MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II-TOÁN 11-KNTT* NĂM HỌC 2024-2025 (CẤU TRÚC: 3-3-2-2)
STT Nội dung kiến thức
ĐƠN VỊ KIẾN THỨC
CẤP ĐỘ TƯ DUY
DẠNG 1
CÂU HỎI 4 LỰA CHỌN
DẠNG 2
CÂU HỎI ĐÚNG SAI
DẠNG 3
TRẢ LỜI NGẮN
DẠNG 4
TỰ LUẬN
NHẬN BIẾT
THÔNG HIỂU
VẬN DỤNG
NHẬN BIẾT
THÔNG HIỂU
VẬN DỤNG
NHẬN BIẾT
THÔNG HIỂU
VẬN DỤN G
NHẬ N BIẾT
THÔ NG HIỂU
VẬN DỤN G
1
Hàm số mũ và hàm số logarit
Lũy thừa với số mũ thực Câu 1 Câu 2
Câu 1
Câu 2A
Logarit Câu 3 Câu 4 Câu 1 Câu 1A
Hàm số mũ và hàm số logarit Câu 5 Câu 1B
Phương trình, bất phương trình mũ và logarit
Câu 6
Câu 2
Câu 2
2
Quan hệ vuông góc trong không gian
Hai đường thẳng vuông góc
Câu 7
Câu 2B
Câu 3
Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng Câu 8 Câu 3
Phép chiếu vuông góc Câu 9
Hai mặt phẳng vuông góc Câu 10
Khoảng cách
Câu 11
Câu 4
Câu 4
Thể tích Câu 12 Câu 3
TỔNG
8 4 3 2 2 2 2
12 3 4 4
1
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ 2
NĂM HỌC 2024-2025 MÔN THI: TOÁN 11- KẾT NỐI TRI THỨC
PHẦN I. ( 3 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Cho các số dương 1 a ≠ và các số thực α , β . Đẳng thức nào sau đây là sai?
A. . a a a α β α β + = . B. . a a a α β αβ = . C. a a a
α α β β − = . D. ( ) a a β α αβ = .
Câu 2: Cho biểu thức
4 3 2 3 . . P x x x = , với 0 x > . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
1 2 P x = . B.
13 24 P x = . C.
1 4 P x = . D.
2 3 P x = .
Câu 3: Giá trị biểu thức 5 2 ln9 log 3.log 5 ln 4 P = − là
A. 0 . B. 2. C. 1. D. 1 −.
Câu 4: Cho hai số thực ,a b với 0, 1, 0 a a b > ≠ ≠ . Khẳng định nào sau đây là sai?
A. 2 1 log log 2 a a b b = . B. 2 1 log 1 2 a a = .
C. 2 1 log log 2 a a b b = . D. 2 1 log log 2 a a b b = .
Câu 5: Tập hợp nghiệm của phương trình
2 4 1 3 81
x x −−= là
A. { } 0;4 . B. ∅. C. { } 2;1 . D. { } 0;1 .
Câu 6: Tập xác định của hàm số 2 log (3 2 ) y x = − là
A. 3 ; 2 −∞
B. 2 ; 3 −∞
C. 3 ; 2 +∞
D. 2 ; 3 +∞
Câu 7: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau. B. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng vuông góc với nhau thì song song với đường thẳng còn lại. C. Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì vuông góc với nhau. D. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng kia.
Câu 8: Cho tứ diện ABCD . Vẽ ( ) AH BCD ⊥ . Biết H là trực tâm của tam giác BCD. Khẳng định nào sau đây đúng? A. AB CD = B. AC BD = . C. AB CD ⊥ . D. CD BD ⊥ .
Câu 9: hình chóp .S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , tâm O. Cạnh bên 2 SA a = và vuông góc với mặt đáy. Gọi α là góc tạo bởi đường thẳng SC và mặt phẳng đáy. Khẳng định nào sau đây đúng? A. 0 60 α = B. 0 75 α = C. tan 1 α = D. tan 2 α =
ĐỀ THỬ SỨC 01
2
Câu 10: Cho tứ diện OABC có , , OA OB OC đôi một vuông góc nhau. Bộ ba mặt phẳng vuông góc với nhau từng đôi một là A. ( ) ( ) ( ) , , OAB ABC AOC B. ( ) ( ) ( ) , , OAB OBC AOC
C. ( ) ( ) ( ) , , OAB OBC BAC C. ( ) ( ) ( ) , , CAB OBC AOC
Câu 11: Cho hình chóp tứ giác đều .S ABCD có tất cả đều bằng a . Gọi O là tâm hình vuông ABCD . Khi đó khoảng cách từ S đến mặt phẳng ( ) ABCD bằng bao nhiêu?
A. 3 3 a B. 3 2 a C. 2 2 a D. 2 3 a
Câu 12: Gọi V là thể tích của hình lập phương ' ' ' ' . ABCD A B C D . Gọi 1 V là thể tích của tứ diện 'A ABD
. Hệ thức nào sau đây đúng? A. 1 4 V V = B. 1 6 V V = C. 1 3 V V = D. 1 2 V V =
PHẦN II. ( 3 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng (Đ) hoặc sai (S).
Câu 1: Cho hàm số
x y a = và
x y b = có đồ thị như hình vẽ. Đường thẳng 4 y = cắt trục tung, đồ thị
x y a = , đồ thị
x y b = lần lượt tại các điểm , , A B C thỏa mãn 3 AC AB = . Khi đó các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Hàm số
x y a = đồng biến trên
b)0 1 b < < . c) a b < .
d) 3 a b = .
Câu 2: Cho phương trình
5 3 3 2 2 3
x x − + =
. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.