VIETNAM - MATHS & LATEX
Đềsố1 Biên soạn: Nguyên Thái Hoàng Phản biện: Nguyễn Tiến Dũng
ÔN TẬP HỌC KỲI, NĂM HỌC 2025-2026 ĐỀTHAM KHẢO - BỘSÁCH KNTT
Môn: TOÁN 11
Thời gian làm bài: 90 phút (không kểthời gian phát đề)
Họvà tên thí sinh: Sốbáo danh: Mã đề: 0101
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trảlời từcâu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉlựa chọn một phương án. Câu 1. Phát biểu đúng khi nói về“đường tròn lượng giác” là A. Mỗi đường tròn là một đường tròn lượng giác. B. Mỗi đường tròn có bán kính R = 1 là một đường tròn lượng giác.
C. Mỗi đường tròn có bán kính R = 1, tâm trùng với gốc tọa độlà một đường tròn lượng giác.
D Mỗi đường tròn định hướng có bán kính R = 1, tâm trùng với gốc tọa độlà một đường tròn lượng giác.
Lời giải. Mỗi đường tròn định hướng có bán kính R = 1, tâm trùng với gốc tọa độlà một đường tròn lượng giác.
Chọn đáp án D . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .□
Câu 2. Trong không gian, sốvịtrí tương đối giữa hai đường thẳng a và b phân biệt là A. 4. B. 2. C 3. D. 1. Lời giải. Vì hai đường thẳng a và b phân biệt nên hai đường thẳng có 3 vịtrí tương đối: cắt nhau, song song, chéo nhau.
Chọn đáp án C . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .□
Câu 3. Cho tứdiện S.ABC. Trên SA, SC lần lượt lấy các điểm M và N sao cho MN cắt AC tại E. Mặt phẳng không chứa điểm E là A. (ABC). B. (SAC). C. (BMN). D (SBC). Lời giải.
S
A
B
C
M
N
E
Ta có
• E ∈AC ⊂(SAC) ⇒E ∈(SAC).
• E ∈AC ⊂(ABC) ⇒E ∈(ABC).
NHÓM VN - MATHS & LATEX −249 − L Ôn tập học kỳI, 2025-2026
• E ∈MN ⊂(BMN) ⇒E ∈(BMN).
• E /∈(SBC).
Chọn đáp án D . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .□
Câu 4. Cho hai mặt phẳng (P) và (Q) song song với nhau. Phát biểu sai là A. Nếu đường thẳng ∆cắt (P) thì ∆cũng cắt (Q).
B. Mọi đường thẳng đi qua điểm A ∈(P) và song song với (Q) đều nằm trong (P).
C Đường thẳng a ⊂(P) và đường thẳng b ⊂(Q) thì a ∥b.
D. Nếu đường thẳng a ⊂(Q) thì a ∥(P).
Lời giải. Nếu (P) ∥(Q) và đường thẳng a ⊂(P); b ⊂(Q) thì a và b có thểchéo nhau.
Chọn đáp án C . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .□
Câu 5. Nghiệm của phương trình 2 cos x = −1 là
A. x = π
3 + kπ
2 , k ∈Z. B. x = π
3 + kπ, k ∈Z.
C. x = −π
3 + kπ
3 , k ∈Z. D x = ±2π
3 + k2π, k ∈Z.
Lời giải.
Ta có 2 cos x = −1 ⇔cos x = −1
2 ⇔x = ±2π
3 + k2π, k ∈Z.
Chọn đáp án D . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .□
Câu 6. Trong các dãy sốsau, dãy sốlà một cấp sốcộng là A. 1; −3; −6; −9; −12. B 1; −3; −7; −11; −15. C. 1; −3; −5; −7; −9. D. 1; −2; −4; −6; −8. Lời giải. Ta có dãy số1; −3; −7; −11; −15 là một cấp sốcộng với công sai d = −4.
Chọn đáp án B . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . □
Câu 7. Cho dãy số(un) với un = 2n + 5. Số19 là sốhạng thứbao nhiêu của dãy sốđã cho? A. 12. B. 19. C. 5. D 7. Lời giải. Ta có un = 19 ⇔2n + 5 = 19 ⇔2n = 14 ⇔n = 7. Vậy 19 là sốhạng thứ7 của dãy sốđã cho.
Chọn đáp án D . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .□
Câu 8. Cho hai dãy số(un) và (vn) với un = 2n + 1, vn = 1 1 −n. Khi đó lim n→+∞(un · vn) bằng
A. 0. B. 2. C −2. D. +∞. Lời giải.
Ta có un · vn = (2n + 1) · 1 1 −n = 2n + 1
1 −n .
Khi đó lim n→+∞(un · vn) = lim n→+∞ 2n + 1
1 −n = lim n→+∞
2 + 1
n 1 n −1 = −2.
Vậy lim n→+∞(un · vn) = …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.