Đề cuối học kì 1 Toán 11 năm 2025 - 2026 trường THPT Nguyễn Thái Bình - TP HCM

Đề cuối học kì 1 Toán 11 năm 2025 - 2026 trường THPT Nguyễn Thái Bình - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra định kỳ cuối học kì 1 môn Toán 11 năm học 2025 – 2026 trường THPT Nguyễn Thái Bình, thành phố Hồ Chí Minh. Đề thi gồm 12 câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn + 02 câu trắc nghiệm đúng sai + 04 câu trắc nghiệm trả lời ngắn + 03 câu tự luận, thời gian làm bài 90 phút.

Xem trước nội dung

Mã đề 111 Trang 1/3

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP. HCM

TRƯỜNG THPT NGUYỄN THÁI BÌNH

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 3 trang)

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2025 - 2026

Môn: Toán Khối: 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên học sinh:................................................... Số báo danh:.................................. Mã đề: 111

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Tính

2

1 2 3 1 lim 1 x x x x → − + −

A. 1. B. 1 −. C. 2 −. D. 2 . Câu 2. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?

A. 2 sin y x = . B. 2cos y x = .

C. tan sin 2 y x x = − . D. | cot | y x = .

Câu 3. Rút gọn biểu thức 2 2 cos 2 sin 2 = − T x x ta được

A. cos T x = . B. sin T x = . C. cos4 = T x . D. sin 4 = T x .

Câu 4. Tập nghiệm của phương trình 3 tan 3 0 x + = là

A. , 3 S k k π π   = − + ∈     . B. 2 , 6 S k k π π   = − + ∈     .

C. , 6 S k k π π   = − + ∈     . D. 2 , 3 S k k π π   = − + ∈     .

Câu 5. Cho hình chóp .S ABCD . Xét vị trí tương đối của cặp đường thẳng SA và BC ?

A. Trùng nhau. B. Chéo nhau. C. Song song. D. Cắt nhau. Câu 6. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. Qua 4 điểm phân biệt bất kỳ có duy nhất một mặt phẳng. B. Qua 2 điểm phân biệt bất kỳ có duy nhất một mặt phẳng. C. Qua 3 điểm phân biệt không thẳng hàng bất kỳ có duy nhất một mặt phẳng.

D. Qua 3 điểm phân biệt bất kỳ có duy nhất một mặt phẳng.

Câu 7. Tìm tập xác định  của hàm số sin 1 cos 1 x y x + = −

A. , 2 k k π π   = + ∈         . B. =   .

C. { } , k k π = ∈     . D. { } 2 , k k π = ∈     .

Câu 8. Cho cấp số cộng ( ) n u có 1 5 u = và công sai 2 d = −. Số hạng thứ 9 của cấp số cộng là

A. 9 13 u = − . B. 9 11 u = − . C. 9 11 u = . D. 9 13 u = .

Câu 9. Phát biểu nào sau đây là Sai?

A. ( ) * 1 lim 0 n N n = ∈ . B. ( ) * 1 lim 0 , k k n n = ∈ .

C. limc c = (c là hằng số). D. ( ) * lim 0 | | 1; n q q n = > ∈ .

Mã đề 111 Trang 2/3

Câu 10. Cho dãy số ( ) n u có số hạng tổng quát 2 2 3

n n u n − = . Số hạng thứ 5 của dãy số là

A. 5 7 25 u = . B. 5 6 25 u = − . C. 5 25 6 u = . D. 5 7 25 u = − .

Câu 11. Khẳng định nào sau đây Sai?

A. ( ) cos sin sin cos cos a b a b a b + = − . B. ( ) cos sin sin cos cos a b a b a b − = + .

C. ( ) sin sin cos cos sin a b a b a b − = − . D. ( ) sin sin cos cos sin a b a b a b + = + .

Câu 12. Tập nghiệm của phương trình 3 cos 2 x = − là

A. 5 2 , 6 S k k π π   = ± + ∈     . B. 5 2 ; 2 , 6 6 S k k k π π π π   = + + ∈     .

C. 5 , 6 S k k π π   = ± + ∈     . D. 5 ; , 6 6 S k k k π π π π   = + + ∈     .

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Cho cấp số nhân ( ) n u có 3 18 u = và 6 486 u = . Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) Công bội của cấp số nhân là 3 q = .

b) Tổng 5 số hạng đầu tiên của cấp số nhân là 5 242 S = .

c) Số hạng đầu của cấp số nhân là 1 2 u = −.

d) Số hạng thứ 5 của cấp số nhân là 5 54 u = .

Câu 2. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi , M N lần lượt là trung điểm

các cạnh AB và CD , P là trung điểm cạnh SA. Khi đó:

a) ( ) / /( ) OMN SCD . b) ( ) ( ) SAC SBD SO ∩ = .

c) SB cắt mặt phẳng ( ) MNP . d) / /( ) OP SBC .

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Câu 1. Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình bình hành tâm O, M là một điểm thuộc đoạn SA sao cho

2MA SM = , điểm N là điểm thuộc tia đối của tia OS sao cho 3ON SO = , G là trọng tâm tam giác SCD

. Gọi ( ) K SD GMN = ∩ . Tính tỉ số SK KD (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

Câu 2. Cho hàm số ( )

2 3 2 1 1 1 1

 − + ≠  = −   + = 

khi

khi

x x x f x x m x

.Tìm giá trị tham số m để hàm số ( ) f x liên tục tại

1 = x .

Câu 3. Mực nước của một con sông hàng ngày lên xuống theo thủy triều. Độ sâu ( ) m h của mực nước

con sông tại thời điểm t (giờ) …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.