Trang 1/4 - Mã đề thi 0123
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI TRƯỜNG THPT PHÙNG KHẮC KHOAN
THẠCH THẤT
KỲ THI KẾT THÚC HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2025 - 2026 ĐỀ THI MÔN: TOÁN - LỚP 11
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề thi gồm 04 trang)
MÃ ĐỀ: 0123
Họ và tên: …………………………………………………….… Lớp: ………………..
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Giá trị của tham số m để hàm số ( ) 2
2 khi 0 1 khi 0 x m x f x x x x + = + +
liên tục tại điểm 0 0 x = là
A. 1. 2 m = B. 1. 4 m = C. 0. m = D. 1. m =
Câu 2. Trong hình dưới đây, số đo của góc lượng giác ( , ) Ou Ov là
A. o 510 . B. o 60 . C. o 300 . − D. o 420 . −
Câu 3. Cho hình chóp . . S ABC Các điểm , E F lần lượt thuộc cạnh , SA AC sao cho 2 2 , . 3 3 SE AF SA AC = =
Giao điểm của đường thẳng SC và mặt phẳng ( ) BEF là giao điểm của đường thẳng SC với đường
thẳng nào sau đây?
A. . SA B. . EF C. . BF D. . BE Câu 4. Cho dãy số ( ) n u có số hạng tổng quát là 2 2 . nu n n = − Số hạng thứ 10 của dãy số là
A. 10 60. u = B. 10 80. u = C. 10 100. u = D. 10 120. u =
Câu 5. Cho hình hộp . ' ' ' ' ABCD A B C D . Hình chiếu song song của cạnh AB trên mặt phẳng ( ' ' ' ') A B C D theo phương ' CC là
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2/4 - Mã đề thi 0123
A. ' ' A B . B. ' ' A C . C. ' ' A D . D. ' ' B C . Câu 6. Cho hình hộp . ' ' ' '. ABCD A B C D Mặt phẳng ( ') ACD song song với mặt phẳng nào trong
các mặt phẳng sau đây?
A. ( ' ' '). A B C B. ( ' ' ). B C B C. ( ' ' ). A C B D. ( ' ' ). A B B
Câu 7. Khẳng định nào dưới đây là đúng? A. sin( ) cos cos sin sin . a b a b a b + = + B. sin( ) cos cos sin sin . a b a b a b + = −
C. sin( ) sin cos cos sin . a b a b a b + = + D. sin( ) sin cos cos sin . a b a b a b + = −
Câu 8. Cho tứ diện . ABCD Trên cạnh , AB AD lần lượt lấy các điểm , M N sao cho hai đường thẳng
MN và BD cắt nhau tại .I
Điểm I không thuộc mặt phẳng nào sau đây? A. ( ). CMN B. ( ). ACD C. ( ). ABD D. ( ). BCD
Câu 9. Điểm khảo sát môn Toán của các học sinh lớp 11A được thống kê bởi mẫu số liệu ghép nhóm sau đây:
Điểm [3;4) [4;5) [5;6) [6;7) [7;8) [8;9) [9;10)
Số học sinh 2 3 3 14 23 3 2
Trang 3/4 - Mã đề thi 0123
Số học sinh có điểm thi dưới 5 là A. 5. B. 3. C. 8. D. 2.
Câu 10. Giới hạn 1 4 lim 5 n
n n →+
− có giá trị bằng
A. 1 . 5 B. 3. 5 − C. 0. D. 4. 5 −
Câu 11. Cho hình chóp .S ABC có , M N lần lượt là trung điểm của , . SB SC
Đường thẳng MN song song với mặt phẳng A. ( ). SAC B. ( ). SBC C. ( ). SAB D. ( ). ABC
Câu 12. Xét các mệnh đề sau trong không gian: (1) Hai đường thẳng cắt nhau thì đồng phẳng. (2) Hai đường thẳng không song song thì chéo nhau. (3) Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung. (4) Hai đường thẳng chéo nhau thì không đồng phẳng. Trong các mệnh đề đã cho, có bao nhiêu mệnh đề đúng? A. 1. B. 2. C. 4. D. 3.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu hỏi, thí sinh chọn Đúng hoặc Sai.
Câu 1. Xét phương trình lượng giác 3 cos . 4 2 x − =
a) Phương trình tương đương với cos cos . 4 6 x − =
b) Nghiệm của phương trình là 5 2 , 2 ( ). 12 12 x k x k k = − + = +
c) Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình là 5 . 12 x =
d) Tổng các nghiệm của phương trình thuộc khoảng (0; ) bằng . 2
Câu 2. Cho ( ) n u là một cấp số cộng với 2 3 2, 6. u u = =
a) Cấp số cộng có công sai là 3. d = b) Số hạng đầu của cấp số cộng là 1 2. u = −
c) Số hạng tổng quát của cấp số cộng là 4 6. nu n = −
d) Tổng 20 số hạng đầu tiên của cấp số cộng là 20 720. S =
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.