Đề cuối kì 1 Toán 11 năm 2025 - 2026 trường THPT Hòa Vang - Đà Nẵng

Đề cuối kì 1 Toán 11 năm 2025 - 2026 trường THPT Hòa Vang - Đà Nẵng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán 11 năm học 2025 – 2026 trường THPT Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm.

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/3

SỞ GDĐT TP. ĐÀ NẴNG TRƯỜNG THPT HÒA VANG

KIỂM TRA CUỐI KÌ I

NĂM HỌC 2025-2026

MÔN: TOÁN - LỚP 11 Họ tên học sinh:……................………………… Lớp: .../... SBD:….. Phòng: ........ Mã đề: 101 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm). Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho dãy số ( ), n u biết 2 2 1 n n n u = +

. Ba số hạng đầu tiên của dãy số đó là

A. 2 4 2 ; ; . 3 5 3 B. 1 1 1 ; ; . 2 4 8 C. 4 2 3 ; ; . 5 3 4 D. 1 3 4 ; ; . 2 4 5

Câu 2. Cho cấp số cộng ( ) n u có: 1 6 3, 27 u u − = = . Công sai của cấp số cộng đó là

A. 8. B. 5. C. 7. D. 6. Câu 3. Trong các giới hạn sau, giới hạn nào bằng0 ?

A. lim 2n

n→+∞ B. 4 lim 5

n

n→+∞      

C. lim 1 n n n →+∞ + D. 4 lim n n →+∞

Câu 4. Nếu ( ) 3 lim 2 x f x → = thì ( ) 3 lim 3 4 x x f x →  −   bằng

A. 1 −. B. 6 . C. 3 −. D. 1. Câu 5. Cho hình hộp . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ . Mặt phẳng ( ) ABA′ song song với mặt phẳng nào sau đây?

A. ( ) ADD′ . B. ( ) BB A ′ ′ . C. ( ) AA C ′ ′ . D. ( ) DCD′ .

Câu 6. Cho 0. 2 π α − < < Khẳng định nào sau đây đúng?

A. sin 0; cos 0. α α < > B. sin 0; cos 0. α α > < C. sin 0; cos 0. α α < < D. sin 0; cos 0. α α > > Câu 7. Cho tứ diện ABCD gọi I, J lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và AD. Khẳng định nào sau đây đúng? A. ( ) IJ// ACD B. ( ) IJ// BCD C. ( ) IJ// ABC . D. ( ) IJ// ABD

Câu 8. Cho hình lăng trụ . ABC A B C ′ ′ ′, qua phép chiếu song song theo phương ' AA lên mặt phẳng ( ), A B C ′ ′ ′ tam giác ' ABC biến thành tam giác nào sau đây?

A. AB C ′ ′. B. A B C ′ ′ . C. A B C ′ ′ ′ . D. ABC . Câu 9. Công thức nào sau đây sai? A. ( ) sin sin cos cos sin . a b a b a b − = − B. ( ) sin sin cos cos sin . a b a b a b + = +

C. ( ) cos sin sin cos cos . a b a b a b − = + D. ( ) cos sin sin cos cos . a b a b a b + = −

Câu 10. Các yếu tố nào sau đây xác định một mặt phẳng duy nhất? A. Một điểm và một đường thẳng. B. Bốn điểm phân biệt. C. Hai đường thẳng cắt nhau. D. Ba điểm phân biệt.

A D

B C

C' B'

D' A'

Mã đề 101 Trang 2/3

Câu 11. Điểm thi môn Toán (thang điểm 100, điểm được làm tròn đến hàng đơn vị) của 60 thí sinh được cho trong bảng sau:

Điểm [20;30) [30;40) [40;50) [50;60) [60;70) [70;80) [80;90) [90;100]

Số thí sinh 4 6 15 12 10 6 4 3 Có bao nhiêu học sinh đạt từ 50 điểm trở lên? A. 34 B. 36 C. 35 D. 37 Câu 12. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi , F H là hai điểm lần lượt nằm

trên các cạnh , SA SD (như hình vẽ)

Vị trí trương đối của hai đường thẳng FH và CD là A. cắt nhau. B. chéo nhau. C. song song . D. trùng nhau.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm). Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình bình hành tâm . O Gọi , M N lần lượt là trung điểm của , SA AD. A. Giao tuyến của mp( ) SAC và mp( ) SBD là đường thẳngSO.

B. Giao tuyến của mp( ) SCD và mp( ) SAB là đường thẳng qua S song song với BC.

C. Mp( ) MNO song song với mp( ) SCD .

D. Đường thẳngOM cắt mp( ) SBC .

Câu 2. Cho hàm số ( ) 2sin 3 3 3 f x x π   = + +    

.

A. Hàm số có tập giá trị là 2;2 −   .

B. Hàm số có tập xác định là .

C. Phương trình ( ) 0 f x = có tập nghiệm là 2 2 ; 9 3 3 3 S k k k π π π π   = − + + ∈      .

D. Tổng các nghiệm của phương trình ( ) 0 f x = trong khoảng 0; 2 π      

bằng 7 9 π .

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm). Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Câu 1. Bác Nam có một căn nhà cho thuê, năm đầu tiên bác cho thuê với giá 120 triệu đồng/năm, kể từ năm thứ 2 trở đi giá cho thuê mỗi năm tăng 4% so với năm liền trước nó. Hỏi sau 5 năm, tổng số tiền bác nhận được từ tiền cho thuê nhà là bao nhiêu triệu đồng? (làm tròn đến hàng đơn vị) Câu 2. Khảo sát tổng thời gian sử dụng điện thoại thông minh trong ngày (đơn vị: phút) của một số học sinh, thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Thời gian ) 0;30  ) 30;60  ) 60;90  ) 90;120  ) 120;150  ) 150;180 

Số …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.