn + 3 2n + 4 = 3 với b ∈R. Tìm b. KQ:
Trang 2/3 - Mã đề2224
Câu 2. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M là trung điểm BC
và I là trọng tâm tam giác ABC. Trên cạnh SA lấy điểm J sao cho IJ ∥SM. Tính tỉsốJA
JS KQ:
Câu 3. Cho mẫu sốliệu ghép nhóm dưới đây vềđiểm kiểm tra Toán của 30 học sinh lớp 11A
Điểm [2; 4) [4; 6) [6; 8) [8; 10) [10; 12)
Sốhọc sinh 1 8 11 9 1
Tìm mốt M0 của mẫu sốliệu ghép nhóm trên KQ:
Câu 4. Cho S = 1 −1
3 + 1
9 −1
27 + · · · + −1
3
n−1 + · · ·. Tính giá trị4S KQ:
PHẦN IV. PHẦN TỰLUẬN (Học sinh trình bày lời giải chi tiết)
Câu 1. Tính các giới hạn sau
a) lim x→2− x −6 x −2
b) lim x→3
√x + 6 −3
x −3
Câu 2. Một bảng xếp hạng đã tính điểm chuẩn hoá cho chỉsốnghiên cứu của một sốtrường đại
học ởViệt Nam và thu được kết quảsau
Điểm [10; 20) [20; 30) [30; 40) [40; 50) [50; 60) [60;70)
Sốtrường 4 19 6 2 3 1
Tìm ngưỡng điểm đưa ra danh sách 1
4 trường đại học có chỉsốnghiên cứu thấp nhất Việt Nam.
Câu 3. Cho hình chóp S.ABCD, đáy là hình bình hành tâm O. Gọi M, N và K lần lượt là trung
điểm BC, CD và SB.
a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SMN) và (SBD)
b) Chứng minh (OMK) ∥(SCD)
c) Gọi F là giao điểm của DK và (SMN). Tính tỉsốKF
KD
HẾT
Trang 3/3 - Mã đề2224
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.