Môn Toán - Mã đề 001 1
SỞ GD & ĐT TỈNH QUẢNG NGÃI TRƯỜNG THPT TRẦN QUANG DIỆU
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN: TOÁN – LỚP: 11 Thời gian làm bài: 90 phút
Họ tên: ............................................................ Lớp: .......... Số báo danh: ...................
PHẦN I. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi, học sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Biết rằng 3 a b . Hãy tính giá trị của biểu thức cos cos sin sin T a b a b .
A. 1 T . B. 1 T . C. 3 2 T . D. 1 2 T .
Câu 2: Khảo sát thời gian tập thể dục trong ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu
ghép nhóm sau:
Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu này là
A. 20;40 . B. 40;60 . C. 60;80 . D. 80;100 .
Câu 3: Trong không gian, cho bốn điểm không đồng phẳng. Có thể xác định được bao nhiêu mặt
phẳng phân biệt từ các điểm đã cho?
A. 6 . B. 4 . C. 3. D. 2 .
Câu 4: Cho các giới hạn:
0 lim 2 x x f x ;
0 lim 3 x x g x . Hỏi
0 lim 3 4 x x f x g x bằng bao nhiêu?
A. 6 . B. 2 . C. 6 . D. 3.
Câu 5: Cho mặt phẳng R cắt hai mặt phẳng song song P và Q theo hai giao tuyến ,a b.
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. a b . B. / / a b. C. a cắt b . D. a chéo b .
Câu 6: Giới hạn lim 2 4 n n
n là
A. . B. . C. 2 . D. 2 .
Câu 7: Cho cấp số cộng n u thỏa mãn 1 3 4, 10 u u . Công sai của cấp số cộng này bằng
A. 6. B. 6 . C. 3. D. 3 .
Câu 8: Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O . Gọi I , J lần lượt là
trung điểm SA và SC . Đường thẳng IJ song song với đường thẳng nào trong các đường
thẳng sau?
A. AC . B. BC . C. SO . D. BD .
Mã đề 001
Môn Toán - Mã đề 001 2
Câu 9: Cho hình lăng trụ . ABC A B C . Gọi I , I lần lượt là trung điểm của AB , A B . Qua phép
chiếu song song theo phương chiếu AI, mặt phẳng chiếu là A B C thì điểm I biến
thành điểm nào?
A. A. B. B.
C. C. D. I.
Câu 10: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A. sin y x . B. cos y x .
C. tan y x . D. cot y x .
Câu 11: Với điều kiện nào sau đây thì đường thẳng a song song với mặt phẳng ?
A. / / a b và b . B. / / a b và / / b .
C. / / a b và b . D. a .
Câu 12: Cho hàm số 1 1 x f x x
. Hàm số f x liên tục trên
A. ; . B. ; 1 1; .
C. ; 1 . D. 1; .
PHẦN II. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn
đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho hàm số cos y x có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Xác định tính đúng, sai của các mệnh
đề sau:
a) Hàm số cos y x là hàm số chẵn.
b) Hàm số cos y x đồng biến trên khoảng 3 ; 2
.
c) Giá trị lớn nhất của hàm số cos y x trên khoảng ; 2 2
là 0 .
d) Phương trình 3cos 2 0 x có 4 nghiệm phân biệt trên khoảng 2 ;2 .
Môn Toán - Mã đề 001 3
Câu 2: Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình thang, đáy lớn 2 CD AB . Gọi M , N lần
lượt là trung điểm của SC , SD ; K là giao điểm của DM và mặt phẳng SAB . Xác định tính
đúng, sai của các mệnh đề sau:
a) / / MN CD.
b) / / MN AB .
c) / / AN BM .
d) Tỉ số 3 2 SK
AB .
Câu 3: Cho hàm số
2
3 2 khi 1 1
khi 1
x x f x x x m x
. Xác định tính đúng, sai của các mệnh đề sau:
a) Hàm số f x xác định trên .
b) 1 1 f m .
c) 1 lim 1 x f x m .
d) Hàm số f x liên tục tại 1 x khi 3 4 m .
PHẦN III. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2.
Câu 1: Cho tứ diện ABCD . Gọi 1 G và 2 G lần lượt là trọng tâm các tam giác BCD và ACD . Tính
tỉ số 1 2 G G
AB (làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 2: Cho các số thực a , b , c thỏa mãn 4 8 2 a c b và 1 a b c . Khi đó số nghiệm thực
phân biệt của phương trình 3 2 0 x ax bx c bằng bao nhiêu?
PHẦN IV. Tự luận (mỗi câu 1,0 điểm).
Câu 1:
a) Tính
2
2 2 5 lim 3 4 n
n n n n
.
b) Tìm a để hàm số
2
2
khi 3
3 1 khi 3
x ax x f x
x x
…
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.