Mã đề 1101 Trang 1/2
TRƯỜNG THPT NGUYỄN THỊ MINH KHAI
(Đề thi có 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN: TOÁN – LỚP 11 Thời gian làm bài : 90 phút, không kể thời gian phát đề Họ, tên thí sinh: …………………………………………… Số báo danh: ………………………………………………. PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Trong các mệnh đề sau. Mệnh đề nào sai? A. Hai mặt phẳng song song thì không có điểm chung. B. Hai mặt phẳng cùng song song với một mặt phẳng thứ ba thì chúng song song với nhau. C. Hai mặt phẳng song song với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này đều song song với mặt phẳng kia. D. Một mặt phẳng cắt hai mặt phẳng song song cho trước theo hai giao tuyến thì hai giao tuyến song song với nhau. Câu 2. Cho dãy ( ) nu có lim 3 n u = , dãy ( ) nv có lim 5 nv = . Khi đó, ( ) lim . n n u v bằng:
A. 8. B. 3. C. 15. D. 5. Câu 3. Cho hình hộp . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ . Mặt phẳng ( ) A BD ′ song song với mặt phẳng nào trong các mặt
phẳng sau đây? A. ( ) BCA′ . B. ( ) BC D ′ . C. ( ) CB D ′ ′ . D. ( ) BDA′ .
Câu 4. Trong các dãy số sau, dãy số nào không phải cấp số cộng?
A. 3;1; 1; 2; 4 −− −. B. 1 3 5 7 9 ; ; ; ; 2 2 2 2 2 . C. 8; 6; 4; 2;0 − − − − . D. 1;1;1;1;1.
Câu 5. Cho hình hộp ABCD. A’B’C’D’. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Hai cạnh AA’ và B’C’ là hai cạnh đối diện. B. Hai mặt ADD’A’ và BCC’B’ là hai mặt phẳng đối diện. C. Hai đỉnh A và C là hai đỉnh đối diện. D. Hai cạnh AA’ và DD’ là hai cạnh đối diện.
Câu 6. Kết quả của
3
2 2 lim3 2 n n n n − + − là:
A. −∞. B. +∞. C. 0 . D. 1 3 .
Câu 7. Cho cấp số nhân ( ) nu có số hạng đầu 1 5 u = và công bội 2 q = −. Số hạng thứ sáu của ( ) nu là:
A. 6 160 u = − . C. 6 320 u = . D. 6 160 u = . B. 6 320 u = − .
Câu 8. Cho cấp số nhân ( ) nu có 1 3 u = − và 2. q = − Tổng 10 số hạng đầu tiên của cấp số nhân đã cho là:
A. 10 511. S = − B. 10 1023. S = C. 10 1025. S = − D. 10 1025. S =
Câu 9. Dãy số ( ) nu được gọi là dãy số tăng nếu .
A. 1 2 n n u u + + > với mọi *. n∈ B. 1 n n u u + < với mọi *. n∈
C. 1 n n u u + > với mọi *. n∈ D. 3 2 n n u u + + < với mọi *. n∈
Câu 10. Hàm số nào trong các hàm số dưới đây không liên tục trên ?
A. 2 6 20 y x x = + + . B. 2 2 x y x x = + + . C. cos y x = . D. 1 x y x = + .
Câu 11. Giới hạn
2
1 2x 3 lim 1 x x x → − + + bằng?
A. 2 . B. 1. C. 0 . D. 3. Câu 12. Cho hình lăng trụ . ABC A B C ′ ′ ′ . Khẳng định nào sau đây sai?
MÃ ĐỀ: 1101
Mã đề 1101 Trang 2/2
A. ( ) AC// A B C ′ ′ ′ . B. ( ) AA // BCC B ′ ′ ′ . C. ( ) '// ' 'C AA AA C . D. ( ) B C // ABC ′ ′ .
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng, sai (2 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Cho lăng trụ tam giác MNP P M N ′ ′ ′ ⋅ . Gọi I và J lần lượt là trung điểm của MN và M N ′ ′ . Khi đó: Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) / / IJ MP′ b) ( ) / /( ) MNP M N P ′ ′ ′
c) PP′ song song ( ) IP J′ .
d) Giao tuyến của ( ) PM N ′ ′ và ( )' P MN ′ là đường thẳng đi qua giao điểm của hai đường thẳng
, PJ I P′ Câu 2. Cho dãy số hữu hạn gồm các số hạng: 8;11,14,17,20 .Khi đó: Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Dãy số đã cho không phải cấp số cộng. b) Nếu dãy số đã cho là một cấp số cộng thì công sai của cấp số cộng là 3 d = . c) Số hạng tổng quát của dãy số đã cho là 4 3 n u n = −+ d) Tổng tất cả số hạng của dãy số bằng70 . PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn(2 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1. Giá trị của
2
1 25 26 lim 1 x x x x → + − − bằng bao nhiêu?
Câu 2. Cho hình lăng trụ . ABC A B C ′ ′ ′. Gọi ,I J lần lượt là trung điểm BC và CC′ . Đường thẳng AB
cắt mặt phẳng ( ) A IJ ′ tại K . Tỉ số KB AB có giá trị bằng bao nhiêu (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)?
Câu 3. Cho hàm số ( )
2 2 3 2 2 2 2
x x khi x f x x m khi x
− − ≠ = − =
. Với giá trị nào của tham số m thì hàm số đã cho
liên tục tại điểm 0 2 x = ?
Câu 4. Cho cấp số nhân ( ) nu có công bội 0 q > thỏa mãn …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.