Mã đề 101 Trang 1/5
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
LÊ KHIẾT
KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN: TOÁN – LỚP 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể giao đề)
Họ tên: ................................................... Số báo danh: ................... PHẦN I. Câu trắc nghiệm với nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số chẵn?
A. cot y x = . B. cos y x = . C. sin y x = . D. tan y x = .
Câu 2. 2 lim 3
n
n→+∞
bằng
A. . −∞ B. 0. C. 2. 3 D. . +∞
Câu 3. Cho cấp số cộng ( ) n u với 1 1 u = và 2 6. u = Công sai của cấp số cộng đã cho bằng
A. 5 −. B. 6. C. 5 . D. 7.
Câu 4. Bảng số liệu ghép nhóm sau cho biết cân nặng (kg) của học sinh lớp 11A.
Cân nặng (kg) [ ) 45;50 [ ) 50;55 [ ) 55;60 [ ) 60;65 [ ) 65;70
Số học sinh 5 10 8 7 5
Số học sinh của lớp 11A là
A. 35. B. 40 . C. 45. D. 30.
Câu 5. ( ) 2
0 lim 2 3 x x x → + − bằng
A. 3 −. B. 1. C. 2. D. 0.
Câu 6. Nghiệm của phương trình tan 1 x = là
A. , . 4 x k k π π = − + ∈ B. , . 2 x k k π π = + ∈
C. 2 , . 4 x k k π π = + ∈ D. , . 4 x k k π π = + ∈
Câu 7. Góc có số đo 2 π (radian) đổi sang đơn vị độ là
A. 0 60 . B. 0 30 . C. 0 90 . D. 0 45 .
ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề gồm có 05 trang)
Mã đề 101
Mã đề 101 Trang 2/5
Câu 8. Bảng số liệu ghép nhóm sau cho biết thời gian tập thể dục mỗi ngày của 125 học sinh khối 11.
Thời gian (phút) [ ) 0;10 [ ) 10;20 [ ) 20;30 [ ) 30;40 [ ) 40;50
Số học sinh 30 20 40 25 10
Giá trị đại diện của nhóm [ ) 20;30 là
A. 25. B. 30. C. 50. D. 20 .
Câu 9. Trong không gian, hình chóp tứ giác (hình vẽ bên dưới) có bao nhiêu mặt bên?
A. 5 . B. 6. C. 4. D. 3.
Câu 10. Cho cấp số nhân ( ) n u có 1u và công bội .q Khẳng định nào sau đây đúng?
A. 5 1 4 . u u q = + B. 4 5 1. . u u q = C. 5 5 1. . u u q = D. 4 5 1 . u u q = +
Câu 11. Với * n∈, cho dãy số ( ) n u : 0,3,6,9,.... Số hạng thứ ba của dãy số ( ) n u là
A. 3 3 u = . B. 3 6 u = . C. 3 0 u = . D. 3 9 u = .
Câu 12. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. ( ) sin cos .cos sin .sin . a b a b a b + = + B. ( ) sin sin .cos cos .sin . a b a b a b + = −
C. ( ) cos .cos sin .sin . sin a b a b a b + = − D. ( ) sin sin .cos cos .sin . a b a b a b + = +
Câu 13. Trong không gian, hai đường thẳng không có điểm chung thì
A. chéo nhau hoặc song song. B. cắt nhau.
C. song song. D. chéo nhau.
Câu 14. Cho hàm số ( ) f x thỏa mãn ( ) lim 3. x f x →+∞ = Giá trị ( ) lim 4 x f x →+∞ bằng
A. 3. B. . +∞ C. 4. D. 12.
Câu 15. Cho dãy số ( ) n u với ( ) lim 1 0. n n u →+∞ − = Khẳng định nào sau đây đúng?
A. lim 0. n n u →+∞ = B. lim 1. n n u →+∞ = − C. lim 1. n n u →+∞ = D. lim . n n u →+∞ = +∞
Câu 16. Qua phép chiếu song song trong không gian, hình chiếu của hình chữ nhật không thể là
hình nào trong các hình sau?
A. Hình chữ nhật. B. Hình bình hành. C. Hình thoi. D. Hình thang.
Mã đề 101 Trang 3/5
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a, b, c, d
ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Trong không gian cho tứ diện ABCD . Gọi G là trọng tâm tam giác ABD và M là điểm
nằm trên cạnh BC sao cho 2 . BM MC = Các khẳng định sau là đúng hay sai?
Khẳng định Đúng Sai
a CD và BG là hai đường thẳng chéo nhau.
b ( ) ( ) . BGC ABD BG ∩ =
c Gọi N là giao điểm của AD với mặt phẳng ( ) BGC . Khi đó 2. 3 AN AD =
d ( ) / / . MG ACD
Câu 2: Trong hồ có chứa 10 mét khối nước ngọt (có nồng độ muối xem như bằng 0). Người ta
bơm nước biển có nồng độ muối là 40 gam/lít vào hồ với tốc độ 20 lít/phút. Biết rằng, nồng độ
muối trong dung dịch được tính bằng công thức . m C V =
Khẳng định Đúng Sai
a Sau thời gian t (phút), lượng nước biển được bơm vào hồ là 20t (lít).
b
Khối lượng muối được bơm vào hồ sau thời gian t (phút) là ( ) 40 m t t =
(gam).
c Nồng độ muối trong hồ sau thời gian t (phút) là ( ) 800 . 10000 20 t C t t = +
d
Khi thời gian t (phút) càng lớn, nồng độ muối trong hồ sẽ càng cao
nhưng không vượt quá 400 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.