Đề cuối học kỳ 1 Toán 11 năm 2025 - 2026 sở GDĐT Hưng Yên

Đề cuối học kỳ 1 Toán 11 năm 2025 - 2026 sở GDĐT Hưng Yên

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề khảo sát chất lượng cuối học kỳ 1 môn Toán 11 năm học 2025 – 2026 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hưng Yên. Đề thi có đáp án mã đề 1201 1202 1203 1204 1205 1206 1207 1208. Trích dẫn Đề cuối học kỳ 1 Toán 11 năm 2025 – 2026 sở GD&ĐT Hưng Yên : + Một công ty lập quỹ từ thiện trong hai giai đoạn: Giai đoạn 1 (6 tháng đầu): Tháng đầu số tiền đưa vào quỹ 20 triệu đồng, mỗi tháng sau số tiền đưa vào quỹ tăng đều 2 triệu đồng so với tháng liền trước. Giai đoạn 2 (từ tháng thứ 7 trở đi): Mỗi tháng số tiền đưa vào quỹ tăng 10% so với tháng liền trước. a) Số tiền hàng tháng đưa vào quỹ ở 6 tháng đầu là một cấp số cộng. b) Số tiền đưa vào quỹ ở tháng thứ 6 là 30 triệu đồng. c) Tổng số tiền đưa vào quỹ của 7 tháng đầu là 193 triệu đồng. d) Tồn tại số nguyên dương n với 9 ≤ n ≤ 36 để tổng số tiền đưa vào quỹ của n tháng đầu lớn hơn 12 lần số tiền đưa vào quỹ ở tháng thứ n − 1. + Tại một công ty sản xuất đồ chơi A, công ty phải chi 10 000 USD để thiết lập dây chuyền sản xuất ban đầu. Sau đó, cứ sản xuất được một sản phẩm đồ chơi A, công ty phải trả 5 USD cho nguyên liệu thô và nhân công. Gọi x (x ≥ 1) là số đồ chơi A mà công ty đã sản xuất và T(x) (đơn vị USD) là tổng số tiền bao gồm cả chi phí ban đầu mà công ty phải chi trả khi sản xuất x đồ chơi A. Người ta xác định chi phí trung bình cho mỗi sản phẩm đồ chơi A là M(x) = T(x)/x. Xem M(x) là hàm số theo x xác định trên nửa khoảng [1;+∞), tìm lim M(x). + Tam giác ABC có số đo một góc là 120, độ dài ba cạnh của nó là ba số hạng liên tiếp của một cấp số cộng và diện tích tam giác ABC bằng 5√3/3. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Xem trước nội dung

Mã đề thi 1201 - Trang 1/ 3

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HƯNG YÊN

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 3 trang)

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KỲ I LỚP 11

NĂM HỌC 2025-2026

Môn: TOÁN Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ tên thí sinh: .......................................................................................................... Số báo danh: ...............................................................................................................

Mã đề: 1201

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?

A. 2 3

n

n u   = −    

. B. 3 2 n n n u = − . C. 3 2

n

nu   = −    

. D. 3 2

n

nu   =    

.

Câu 2: Giá trị của 1 lim 1 2 x x x →+∞ + − là

A. 1 2 . B. 1 2 − . C. 1. D. 1 −.

Câu 3: Trong các dãy số sau, dãy số nào là dãy số bị chặn?

A. 1 2025 n u n = + . B. 2025 n u n = − . C. ( ) 1 .2025 n n n u = − . D. 2025 n u n = − .

Câu 4: Cho cấp số nhân ( ) nu , biết 2 4 u = và 3 16 u = . Công bội của cấp số nhân đó bằng

A. 2. B. 4 −. C. 4. D. 12. Câu 5: Số cạnh của một hình tứ diện là A. 5. B. 4. C. 6. D. 8.

Câu 6: Nghiệm của phương trình 1 cos 2 x = là

A. 2 2 , 3 x k k π π = ± + ∈. B. 5 2 , 6 x k k π π = ± + ∈.

C. 2 , 3 x k k π π = ± + ∈. D. 2 , 6 x k k π π = ± + ∈.

Câu 7: Cho tứ diện ABCD . Gọi G là trọng tâm tam giác ABC . Trên đoạn thẳng BD lấy điểm M sao cho 2 MB MD = . Đường thẳng MG song song với mặt phẳng nào sau đây? A. ( ) ABD . B. ( ) ABC . C. ( ) ACD . D. ( ) BCD .

