Trang 23
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ 1
NĂM HỌC 2025-2026 MÔN TOÁN – LỚP 11 CHƯƠNG TRÌNH: CHUYÊN
THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1. Tính giới hạn:
a)
( )
0
2 3 1 1 lim x
x
x →
+ −
. b) ( ) 2 lim 4 2 . x x x x →−∞ − + +
Câu 2. Cho hàm số
3 3 1 khi 1, ( ) 1 khi 1.
x x x f x x a x
+ − + ≠ = − =
. Tìm a để hàm số liên tục tại 0 1 x = .
Câu 3. Giải các bất phương trình sau
a)
2 0,4 0,16 x x + > . b) 2 2 3 3 log (2 1) 3 log (2 1) 2 0. x x − −⋅ − + <
Câu 4.
a) Tính đạo hàm của hàm số 2 2 y x x = + .
b) Cho hàm số 3 2 2 4 3 y x x = − + . Giải bất phương trình ' 0. y > Câu 5.
a) Chứng minh phương trình 5 4 3 5 2 0 x x x − + − = có ít nhất ba nghiệm trên ( ) 2;5 − .
b) Gọi ( ) C là đồ thị hàm số 4 3 1 x y x − = − . Viết phương trình tiếp tuyến của ( ) C biết tiếp tuyến này
hợp với Ox góc 45°.
Câu 6. Cho hình chóp đều .S ABCD có tất cả các cạnh bằng a , điểm M thuộc cạnh SC sao cho
2 SM MC = .
a) Tìm giao điểm I của AM và mặt phẳng ( ) SBD và tính AI AM ⋅
b) Mặt phẳng ( ) P chứa AM và song song với BD. Xác định thiết diện của hình chóp .S ABCD
cắt bởi mặt phẳng ( ) P .
c) Tính diện tích thiết diện của hình chóp .S ABCD cắt bởi mặt phẳng ( ) P .
Câu 7. Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình vuông tâm O với độ dài cạnh đáy bằng .a Cạnh bên
2 2 a SA = và vuông góc với mặt phẳng ( ) ABCD .
a) Chứng minh rằng ( ). BD SAC ⊥
b) Tính góc giữa hai đường thẳng SO và . AC
c) Gọi I là trung điểm . AD Chứng minh . OI SD ⊥
HẾT
Trang 24
ĐỀ SỐ 2
Câu 1. Tính các giới hạn
a) ( )
2
3 3 2 2 lim 2 x
x
x →
− −
− b) ( ) 2 lim 7 1 . x x x x →+∞ − + −
Câu 2. Tìm tất cả các giá trị của , m n để hàm số ( )
2 4 khi 0 4,
khi 0,
khi 4
x x x f x m x
n x x
− − < < = = ≥
liên tục trên nửa
khoảng [ ) 0, . +∞ Câu 3. Giải các bất phương trình sau
a) 2 4 2 4 2 5 5 2 133 10 0. x x x + + ⋅ + ⋅ − ⋅ ≤ b) ( ) ( ) 3 3 2log 4 3 log 18 27 . x x − ≤ +
Câu 4.
a) Tính đạo hàm của hàm số ( ) 5 2 sin y x x = + .
b) Cho hàm số 3 2 3 2 y x x = − + . Giải bất phương trình ' 3. y ≤ Câu 5.
a) Chứng minh phương trình 3 1 4 3 0 2 x x − + = có ít nhất hai nghiệm trên ( ) 2;2 − .
b) Gọi ( ) C là đồ thị hàm số ln y x x = − .Tìm các điểm trên ( ) C biết tiếp tuyến tại các điểm này
cùng phương với trục hoành.
Câu 6. Cho hình chóp .S ABCD đáy là hình vuông cạnh bằng a , tâm , O . SA SB SC SD a = = = = Gọi M
là một điểm trên đoạn OA, ( ) α là mặt phẳng qua M và song song với AD và SO . Đặt
( ) 0 1 MA k k AO = < < .
a) Chứng minh thiết diện của hình chóp đã cho cắt bởi mặt phẳng ( ) α là hình thang cân.
b) Tính các cạnh của thiết diện theo , . a k
c) Tính diện tích thiết diện theo , . a k
Câu 7. Cho hình chóp .S ABCD , đáy là hình vuông cạnh bằng a . Mặt bên SAB là tam giác đều, SCD là
tam giác vuông cân đỉnh S . Gọi ,I J lần lượt là trung điểm của AB và CD.
a) Chứng minh ( ) ( ) , . SI SCD SJ SAB ⊥ ⊥
b) Gọi H là hình chiếu của S lên IJ . Chứng minh . SH AC ⊥
c) Gọi M là một điểm thuộc đường thẳng CD sao cho BM SA ⊥ . Tính độ dài AM theo .a
HẾT
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.