Đề cuối kỳ 1 Toán 11 năm 2025 - 2026 trường THPT Nguyễn Trãi - Đà Nẵng

Đề cuối kỳ 1 Toán 11 năm 2025 - 2026 trường THPT Nguyễn Trãi - Đà Nẵng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán 11 năm học 2025 – 2026 trường THPT Nguyễn Trãi – Hội An, thành phố Đà Nẵng. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối kỳ 1 Toán 11 năm 2025 – 2026 trường THPT Nguyễn Trãi – Đà Nẵng : + Bảng số liệu ghép nhóm sau cho biết chiều cao (cm) của 50 học sinh lớp 11A. Khoảng chiều cao (cm): [145;150) [150;155) [155;160) [160;165) [165;170) – Số học sinh: 7 14 10 10 9. Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm này bằng bao nhiêu? + Một vận động viên bắn súng nằm trên mặt đất ở vị trí A để ngắm các mục tiêu khác nhau trên một bức tường thẳng đứng. Vận động viên bắn trúng mục tiêu B cách mặt đất 3m tại góc ngắm α (góc hợp bởi phương bắn với phương ngang). Nếu tăng thêm góc ngắm đó 15o thì vận động viên bắn trúng mục tiêu C cách mặt đất 9m (hình vẽ minh họa). Khi đó khoảng cách từ vận động viên đến bức tường lớn nhất bằng bao nhiêu m? (làm tròn đến hàng phần chục). + Anh Long có kệ sách cũ hình lăng trụ ABC.A’B’C’ và anh muốn cải tạo thành kệ sách như hình vẽ minh họa. Anh tiến hành làm như sau: nối dài AA’ một đoạn A’H, A’H = 1/2AA’, từ H anh dựng mặt phẳng (a) song song với mặt phẳng (A’BC) cắt các cạnh A’B’, BB’, A’C’ lần lượt tại các điểm M, N, P, Q và từ đó cắt đi phần thừa. Diện tích của tứ giác MNPQ bằng bao nhiêu m2, biết tam giác A’BC là tam giác đều có cạnh bằng 1m. (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 1101

SỞ GD & ĐT TP ĐÀ NẴNG TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI – HỘI AN

KIỂM TRA CUỐI KỲ I - NĂM HỌC 2025 - 2026

MÔN: TOÁN – LỚP 11 ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi này có 4 trang, 21 câu)

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi

1101 Họ và tên:………………………………………………….Lớp:……………...... PHẦN I. (3 điểm) Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12, mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Mệnh đề nào sau đây sai?

A. 2026 lim 2025

n

n→+∞  = +∞    

. B. ( ) lim 3 n

n→+∞ = +∞.

C. 1 lim 0 3

n

n→+∞  =    

. D. 5 lim 0 3

n

n→+∞  =    

.

Câu 2. Đồ thị sau đây là đồ thị của hàm số nào?

A. cot y x = . B. sin y x = . C. tan y x = . D. cos y x = .

Câu 3. Tìm 2 1 lim . 2 n n n →+∞ + −

A. 2 . B. +∞. C. 2 −. D. −∞. Câu 4. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Khẳng định nào sau đây sai?

A. SD và BC chéo nhau. B. AB song song với CD . C. SAvà BC chéo nhau. D. AB cắt SC . Câu 5. Cho hình vẽ sau. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. ( ) M ABC ∈ . B. ( ) M ABC ∉ .

C. M BC ∉ . D. ( ) M ABC ⊂ .

Câu 6. Điểm thi môn Toán (thang điểm 100, điểm được làm tròn đến 1) của 60 thí sinh được cho trong bảng sau:

Điểm [20;30) [30;40) [40;50) [50;60) [60;70) [70;80) [80;90) [90;100]

Số thí

sinh 4 6 15 12 10 6 4 3

Có bao nhiêu học sinh dưới 50 điểm?

A. 35 . B. 10. C. 23. D. 25 .

B M

A

C

Trang 2/4 - Mã đề 1101

Câu 7. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi ∆ là giao tuyến chung của hai mặt phẳng ( ) SAD và ( ) SBC . Mệnh đề nào sau đây đúng

A. Đường thẳng ∆ đi qua S và song song với AD . B. Đường thẳng ∆ đi qua S và song song với AB . C. Đường thẳng ∆ đi qua S và song song với SA. D. Đường thẳng ∆ đi qua S và song song với AC . Câu 8. Mệnh đề nào sau đây sai? A. Hình biểu diễn của hình thoi là hình bình hành. B. Hình biểu diễn của hình chữ nhật là hình bình hành. C. Hình biểu diễn của hình vuông là hình bình hành. D. Hình biểu diễn của hình thang là hình bình hành. Câu 9. Cho tứ diện ABCD, gọi M, N lần lượt là trung điểm các cạnh AB và BC . Đường thẳng MN song song với mặt phẳng nào sau đây?

A. (BCD). B. (ABC). C. (ACD). D. (BAD). Câu 10. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O . Hình chiếu song song của

điểm C lên ( ) SAB theo phương của đường thẳng AD là:

A. Điểm B . B. Điểm A . C. Điểm D . D. Điểm O .

Câu 11. Giới hạn

1 2 4 lim 1 x x x → − + + bằng

A. . +∞ B. 1. C. . −∞ D. 2. −

Câu 12. Cho hình hộp . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ . Mặt phẳng ( ) ABB A ′ ′ song song với mặt phẳng:

A. ( ). CC D D ′ ′ B. ( ). ADD A ′ ′ C. ( ). BB A A ′ ′ D. ( ). AA C C ′ ′

N M

A C

D

B

Trang 3/4 - Mã đề 1101

PHẦN II. (2 điểm) Trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d)ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Cho hình hộp . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ . Gọi M , N , P lần lượt là trung điểm các cạnh , AD BC và CC′ . Xét

tính đúng sai của các khẳng định sau:

a) ( ) MNP song song với ( ) ′ ′ BC D . b) MN song song với C D ′ ′ .

c) NP cắt A B ′ ′ . d) NP song song với mặt phẳng ( ) ADD A ′ ′ .

Câu 2. Cho cấp số cộng ( ) nu thoả mãn:

1

1

2

5 n n

u

u u +

= −   = + 

với 1, n n ≥ ∈. Khi đó:

a) Ba số hạng đầu tiên của cấp số cộng ( ) nu lần lượt là: 2;3;8 − .

b) 45 là một số hạng của cấp số cộng đã cho.

c) Tổng 20 số hạng đầu của cấp số cộng ( ) nu bằng 910

d) Công thức số hạng tổng quát của cấp số cộng ( ) nu là: 5 3 n u n = −.

PHẦN III. (2 điểm) Trắc nghiệm trả lời ngắn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Câu 1. Bảng số liệu ghép nhóm sau cho biết chiều cao ( ) cm của 50 học sinh lớp 11A . Khoảng chiều cao (cm) [145;150) [150;155) [155;160) [160;165) [165;170) Số học sinh 7 14 10 10 9 Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm này bằng bao nhiêu?

Câu 2. Cho biết ( ) 2 lim 3 3 x x ax x →−∞ + − + = , tính giá trị giá trị của a .

Câu 3. Một vận động viên bắn súng nằm trên mặt đất ở vị trí A để ngắm các mục tiêu khác nhau trên một bức tường thẳng đứng. Vận động viên bắn trúng mục tiêu B cách mặt …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.