1
TRƯỜNG THPT THỦ ĐỨC
Năm học 2025 – 2026
ÔN TẬP ĐÁNH GIÁ ĐỊNH KÌ HỌC KÌ I KHỐI 11
Môn: TOÁN – Thời gian: 90 phút
ĐỀ 01 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Giá trị của 1 2 lim 2
n n
là
A. 0. B. 1
2 . C. 2 . D. 1.
Câu 2: Khẳng định nào sau đây sai?
A. 2024 lim 0 2025
n
. B. lim 3
n
. C. 5 lim 0 3
n
. D. 1 lim 0 3
n
.
Câu 3: Tìm số thực a khác 0 sao cho
2
2
2 lim 2 1 n an
.
A. 1 2 a . B. 2 a . C. 2 a . D. 1 2 a .
Câu 4: Tính giới hạn
3
5 lim 3 x L x .
A. L . B. 0 L . C. L . D. 5 L .
Câu 5: Giả sử 2 lim 5 x f x và 2 lim 6 x g x , khi đó 2 lim 2
x f x g x bằng bao nhiêu?
A. 1. B. 11. C. 4. D. 8.
Câu 6: Cho hàm số
2 3 2024 1 x x g x x . Tìm lim 1 x g x .
A. 2025 . 2024 B. 2023 . 2024 C. 2025. 2024 D. 2023. 2024
Câu 7: Một công ty sản xuất giày da đã xác định được rằng, tính trung bình một công nhân có thể làm
được 16 15 2 x f x x đôi giày mỗi ngày sau khi được đào tạo t ngày. Tính lim x f x .
A. 16
15 . B. 16. C. 15. D. 8.
Câu 8: Hàm số nào trong các hàm số dưới đây không liên tục trên ?
A. cos . y x B. 2 . 2 x y x x
C. . 1 x y x D. 2 6 20. y x x
Câu 9: Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M , N lần lượt là trung điểm
của AD và BC . Giao tuyến của hai mặt phẳng SMN và SAC là
A. SD . B. SO (O là giao điểm hai đường chéo của hình bình hành ABCD ). C. SE ( E là trung điểm của AB ). D. SF ( F là trung điểm của CD ). Câu 10: Cho tứ diện ABCD ; I và J theo thứ tự là trung điểm của AC , AD ; G là trọng tâm tam giác
BCD. Giao tuyến của hai mặt phẳng GIJ và BCD là đường thẳng
2
A. Qua I và song song với AB . B. Qua J và song song với BD . C. Qua G và song song với CD . D. Qua G và song song với BC .
Câu 11: Cho hình lăng trụ . ABC A B C . Gọi H là trung điểm của A B . Mặt phẳng AHC song song
với đường thẳng nào sau đây? A. CB. B. BB. C. BC . D. BA.
Câu 12: Cho hình hộp . ABCD A B C D . Mặt phẳng AB D song song với mặt phẳng nào trong các mặt
phẳng sau đây? A. ( ) BC D . B. ( ) BCA . C. ( ) ACC. D. ( ) BDA .
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho hàm số
2
3
9 3 27 11 3 9
x khi x x f x
a khi x
a) Hàm số f x xác định trên .
b) 11 3 . 9 f a
c)
2
3 3 3
9 lim lim . 27 x x
x f x x
d) Có 23 giá trị nguyên của 0;25 a để hàm số gián đoạn tại 3 x .
Câu 2: Cho hình hộp . ABCD A B C D . Gọi M , N lần lượt là trọng tâm tam giác B AC và DA C .
a) // A C ABCD .
b) // AA CDD .
c) // B AC DA C .
d) NA B cắt MDC .
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1: Cho n u và nv là hai dãy số thỏa mãn lim 25 n u , lim 7 nv . Khi đó 25 lim 12
n
n
u a b v c
với , , a b c và a
c là phân số tối giản. Tính 2 a b c .
Câu 2: Giới hạn 2 lim 7 5 3 x x ax x với a. Tìm giá trị của a (kết quả làm tròn đến hàng
phần trăm).
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.