10 đề giữa học kì 2 Toán 11 Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống năm 2024 - 2025

10 đề giữa học kì 2 Toán 11 Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống năm 2024 - 2025

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 136 trang, tuyển tập 10 đề ôn tập kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 11 bộ sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (KNTTVCS) năm học 2024 – 2025. Đề thi cấu trúc 04 phần: trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn + trắc nghiệm đúng sai + trắc nghiệm trả lời ngắn + tự luận, thời gian làm bài 90 phút, có đáp án và lời giải chi tiết. Ma trận 10 đề giữa học kì 2 Toán 11 Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống năm 2024 – 2025 : 1 Hàm số mũ và hàm số logarit. + Lũy thừa với số mũ thực. + Logarit. + Hàm số mũ và hàm số logarit. + Phương trình, bất phương trình mũ và logarit. 2 Quan hệ vuông góc trong không gian. + Hai đường thẳng vuông góc. + Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng. + Phép chiếu vuông góc. + Hai mặt phẳng vuông góc. + Khoảng cách. + Thể tích.

Xem trước nội dung

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II-TOÁN 11-KNTT* NĂM HỌC 2024-2025 (CẤU TRÚC: 3-3-2-2)

STT Nội dung kiến thức

ĐƠN VỊ KIẾN THỨC

CẤP ĐỘ TƯ DUY

DẠNG 1

CÂU HỎI 4 LỰA CHỌN

DẠNG 2

CÂU HỎI ĐÚNG SAI

DẠNG 3

TRẢ LỜI NGẮN

DẠNG 4

TỰ LUẬN

NHẬN BIẾT

THÔNG HIỂU

VẬN DỤNG

NHẬN BIẾT

THÔNG HIỂU

VẬN DỤNG

NHẬN BIẾT

THÔNG HIỂU

VẬN DỤN G

NHẬ N BIẾT

THÔ NG HIỂU

VẬN DỤN G

1

Hàm số mũ và hàm số logarit

Lũy thừa với số mũ thực Câu 1 Câu 2

Câu 1

Câu 2A

Logarit Câu 3 Câu 4 Câu 1 Câu 1A

Hàm số mũ và hàm số logarit Câu 5 Câu 1B

Phương trình, bất phương trình mũ và logarit

Câu 6

Câu 2

Câu 2

2

Quan hệ vuông góc trong không gian

Hai đường thẳng vuông góc

Câu 7

Câu 2B

Câu 3

Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng Câu 8 Câu 3

Phép chiếu vuông góc Câu 9

Hai mặt phẳng vuông góc Câu 10

Khoảng cách

Câu 11

Câu 4

Câu 4

Thể tích Câu 12 Câu 3

TỔNG

8 4 3 2 2 2 2

12 3 4 4

1

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ 2

NĂM HỌC 2024-2025 MÔN THI: TOÁN 11- KẾT NỐI TRI THỨC

PHẦN I. ( 3 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Cho các số dương 1 a ≠ và các số thực α , β . Đẳng thức nào sau đây là sai?

A. . a a a α β α β + = . B. . a a a α β αβ = . C. a a a

α α β β − = . D. ( ) a a β α αβ = .

Câu 2: Cho biểu thức

4 3 2 3 . . P x x x = , với 0 x > . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.

1 2 P x = . B.

13 24 P x = . C.

1 4 P x = . D.

2 3 P x = .

Câu 3: Giá trị biểu thức 5 2 ln9 log 3.log 5 ln 4 P = − là

A. 0 . B. 2. C. 1. D. 1 −.

Câu 4: Cho hai số thực ,a b với 0, 1, 0 a a b > ≠ ≠ . Khẳng định nào sau đây là sai?

A. 2 1 log log 2 a a b b = . B. 2 1 log 1 2 a a = .

C. 2 1 log log 2 a a b b = . D. 2 1 log log 2 a a b b = .

Câu 5: Tập hợp nghiệm của phương trình

2 4 1 3 81

x x −−= là

A. { } 0;4 . B. ∅. C. { } 2;1 . D. { } 0;1 .

Câu 6: Tập xác định của hàm số 2 log (3 2 ) y x = − là

A. 3 ; 2   −∞    

B. 2 ; 3   −∞    

C. 3 ; 2   +∞    

D. 2 ; 3   +∞    

Câu 7: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau. B. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng vuông góc với nhau thì song song với đường thẳng còn lại. C. Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì vuông góc với nhau. D. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng kia.

Câu 8: Cho tứ diện ABCD . Vẽ ( ) AH BCD ⊥ . Biết H là trực tâm của tam giác BCD. Khẳng định nào sau đây đúng? A. AB CD = B. AC BD = . C. AB CD ⊥ . D. CD BD ⊥ .

Câu 9: hình chóp .S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , tâm O. Cạnh bên 2 SA a = và vuông góc với mặt đáy. Gọi α là góc tạo bởi đường thẳng SC và mặt phẳng đáy. Khẳng định nào sau đây đúng? A. 0 60 α = B. 0 75 α = C. tan 1 α = D. tan 2 α =

ĐỀ THỬ SỨC 01

2

Câu 10: Cho tứ diện OABC có , , OA OB OC đôi một vuông góc nhau. Bộ ba mặt phẳng vuông góc với nhau từng đôi một là A. ( ) ( ) ( ) , , OAB ABC AOC B. ( ) ( ) ( ) , , OAB OBC AOC

C. ( ) ( ) ( ) , , OAB OBC BAC C. ( ) ( ) ( ) , , CAB OBC AOC

Câu 11: Cho hình chóp tứ giác đều .S ABCD có tất cả đều bằng a . Gọi O là tâm hình vuông ABCD . Khi đó khoảng cách từ S đến mặt phẳng ( ) ABCD bằng bao nhiêu?

A. 3 3 a B. 3 2 a C. 2 2 a D. 2 3 a

Câu 12: Gọi V là thể tích của hình lập phương ' ' ' ' . ABCD A B C D . Gọi 1 V là thể tích của tứ diện 'A ABD

. Hệ thức nào sau đây đúng? A. 1 4 V V = B. 1 6 V V = C. 1 3 V V = D. 1 2 V V =

PHẦN II. ( 3 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng (Đ) hoặc sai (S).

Câu 1: Cho hàm số

x y a = và

x y b = có đồ thị như hình vẽ. Đường thẳng 4 y = cắt trục tung, đồ thị

x y a = , đồ thị

x y b = lần lượt tại các điểm , , A B C thỏa mãn 3 AC AB = . Khi đó các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) Hàm số

x y a = đồng biến trên 

b)0 1 b < < . c) a b < .

d) 3 a b = .

Câu 2: Cho phương trình

5 3 3 2 2 3

x x − +     =        

. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.