Đề cuối kì 1 Toán 11 năm 2025 - 2026 trường THPT Tôn Thất Tùng - Đà Nẵng

Đề cuối kì 1 Toán 11 năm 2025 - 2026 trường THPT Tôn Thất Tùng - Đà Nẵng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán 11 năm học 2025 – 2026 trường THPT Tôn Thất Tùng, thành phố Đà Nẵng. Đề thi gồm 12 câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3 điểm) + 02 câu trắc nghiệm đúng sai (2 điểm) + 04 câu trắc nghiệm trả lời ngắn (2 điểm) + 03 câu tự luận (3 điểm), thời gian làm bài 90 phút, có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn Đề cuối kì 1 Toán 11 năm 2025 – 2026 trường THPT Tôn Thất Tùng – Đà Nẵng : + Điều tra thời gian (giờ) sử dụng Facebook của 30 học sinh trong 02 tuần thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau: Số giờ: [12; 15) [15; 18) [18; 21) [21; 24) [24; 27) – Số học sinh: 5 12 8 4 1. Tìm số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm trên (kết quả làm tròn đến hàng phần chục). + Một người xếp chồng những khúc gỗ có kích thước như nhau thành 10 hàng. Sau khi xếp xong người đó nhận thấy mỗi hàng nằm liền phía trên thì ít hơn hàng dưới 3 khúc gỗ và hàng trên cùng có 1 khúc gỗ. Hỏi người đó có tổng cộng bao nhiêu khúc gỗ? + Do ảnh hưởng của tình hình kinh tế toàn cầu nên doanh thu 6 tháng đầu năm của công ty A không đạt kế hoạch. Cụ thể, doanh thu 6 tháng đầu năm đạt 20 tỷ đồng, trong đó tháng 6 đạt 7 tỷ đồng. Để đảm bảo doanh thu cuối năm đạt được kế hoạch năm, công ty đưa ra chỉ tiêu: kể từ tháng 7 mỗi tháng phải tăng doanh thu so với tháng kề trước 10%. Hỏi theo chỉ tiêu đề ra thì doanh thu cả năm của công ty A đạt được là bao nhiêu tỷ đồng (làm tròn đến một chữ số thập phân)?

Xem trước nội dung

Mã đề 111 Trang 1/3

TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

TÔN THẤT TÙNG

ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề có 3 trang)

KIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2025-2026

Môn: TOÁN Lớp 11 Thời gian:90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh:…………………………………………..Lớp………

Số báo danh: ………………………………….Phòng kiểm tra………

PHẦN I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn ( 3 điểm). Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Lượng nước tiêu thụ trong một tháng của các hộ gia đình trong một khu chung cư được ghi lại

như sau:

Lượng nước (m3 ) [0; 20) [20; 40) [40; 60) [60; 80) [80; 100)

Số hộ gia đình 5 13 10 8 4

Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu này là

A. [0; 20). B. [20; 40). C. [60; 80). D. [40; 60).

Câu 2: 3 2 4 →+∞ − + + lim n n n bằng

A. −∞. B. 3 −. C. 1 −. D. 4 .

Câu 3: Cho mẫu số liệu về thời gian (phút) đi từ nhà đến trường của các học sinh trong một lớp 11 của một trường như sau: Thời gian [ ) 0;5 [ ) 5;10 [ ) 10;15 [ ) 15;20 [ ) 20;25

Số học sinh 2 11 18 9 5 Có bao nhiêu học sinh có thời gian đi từ nhà đến trường từ 10 phút đến dưới 15 phút?

A. 11. B. 31. C. 18. D. 29.

Câu 4: Công thức nào sau đây là sai?

A. ( ) cos sin sin cos cos a b a b a b − = − . B. ( ) sin sin cos cos sin a b a b a b + = + .

C. ( ) cos cos cos sin sin a b a b a b + = − . D. ( ) sin sin cos cos sin a b a b a b − = − .

Câu 5: Cho cấp số nhân ( ) n u với 1 3 u = và công bội 2 q = −. Giá trị của 3u bằng

A. 12. B. 24. C. -12. D. -24.

Câu 6: Một hình chóp có đáy là ngũ giác có số cạnh là

A. 9 cạnh. B. 6 cạnh. C. 5 cạnh. D. 10 cạnh.

Câu 7: Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. 1 rad. 180 π °   =    

B. 1 180 rad. ° = C. 1 1 rad. ° = D. 1 rad. π ° =

Câu 8: Tập xác định hàm số tan y x = là:

A. . D =  B. { } \ , . D k k π = ∈  

Mã đề: 111

Mã đề 111 Trang 1/3

C. \ , . 2 D k k π π   = + ∈       D. { } \ 0 . D = 

Câu 9: Dãy số nào sau đây không phải là cấp số cộng?

A. 10;10;10;10;10;... B. 2;0; 2; 4; 6;... − − − C. 1;5;9;13;17;... D. 0; 3;6; 9;... − −

Câu 10: Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ (như hình vẽ bên dưới). Khẳng định nào sau đây là sai?

A. Các cạnh bên song song với nhau.

B. Các mặt bên là các hình chữ nhật.

C. Hai tam giác đáy bằng nhau.

D. Hai đáy nằm trên hai mặt phẳng song song.

Câu 11: Tổng 1 1 1 1 ... 2 4 8 S = + + + + bằng

A. 1. B. 2 3 . C. 2 . D. 3 2 .

Câu 12: Cho dãy số ( ) nu , biết 1

1

1 3 n n

u u u +

= −   = + 

với 1 n ≥. Ba số hạng đầu tiên của dãy số đó lần lượt là

những số nào dưới đây?

A. 1; 4; 7. B. 2; 5; 8. C. -1; 5; 8. D. -1; 2; 5. PHẦN II: Câu trắc nghiệm đúng sai ( 2 điểm). Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Cho phương trình lượng giác 2sin 2 x = (1). Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

a) Phương trình tương đương với phương trình (1) là sin sin 4 x π =

b) Phương trình (1) có nghiệm là: 2 ( ) 4 x k k π π = ± + ∈.

c) Phương trình đã cho có nghiệm dương nhỏ nhất bằng 4 π

d) Số nghiệm của phương trình trong khoảng ( ) ; π π − là hai nghiệm.

Câu 2. Cho hình chóp .S ABCD , đáy là hình bình hành. Gọi O là giao

điểm của AC và BD, M là trung điểm SC (tham khảo hình vẽ bên). Xét

tính đúng sai của các khẳng định sau:

a) Giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) SAC và ( ) SBD là đường thẳng SO.

b) MO song song SB.

c) Giao điểm của AM với mặt phẳng ( ) SBD chính là giao điểm của AM

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.