Mã đề 111 Trang 1/3
SỞ GD VÀ ĐT HẢI DƯƠNG TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I, NĂM HỌC 2024-2025
Môn: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không tính thời gian giao đề)
Số trang: 03 trang
- Họ và tên thí sinh: .................................................... – Số báo danh : ........................
Đề thi gồm có bốn phần: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (12 Câu). Câu trắc nghiệm đúng sai (02 Câu). Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (04 Câu). Tự luận (06 câu) ------------------------------------------------------------------------------------------------------------- PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Trong các công thức sau, công thức nào sai? A. 2 2 cos2 cos sin x x x = − . B. 2 cos2 2cos 1 x x = −. C. sin 2 2sin cos x x x = . D. cos2 2cos x x = . Câu 2. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung. B. Hai đường thẳng không cắt nhau và không song song thì chéo nhau. C. Hai đường thẳng không có điểm chung thì song song với nhau. D. Hai đường thẳng không song song thì cắt nhau.
Câu 3. Cấp số nhân ( ) nu có số hạng đầu 1u và công bội q thì số hạng tổng quát nu ( 2) n ≥ được xác định
bằng công thức nào sau đây? A.
1 1 n n u u q + = . B.
1 1 . n n u u q − = . C. ( ) 1 1 n u u n q = + − . D.
1 n n u u q = .
Câu 4. Cho dãy số ( ) n u với 2 3 nu n = − . Viết 5 số hạng đầu của dãy số.
A. 1 2 3 4 5 1; 3; 5; 7; 9 u u u u u = − = = = = . B. 1 2 3 4 5 1; 1; 3; 5; 7 u u u u u = − = = = = .
C. 1 2 3 4 5 1; 3; 5; 7; 9 u u u u u = = = = = . D. 1 2 3 4 5 3; 1; 1; 3; 7 u u u u u = − = − = = = .
Câu 5. Cho hai đường thẳng phân biệt ,a b và mặt phẳng ( ) α . Giả sử a b , ( ) b α . Khi đó:
A. ( ) a α hoặc ( ). a α ⊂ B. ( ). a α
C. a cắt ( ). α D. ( ). a α ⊂
Câu 6. Tính giới hạn
0 2 1 lim 1 x x x → + + .
A. 1 2 . B. 1 −. C. 2 . D. 1.
Câu 7. Cho hình lăng trụ tam giác . ' ' ' ABC A B C . Khẳng định nào sau đây là đúng? A. ( ) ( ) ' ' ' BA C B AC . B. ( ) ( ) ' ' ' ABC A B C
C. ( ) ( ) ' ' ' ABC A B C . D. ( ) ( ) ' ' ' A BC AB C .
Câu 8. Hàm số sin y x = tuần hoàn với chu kỳ bao nhiêu? A. 2π . B. 4π . C. 3π . D. π . Câu 9. Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng? A. ( ) cos 180 cos α α ° − = B. ( ) tan 180 tan α α ° − = .
C. ( ) sin 180 sin α α ° − = − . D. ( ) cot 180 cot α α ° − = −
Câu 10. Cho cấp số cộng ( ) n u có 1 5 u = − và công sai 2 d = . Tổng 3 số hạng đầu của cấp số cộng là:
A. 3 1 S = −. B. 3 9 S = −. C. 3 3 S = −. D. 3 8 S = −.
MÃ ĐỀ THI: 111
Mã đề 111 Trang 2/3
Câu 11. Nghiệm của phương trình 3 sin 2 x − = là:
A.
2 ( ) 3 4 2 ( ) 3
x k k
x k k
π π
π π
= + ∈ = + ∈
. B.
2 ( ) 3 4 2 ( ) 3
x k k
x k k
π π
π π
= + ∈ − = + ∈
.
C.
2 ( ) 3 4 2 ( ) 3
x k k
x k k
π π
π π
− = + ∈ = + ∈
. D.
2 ( ) 3 4 2 ( ) 3
x k k
x k k
π π
π π
− = + ∈ − = + ∈
.
Câu 12. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. Hai đường thẳng cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì chúng lần lượt nằm trên hai mặt phẳng song song. B. Hai đường thẳng cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì trùng nhau. C. Hai đường thẳng cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì song song với nhau. D. Hai đường thẳng cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì song song với nhau hoặc trùng nhau. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng (Đ) hoặc sai (S). Câu 1: Cho cấp số nhân ( ) n u gồm các số hạng 5; 10; 20; …; 163840.
a) Số hạng đầu và công bội của cấp số nhân lần lượt là 1 5, 5 u q = =
b) Số hạng thứ năm của cấp số nhân là 5 80 u =
c) Tổng 8 số hạng đầu của cấp số nhân là 8 1275 S =
d) Cấp số nhân đã cho là dãy số hữu hạn gồm có 15 số hạng. Câu 2: Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi , , , M N P Q lần lượt là trung
điểm của các cạnh bên , , , . SA SB SC SD
a) // NP AB
b) // MN PQ
c) ( ) // …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.