Mã đề 101 Trang 1/3
SỞ GD&ĐT TP. HÀ NỘI TRƯỜNG THPT TÂN LẬP -------------------- (Đề thi có 03 trang)
KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 101 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Cho tứ diện ABCD . Gọi ,J I lần lượt là trọng tâm các tam giác ABC và ABD . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
A. IJ song song với CD . B. IJ chéo CD . C. IJ song song với AB. D. IJ cắt AB. Câu 2. Tổng của chín số hạng đầu của cấp số nhân 20 10 5 ; ; ;...với kết quả làm tròn đến hàng phần mười là A. 9 39 9 ≈ , . S B. 9 40 ≈ . S C. 9 39 8 ≈ , . S D. 9 59 9 ≈ , . S
Câu 3. Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0 ?
A. 2 3 2 1 = + n n u n
. B.
2 2 5 = − n u n n . C.
2
2 2 3 1 7 3 + − = + − n n n u n n
. D. 5 1 7 13 + = + n n u n .
Câu 4. Nếu ( ) 3 4 → = lim x f x thì ( ) 3 4 3 → − lim x f x bằng
A. 8 −. B. 9. C. 8. D. 9 −. Câu 5. Nghiệm của phương trình 2 1 = cos x là
A. 2 = + ∈ , x k k . B. 2 = ∈ , x k k . C. = ∈ , x k k . D. 2 = + ∈ , x k k
. Câu 6. Cho cấp số cộng ( ) n u có 1 2 1 4 = = , . u u Tìm 4. u
A. 4 5 = . u B. 4 10 = . u C. 4 12 = . u D. 4 13 = . u
Câu 7. Cho hình chóp .S ABCD có ABCD là hình thang đáy lớn AD. Các điểm , M N lần lượt là trung điểm của các cạnh SA , SD. Khi đó MN song song với mặt phẳng nào dưới đây?
A. ( ) SBC . B. ( ) SCD . C. ( ) SBD . D. ( ) SAC .
J
N
M
A
B
C
D I
Mã đề 101 Trang 2/3
Câu 8. Tìm
1 1 1 + → + − lim x x x
A. 1. B. 0 . C. +∞. D. −∞.
Câu 9. Cho dãy số ( ) n u , biết 1 2 + = + n n u n . Bốn số hạng đầu của dãy số là:
A. 1 2 3 4 2 3 4 5 − − − − ; ; ; . B. 1 2 3 4 2 3 4 5 ; ; ; . C. 2 3 4 5 3 4 5 6 ; ; ; . D. 2 3 4 5 3 4 5 6 − − − − ; ; ;
. Câu 10. Cho hình hộp ′ ′ ′ ′ . ABCD A B C D có AC cắt BD tại O còn ′ ′ A C cắt ′ ′ B D tại ′ O . Khi đó ( ) ′ ′ AB D song song với mặt phẳng nào dưới đây?
A. ( ) ′ ′ A OC . B. ( )′ BDA . C. ( )′ BDC . D. ( ) BCD .
Câu 11. Tính ( ) 3 2 3 2 5 →−∞ − + lim x x x .
A. +∞. B. −∞. C. 0 . D. 3.
Câu 12.
4
3 2 2 16 2 →− − + lim x x x x
bằng
A. 15 3 − B. 1 C. +∞ D. 8 −
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho hai hàm số 4 = + sin y x và = sin y x . Khi đó:
a) Khi 0 2 ∈[ ; ] x thì một giao điểm của hai đồ thị hàm số có tọa độ là: 5 5 8 8 ;sin .
b) Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số: 4 + = sin sin x x .
c) Hoành độ giao điểm của hai đồ thị là 3 8 = + ∈ ( ) x k k .
d) Khi 0 2 ∈[ ; ] x thì hai đồ thị hàm số cắt nhau tại ba điểm. Câu 2. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O , I là trung điểm cạnh SC . Các mệnh đề sau đúng hay sai? a) ( ) // IO SAB
b) ( ) // IO SAD
c) ( ) IBD cắt hình chóp .S ABCD theo thiết diện là một tứ giác
d) ( ) ( ) = IBD SAC IO
O'
O A B
D C
C' D'
B' A'
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.