Trang 1/4-Mã đề 101
TRƯỜNG THPT HÒA VANG
TỔ TOÁN - TIN (Đề có 04 trang)
KIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: TOÁN – LỚP 11 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm). Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Giới hạn lim 2n
n→+∞ bằng
A. 0 . B. 2 . C. +∞. D. −∞.
Câu 2. Khảo sát thời gian truy cập Internet mỗi buổi tối của một số học sinh được cho trong bảng sau:
Thời gian (phút)
Số học sinh 3 12 15 24 2
Có bao nhiêu học sinh trong nhóm khảo sát truy cập Internet mỗi buổi tối có thời gian từ 18,5 phút đến
dưới 21,5 phút?
A. . B. . C. . D. .
Câu 3.
x 1 lim x 2 →−∞ + bằng
A. 1. B. 0 . C. +∞. D. −∞.
[ ) 9,5;12,5 [ ) 12,5;15,5 [ ) 15,5;18,5 [ ) 18,5;21,5 [ ) 21,5;24,5
2 20 24 15
Mã đề: 101
Trang 2/4-Mã đề 101
Câu 4. Trong các hàm số sau, hàm số nào liên tục trên ?
A. 3 y x x = −. B. cot y x = . C. 2 1 1 x y x − = − . D. 2 1 y x = −.
Câu 5. Cho hình chóp tứ giác . . S ABCD Gọi , M N lần lượt là trung điểm của SA và SC . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. ( ) // MN SAC . B. ( ) // MN ABCD
C. ( ) // MN SAB . D. ( ) // MN SBC .
Câu 6. Trên đường tròn bán kính 5 r = , độ dài cung có số đo 8 π là:
A. 5 8 l π = . B. 40 l π = . C. 40 l π = . D. 8 l π = .
Câu 7. Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một của hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng):
Doanh thu [ ) 5;7 [ ) 7;9 [ ) 9;11 [ ) 11;13 [ ) 13;15
Số ngày 2 7 7 3 1 Trung vị của mẫu số liệu trên thuộc khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 8. Cho hình chóp tứ giác .S ABCD có đáy không là hình thang. Giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) SAC và
( ) SBD là
A. SA. B. SI ( I là giao điểm của AB và CD).
C. SK ( K là giao điểm của AD và BC ) D. SO (O là giao điểm của AC và BD).
[ ) 7;9 [ ) 11;13 [ ) 9;11 [ ) 13;15
Trang 3/4-Mã đề 101
Câu 9. Cho hình lăng trụ tam giác . ' ' ' ABC A B C . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. ( ) ( ) ' ' ABC AB C . B. ( ) ( ) ' ' ' ABC A B C .
C. ( ) ( ) ' ' ' BA C B AC . D. ( ) ( ) ' ' ' ' A BC A B C .
Câu 10. Cho cấp số cộng ( ) n u , biết 1 5, 2 u d = − = . Số 83 là số hạng thứ bao nhiêu?
A. 45 . B. 75. C. 44 . D. 40 .
Câu 11. Tìm mệnh đề sai
A. 2 2 cos2 cos sin x x x = − B. 2 cos2 1 2sin x x = −
C. 2 cos2 2cos 1 x x = − D. 2 2 cos2 sin cos x x x = −
Câu 12. Trong không gian, cho hai đường thẳng d và d′ . Có mấy vị trí tương đối giữa d và d′ ?
A. 2 . B. 3. C. 4 . D. 1.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm). Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c),
d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho hàm số ( ) cos2 cos = − f x x x .
Xét tính đúng sai của các khẳng định sau đây:
a) 2 4 2 f π − =
.
b) Phương trình ( ) 0 = f x có nghiệm là ( ) 2 3 k x k π = ∈.
c) Tập xác định của hàm số ( ) cos2 cos = − f x x x là .
d) Phương trình ( ) 0 = f x có tất cả ba nghiệm thuộc đoạn [ ] 0;2π .
Câu 2. Cho hình lập phương . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′. Gọi , , , P Q R S lần lượt là tâm của các mặt bên ABB A′ ′ , BCC B′ ′ , CDD C ′ ′ và DAA D ′ ′. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) Đường thẳng ' AB song song với mặt phẳng ( ) ' ' CC D D
b) Giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) ABB A ′ ′ và mặt phẳng ( ) A B C D ′ ′ ′ ′ là đường thẳng A B ′ ′ .
c) AC không song song với ' ' A C .
d) Mặt phẳng ( ) PQRS song song với mặt phẳng ( ) ABCD .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.