Đề cuối kì 1 Toán 11 năm 2025 - 2026 trường THPT Duy Tân - Quảng Ngãi

Đề cuối kì 1 Toán 11 năm 2025 - 2026 trường THPT Duy Tân - Quảng Ngãi

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra đánh giá cuối học kì 1 môn Toán 11 năm học 2025 – 2026 trường THPT Duy Tân, tỉnh Quảng Ngãi. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối kì 1 Toán 11 năm 2025 – 2026 trường THPT Duy Tân – Quảng Ngãi : + Huyết áp là áp lực cần thiết tác động lên thành của động mạch để đưa máu từ tim đến nuôi dưỡng các mô trong cơ thể. Huyết áp được tạo ra do lực co bóp của cơ tim và sức cản của thành động mạch. Mỗi lần tim đập, huyết áp của chúng ta tăng rồi giảm giữa các nhịp. Giả sử huyết áp của một người nào đó được mô hình hoá bởi hàm số p(t) = 100 + 20sin(7πt/3), trong đó p(t) là huyết áp tính theo đơn vị mmHg (milimét thuỷ ngân) và thời gian t tính theo giây. Trong khoảng thời gian từ 0 đến 3 giây, hãy xác định số lần huyết áp đạt 120 mmHg. + Từ hình vuông đầu tiên có cạnh bằng 8 (đơn vị độ dài), nối các trung điểm của bốn cạnh để tạo hình vuông tiếp theo (như hình vẽ). Lặp lại thao tác với hình vuông nhỏ phía trong. Giả sử quá trình trên tiếp diễn vô hạn lần. Tính tổng diện tích của tất cả các hình vuông được vẽ. + Điểm thi giữa kì I môn Toán của lớp 11C2 ở một trường THPT được cho bởi mẫu số liệu ghép nhóm sau. Giáo viên muốn chọn 25% số học sinh có điểm thấp nhất để bồi dưỡng thêm kiến thức. Hỏi giáo viên đó sẽ chọn những bạn từ bao nhiêu điểm trở xuống (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).

Xem trước nội dung

Mã đề 111 Trang 1/3

SỞ GDĐT QUẢNG NGÃI TRƯỜNG THPT DUY TÂN

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề kiểm tra có 03 trang)

KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ I, NĂM HỌC 2025-2026

Môn: Toán, Lớp: 11 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên học sinh:………………………………… Số báo danh:………………..…….……………… PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 ĐIỂM) 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A. lim

n

n

     

2 0 7 . B. lim

n n   1 0 . C. lim

n  1 1 2 2 . D. lim n

n  4 0 .

Câu 2: Giá trị 13 sin 6

 bằng

A. 3 2 . B. 1

2 . C. 1 2  . D. 2 2 .

Câu 3: Trong các dãy số sau, dãy số nào là dãy số tăng?

A. 1 1 1 1 1; ; ; ; ;... 2 4 8 16   . B. 1;3;5;7;9.... C. 1 1 1 1 1; ; ; ; ;... 2 4 8 16 . D. 1;1;1;1;1;1...

Câu 4: Đồ thị của hàm số chẵn có tính chất gì? A. Đối xứng qua trục tung. B. Đối xứng qua gốc tọa độ O. C. Đối xứng qua đường thẳng y x  . D. Đối xứng qua trục hoành. Câu 5: Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi , M N lần lượt là trung điểm của SA và SD . Đường thẳng MN song song với mặt phẳng nào sau đây?

A.   ABCD . B.   SAC . C.   SAD . D.   SAB .

Câu 6: Cho tứ diện ABCD , M là trung điểm của đoạn BC . Phát biểu nào dưới đây là đúng? A. Đường thẳng AM nằm trong mặt phẳng   ACD .

B. Đường thẳng AM nằm trong mặt phẳng   ABC .

C. Đường thẳng AM nằm trong mặt phẳng   BCD .

D. Đường thẳng AM nằm trong mặt phẳng   ABD .

Câu 7: Thời gian truy cập Internet mỗi buổi tối của một số học sinh được cho trong bảng sau:

D

B C

A

S

Mã đề: 111

Mã đề 111 Trang 2/3

Có bao nhiêu học sinh truy cập Internet mỗi buổi tối có thời gian từ 18,5 phút đến dưới 21,5 phút? A. 20. B. 2 . C. 24 . D. 15. Câu 8: Số lượng khách hàng nữ mua bảo hiểm nhân thọ trong một ngày được thống kê trong bảng tần số

ghép nhóm sau:

Nhóm chứa mốt là A.   50;60 . B.   60;70 . C.   30;40 . D.   40;50 .

Câu 9: Cho hình hộp . ABCD A B C D . Mặt phẳng   ABCD song song với mặt phẳng nào sau đây ?

A.   BB A A  . B.   A B C D . C.   CAA C . D.   CC D D  .

Câu 10: Cho hàm số  2 3 1 x f x x

   . Kết luận nào sau đây đúng?

A. Hàm số đã cho gián đoạn tại 1 x . B. Hàm số đã cho gián đoạn tại 3 x . C. Hàm số đã cho gián đoạn tại 2 x  . D. Hàm số đã cho gián đoạn tại 1 x . Câu 11: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng? A.   sin sin cos cos sin a b a b a b    . B.   sin cos sin sin cos a b a b a b    .

C.   sin sin cos cos sin a b a b a b    . D.   sin cos cos sin sin a b a b a b    .

Câu 12: Cho hình lập phương . ABCD A B C D . Đường thẳng AB song song với đường thẳng nào sau đây ?

A. CC. B. D C . C. A C . D. DD. 2. Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 và câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1: Cho dãy số   n u với 3 1

n u n  và hàm số 5 1 ( ) 3 x f x x

   . Khi đó:

a) lim 0 n n u   .

b)

0 lim ( ) 1 x f x  .

c) lim ( ) 5 x f x   .

d) Hàm số ( ) f x liên tục trên các khoảng   ;3  và   3;.

Câu 2: Cho cấp số cộng ( ): 2;4;6;8;10;... n u a) Số hạng đầu của cấp số cộng đã cho là 2 . b) Công sai của cấp số cộng đã cho là 2 d  . c) Số hạng tổng quát của cấp số cộng đã cho là 2 4 n u n   .

d) Tổng của 10 số hạng đầu của dãy số   nu bằng 110.

3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Câu 1: Cho cấp số nhân   nu có số hạng đầu 1 5 u  và công bội 2 q  . Tính tổng 10 số hạng đầu của cấp

số nhân đã cho.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.