Trang 1/4 - Mã đề thi 111
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH
KIỂM TRA HỌC KỲ 1 – NĂM HỌC 2025-2026
Môn: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút; (18 câu trắc nghiệm và 1 câu tự luận) (Học sinh không được sử dụng tài liệu)
Mã đề thi
111 Họ, tên học sinh:..................................................................... Số báo danh: ............................. PHẦN I. (3 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 15. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Tìm x để các số 8; ; 128 x theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân.
A. 64 x B. 14 x C. 32 x D. 68 x
Câu 2. Trong các dãy số nu cho bởi số hạng tổng quát n u dưới đây, dãy số nào là dãy số tăng?
A. 5 . 2
n
n u
B. 2
1 . n n u C. 2 1 . n u n D. 1 . n n u
Câu 3. Một ruộng bậc thang có thửa thấp nhất (bậc thứ nhất) nằm ở độ cao 950m và thửa cao nhất ở độ cao 1130m so với mực nước biển, chênh lệch độ cao giữa các thửa ruộng liên tiếp trung bình là 1,5m.
Hỏi ruộng bậc thang có bao nhiêu bậc?
A. 121 bậc. B. 122 bậc. C. 120 bậc. D. 119 bậc.
Câu 4. Mệnh đề nào sau đây sai?
A. Nếu lim n u thì 1 lim 0
nu . B. 1 lim 0
n
n .
C. 1 lim 0 n D. lim 0 n q 1 q .
Câu 5. Tất cả các nghiệm của phương trình tan 0 4 x
là
A. 3 x k k B. 4 x k k
C. 2 6 x k k D. 4 x k k
Câu 6. Cho lim ( ) 5; lim ( ) x x f x g x . Tìm ( ). ( ) lim x f x g x
A. B. 5 C. 0 D.
Trang 2/4 - Mã đề thi 111
Câu 7. Cho cấp số cộng ( ) n u có số hạng đầu 1 5 u và công sai 3 d . Tính 16 u
A. 16 48 u B. 16 40 u C. 16 40 u D. 16 43 u
Câu 8. Cho dãy số : 13 5 n n u u n . Tính số hạng thứ 12 của dãy.
A. 12 174 u B. 12 31 u C. 12 161 u D. 12 148 u
Câu 9. Cho hàm số
2
3 2 3 2 khi 2 ( ) 8 2025 khi 2
x x x y f x x x x
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Hàm số không liên tục tại 2 x . B. Hàm số không liên tục tại 2 x .
C. Hàm số không liên tục tại 1 x . D. Hàm số liên tục trên .
Câu 10. Cho cấp số nhân ( ) n u với 1 1 u và 2 2 u . Công bội của cấp số nhân đã cho là
A. 1 2 q B. 2 q C. 1 2 q D. 2 q
Câu 11. Tìm giới hạn
3
1
7 1 lim 2 x
x A x
.
A. 3 B. 1 C. 1
2 D. -3
Câu 12. Giá trị của
3 2
3 2 lim 3 1 n an n n với a có kết quả là:
A. 1
3 B. 1
3
a C. 1
3
D. 3
a
Câu 13. Cho hàm số
3 khi 3 ( ) 1 2 2 khi 3
x x y f x x m x
Giá trị của tham số m để hàm số ( ) f x liên tục tại
3 x bằng:
A. 1 B. 6 C. 2 D. -2
Học sinh sử dụng dữ liệu sau để trả lời các câu hỏi từ câu 14 đến câu 15.
Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O .
Câu 14. Giao tuyến của ( ) SAO với ( ) SBC là:
A. SO B. SB C. SC D. SA
Trang 3/4 - Mã đề thi 111
Câu 15. Hình chiếu song song của điểm C lên mặt phẳng SAB theo phương chiếu DA là:
A. Đoạn thẳng BC. B. Đoạn thẳng AB. C. Điểm B. D. Điểm A.
PHẦN II. (3 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho phương trình lượng giác 2 sin 1 x Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
a) Phương trình có nghiệm là 2 4 x k k hoặc 3 2 4 x k k
b) Phương trình có nghiệm dương nhỏ nhất bằng
4 .
c) Trong đoạn ;2 phương trình có 4 nghiệm.
d) Tổng các nghiệm của phương trình trong đoạn ;2 bằng .
Câu 2. Cho hình vuông ABCD có độ dài cạnh bằng 1. Nối các trung điểm của bốn cạnh hình vuông ABCD , ta được hình vuông thứ hai. Tiếp tục nối các trung điểm của bốn cạnh hình vuông thứ hai ta được hình vuông thứ ba, tiếp tục như thế ta được một dãy các hình vuông. Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
a) Độ dài cạnh của hình vuông thứ 2 bằng 2 2 .
b) Độ dài cạnh của hình vuông thứ n bằng 2 2
n
c) Chu vi của hình vuông thứ n bằng …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.