Câu 8: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình thang, đáy lớn là AD . Gọi M là trung điểm của SA và ∆ là giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) MBC và ( ) SAD . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. SD ∆∥ . B. AB ∆∥ . C. AD ∆∥ . D. CD ∆∥ .

Câu 9: Cho góc lượng giác α . Khẳng định nào sau đây đúng? A. cos( ) sin π α α − = . B. cos( ) cos π α α − = . C. cos( ) sin π α α − = − . D. cos( ) cos π α α − = − .

Câu 10: Cho dãy số ( ) nu , biết

1

1

2

3 n n

u

u u +

= −   = + 

. Tính 20 u

A. 20 61 u = . B. 20 58 u = . C. 20 52 u = . D. 20 55 u = .

Câu 11: Cho góc α thỏa mãn 3 sin 5 α = − và 3 2 π π α < < . Giá trị của cosα bằng

A. 16 25 . B. 4 5 . C. 4 5  . D. 16 25  .

Mã đề thi 1201 - Trang 2/ 3

Câu 12: Hàm số nào sau đây liên tục trên khoảng ( ) ; −∞+ ∞?

A. y x = . B. cot y x = . C. 1 y x = . D. cos y x = .

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1: Cho hàm số ( ) 2sin 1 f x x = −.

a) Giá trị của hàm số khi 2 x π = bằng 1.

b) Hàm số ( ) f x tuần hoàn với chu kì 2π .

c) Phương trình ( ) 0 f x = có tất cả 4 nghiệm thuộc nửa khoảng 9 0; 2 π     

.

d) Hàm số ( ) f x có giá trị nhỏ nhất bằng 2 −.

Câu 2: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O . Gọi G là trọng tâm tam giác SAB . a) Giao tuyến hai mặt phẳng ( ) SAC và ( ) SBD là SO .

b) Giao tuyến hai mặt phẳng ( ) SAD và ( ) SBC là đường thẳng qua S và song song với AB .

c) Đường thẳng OG song song với mặt phẳng ( ) SBC .

d) Gọi K là giao điểm của đường thẳng OG với mặt phẳng ( ) SAD thì 2 3 KG KO = .

Câu 3: Cho hàm số ( )

2 5 4 1 1 3 6 1

x x khi x f x x x khi x

 − + <  = −   − ≥ 

a) ( )1 3 f = −.

b) ( ) 1 lim 3 x f x − → = −.

c) Hàm số gián đoạn tại điểm 0 1 x = .

d)

1 ( ) (1) lim 1 1 x f x f x + → − = − .

Câu 4: Một công ty lập quỹ từ thiện trong hai giai đoạn:

Giai đoạn 1 (6 tháng đầu): Tháng đầu số tiền đưa vào quỹ 20 triệu đồng, mỗi tháng sau số tiền đưa

vào quỹ tăng đều 2 triệu đồng so với tháng liền trước.

Giai đoạn 2 (từ tháng thứ 7 trở đi): Mỗi tháng số tiền đưa vào quỹ tăng 10% so với tháng liền trước. a) Số tiền hàng tháng đưa vào quỹ ở 6 tháng đầu là một cấp số cộng. b) Số tiền đưa vào quỹ ở tháng thứ 6 là 30 triệu đồng. c) Tổng số tiền đưa vào quỹ của 7 tháng đầu là 193 triệu đồng. d) Tồn tại số nguyên dương n với 9 36 n ≤ ≤ để tổng số tiền đưa vào quỹ …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.