Đề học kì 1 Toán 11 năm 2025 - 2026 trường THPT Kiến An - Hải Phòng

Đề học kì 1 Toán 11 năm 2025 - 2026 trường THPT Kiến An - Hải Phòng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán 11 năm học 2025 – 2026 trường THPT Kiến An, thành phố Hải Phòng. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm.

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/3

SỞ GD&ĐT TP. HẢI PHÒNG

TRƯỜNG THPT KIẾN AN

-------------------- (Đề thi có 03 trang)

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2025 - 2026

MÔN: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 101 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho hai dãy số   nu và  nv với 2 1   nu n , 1 1 nv n   . Khi đó   lim n n n u v  bằng

A. . B. 2 . C. 0. D. 2. Câu 2. Nghiệm của phương trình tan 1 x  là

A.   5 2 6 x k k      B.   2 3 x k k      C.   2 4 x k k      D.   4 x k k     

Câu 3. Điều tra về số tiền mua đồ dùng học tập trong một tháng của 40 học sinh, ta có mẫu số liệu như

sau (đơn vị: nghìn đồng):

Tứ phân vị thứ hai của mẫu số liệu là:

A. 73

3 . B. 22 . C. 70

3 . D. 21.

Câu 4. Điều tra về số tiền mua đồ dùng học tập trong một tháng của 40 học sinh, ta có mẫu số liệu như

sau (đơn vị: nghìn đồng):

Số trung bình của mẫu số liệu là A. 25,5 . B. 25. C. 22,5. D. 27.

Câu 5. Tìm giới hạn

  3

3 2 lim 3 x

x x  

.

A. . B. 7

4 . C. 1 4  . D. .

Câu 6. Giải phương trình 2cos 1 x  được tập nghiệm là

A. 2 2 , 3 k k            . B. , 3 2 k k           . C. , 3 3 k k            . D. , 3 k k           .

Câu 7. Tổng 1 1 1 1 ... 2 4 8 S     bằng

A. 1. B. 2

3 . C. 2 . D. 3

2 .

Câu 8. Điều tra về số tiền mua đồ dùng học tập trong một tháng của 40 học sinh, ta có mẫu số liệu như

sau (đơn vị: nghìn đồng):

Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu là:

A. 22 . B. 73

3 . C. 70

3 . D. 21.

Câu 9. Cho cấp số cộng   nu có số hạng đầu 1 5 u và công sai 3 d  . Số 100 là số hạng thứ mấy của cấp số cộng? A. 15. B. 35. C. 36 D. 20.

Mã đề 101 Trang 2/3

Câu 10. Cấp số nhân   nu có số hạng tổng quát là 1 * 3.2 , 5

n n u n   . Số hạng đầu tiên và công bội của

cấp số nhân đó là

A. 1

3 , 2 5 u q  . B. 1

6 , 2 5 u q   . C. 1

6 , 2 5 u q   D. 1

3 , 2 5 u q   .

Câu 11. Trong không gian cho hai đường thẳng song song a và b . Có bao nhiêu mặt phẳng chứa a và

song song với b ? A. Hai mặt phẳng. B. Một mặt phẳng. C. Vô số mặt phẳng. D. Không có mặt phẳng nào. Câu 12. Cho dãy số   nu là một cấp số nhân có số hạng đầu 1u và công bội q. Đẳng thức nào sau đây đúng?

A.  

1 1 .

n nu q u

  ,   2 n  . B.   1 1 nu u n q    ,   2 n  .

C. 1

1 n n u u q   ,   2  n . D.

1 1

n nu u q   ,   2 n  .

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 14. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Để làm một khung lồng đèn kéo quân hình lăng trụ lục giác đều . ' ' ' ' ' ' ABCDEF A B C D E F có cạnh đáy bằng 20, cạnh bên bằng 60, Hòa gắn hai thanh tre 1 1 1 1 , A D FC song song với mặt phẳng đáy và

cắt nhau tại 1 O (như hình vẽ). Biết 1 1 ' 4  A A AA

a) Tính được 1 10  C C

b) Diện tích của thiết diện cắt bởi mặt phẳng 1 1 1 1 AC D F với hình lăng trụ là 700 3

c) Thiết diện của mặt phẳng 1 1 1 1 AC D F với hình lăng trụ là một hình tứ giác

d) Thiết diện của mặt phẳng 1 1 1 1 AC D F với hình lăng trụ là một hình lục giác

Câu 2. Cho phương trình lượng giác 1 cot 3

3  x (*). Khi đó

a) Phương trình (*) có nghiệm ( ) 9 3 x k k     

b) Tổng các nghiệm của phương trình (*) trong khoảng ;0 2        

bằng 2

9

 

c) Phương trình (*) có nghiệm âm lớn nhất trong khoảng ;0 2        

bằng 2

9

 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.