Bộ đề ôn thi giữa học kì 2 Toán 11 KNTTVCS định hướng cấu trúc 2025

Bộ đề ôn thi giữa học kì 2 Toán 11 KNTTVCS định hướng cấu trúc 2025

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Tài liệu gồm 74 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Lê Bá Bảo, tuyển tập bộ đề ôn thi giữa học kì 2 môn Toán 11 bộ sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (KNTTVCS), có đáp án và lời giải chi tiết. Các đề thi được biên soạn dựa theo định hướng cấu trúc trắc nghiệm mới nhất của Bộ Giáo dục và Đào tạo, áp dụng kể từ năm học 2024 – 2025. Nội dung đề thi gồm 04 phần như sau: + Phần I. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm với nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn một phương án. + Phần II. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 14. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai (điền dấu X vào ô chọn). + Phần III. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 15 đến câu 18. + Phần IV. (3,0 điểm) Câu hỏi tự luận. Thí sinh trả lời từ câu 19 đến câu 21.

Xem trước nội dung

BỘ ĐỀ ÔN THI

GIỮA KÌ 2 TOÁN 11

LÊ BÁ BẢO TRƯỜNG THPT ĐẶNG HUY TRỨ - ADMIN CLB GIÁO VIÊN TRẺ TP HUẾ

 LUYỆN THI THPT QUỐC GIA 2025  CẬP NHẬT TỪ ĐỀ THI MỚI NHẤT

Page: CLB GIÁO VIÊN TRẺ TP HUẾ

ĐỀ ÔN TẬP SỐ 01_TrNg 2025

¤N TËP GI÷A K× 2

Môn: Toán 11– KNTT Định hướng cấu trúc 2025+

Lớp Toán thầy LÊ Bá BảO Trường THPT Đặng Huy Trứ SĐT: 0935.785.115 Facebook: Lê Bá Bảo

116/04 Nguyễn Lộ Trạch, TP Huế Trung tâm Km10- Hương Trà – Huế

NỘI DUNG ĐỀ BÀI Trong quá trình sưu tầm và biên soạn, nếu tài liệu có sai sót gì thì rất mong nhận được sự góp ý của quý thầy cô cùng các em học sinh! Xin chân thành cảm ơn! PHẦN I. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm với nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Cho ,x y là hai số thực dương tùy ý. Mệnh đề nào sau đây sai?

A.   . xy x y     . B.   x y x y

      .

C.   x x     . D. . x x x      .

Câu 2: Cho , , a b c là các số thực dương   , 1 a b . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 3

1 log log . 3 a a b b a      

B.

log . b a a b 

C.   log log 0 . a a b b      D. log log .log . a b a c c b 

Câu 3: Đường cong trong hình sau là đồ thị của hàm số nào?

A. 1 5

x y      

. B. 5x y  . C. 5 log y x  . D. 0,5 log y x  .

Câu 4: Nghiệm của phương trình 2 1 2 16 x là

A. 4 x  . B. 2 x  . C. 3 x  . D. 3 2 x  .

Câu 5: Cho hình chóp tứ giác . S ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a ( tham khảo hình vẽ bên dưới). Số đo góc giữa hai đường thẳng SD và BC bằng

A. 30. B. 90. C. 60. D. 45. Câu 6: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật và   SA ABCD  .

. Đường thẳng nào vuông góc mặt phẳng   SAD ?

A. . SC B. . SB C. . CD D. . BC Câu 7: Cho hình chóp .S ABC có SA vuông góc với đáy, tam giác ABC vuông tại . B Hình chiếu vuông góc của điểm C trên mặt phẳng   SAB là

A. Điểm . S B. Điểm . B C. Điểm . A D. Trung điểm . AB Câu 8: Hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì góc giữa hai mặt phẳng bằng: A. 60. B. 90. C. 0. D. 180.

Câu 9: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật và AB a  , 2 AD a  . Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và 2 SA a  . Khoảng cách từ điểm S đến mặt phẳng   ABCD

bằng

A

B C

D

S

A. a . B. 2 a . C. 3 a . D. 2a . Câu 10: Cho khối chóp .S ABC có chiều cao bằng 6 , đáy ABC có diện tích bằng 20 . Thể tích khối chóp .S ABC bằng A. 120 . B. 40 . C. 60 . D. 30 . Câu 11: Nghiệm của phương trình 6 1296 x  là A. 4 x  . B. 9 x  . C. 4 x . D. 10 x  .

Câu 12: Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình chữ nhật tâm O , ( ) SA ABCD  . Biết , 3 AB a AD a   . Tính khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng ( ). SAD

A. 10a . B. 1a . C. 1

2 a . D. 2a .

PHẦN II. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 14. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai (điền dấu X vào ô chọn)

Câu 13: Cho hai hàm số 1 2

x y      

và 5 log y x  .

Khẳng định Đúng Sai a)

Hàm số 1 2

x y      

đồng biến trên .

b) Hàm số 5 log y x  có tập xác định là (0; )  và tập giá trị là

.

c)

Hàm số 1 2

x y      

có đồ thị đi qua các điểm   0;1 , 1 1; 2      

và

luôn nằm bên phải trục tung.

d) Hàm số 5 log y x  có đồ thị đi qua các điểm   1;0 ,   5;1 và

luôn nằm bên phải trục tung.

Câu 14: Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng ,a SA vuông góc với đáy. Biết góc

phