Mã đề 111 Trang 1/3
TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
TÔN THẤT TÙNG
ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề có 3 trang)
KIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2025-2026
Môn: TOÁN Lớp 11 Thời gian:90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh:…………………………………………..Lớp………
Số báo danh: ………………………………….Phòng kiểm tra………
PHẦN I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn ( 3 điểm). Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Lượng nước tiêu thụ trong một tháng của các hộ gia đình trong một khu chung cư được ghi lại
như sau:
Lượng nước (m3 ) [0; 20) [20; 40) [40; 60) [60; 80) [80; 100)
Số hộ gia đình 5 13 10 8 4
Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu này là
A. [0; 20). B. [20; 40). C. [60; 80). D. [40; 60).
Câu 2: 3 2 4 →+∞ − + + lim n n n bằng
A. −∞. B. 3 −. C. 1 −. D. 4 .
Câu 3: Cho mẫu số liệu về thời gian (phút) đi từ nhà đến trường của các học sinh trong một lớp 11 của một trường như sau: Thời gian [ ) 0;5 [ ) 5;10 [ ) 10;15 [ ) 15;20 [ ) 20;25
Số học sinh 2 11 18 9 5 Có bao nhiêu học sinh có thời gian đi từ nhà đến trường từ 10 phút đến dưới 15 phút?
A. 11. B. 31. C. 18. D. 29.
Câu 4: Công thức nào sau đây là sai?
A. ( ) cos sin sin cos cos a b a b a b − = − . B. ( ) sin sin cos cos sin a b a b a b + = + .
C. ( ) cos cos cos sin sin a b a b a b + = − . D. ( ) sin sin cos cos sin a b a b a b − = − .
Câu 5: Cho cấp số nhân ( ) n u với 1 3 u = và công bội 2 q = −. Giá trị của 3u bằng
A. 12. B. 24. C. -12. D. -24.
Câu 6: Một hình chóp có đáy là ngũ giác có số cạnh là
A. 9 cạnh. B. 6 cạnh. C. 5 cạnh. D. 10 cạnh.
Câu 7: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. 1 rad. 180 π ° =
B. 1 180 rad. ° = C. 1 1 rad. ° = D. 1 rad. π ° =
Câu 8: Tập xác định hàm số tan y x = là:
A. . D = B. { } \ , . D k k π = ∈
Mã đề: 111
Mã đề 111 Trang 1/3
C. \ , . 2 D k k π π = + ∈ D. { } \ 0 . D =
Câu 9: Dãy số nào sau đây không phải là cấp số cộng?
A. 10;10;10;10;10;... B. 2;0; 2; 4; 6;... − − − C. 1;5;9;13;17;... D. 0; 3;6; 9;... − −
Câu 10: Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ (như hình vẽ bên dưới). Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Các cạnh bên song song với nhau.
B. Các mặt bên là các hình chữ nhật.
C. Hai tam giác đáy bằng nhau.
D. Hai đáy nằm trên hai mặt phẳng song song.
Câu 11: Tổng 1 1 1 1 ... 2 4 8 S = + + + + bằng
A. 1. B. 2 3 . C. 2 . D. 3 2 .
Câu 12: Cho dãy số ( ) nu , biết 1
1
1 3 n n
u u u +
= − = +
với 1 n ≥. Ba số hạng đầu tiên của dãy số đó lần lượt là
những số nào dưới đây?
A. 1; 4; 7. B. 2; 5; 8. C. -1; 5; 8. D. -1; 2; 5. PHẦN II: Câu trắc nghiệm đúng sai ( 2 điểm). Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho phương trình lượng giác 2sin 2 x = (1). Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) Phương trình tương đương với phương trình (1) là sin sin 4 x π =
b) Phương trình (1) có nghiệm là: 2 ( ) 4 x k k π π = ± + ∈.
c) Phương trình đã cho có nghiệm dương nhỏ nhất bằng 4 π
d) Số nghiệm của phương trình trong khoảng ( ) ; π π − là hai nghiệm.
Câu 2. Cho hình chóp .S ABCD , đáy là hình bình hành. Gọi O là giao
điểm của AC và BD, M là trung điểm SC (tham khảo hình vẽ bên). Xét
tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) Giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) SAC và ( ) SBD là đường thẳng SO.
b) MO song song SB.
c) Giao điểm của AM với mặt phẳng ( ) SBD chính là giao điểm của AM
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.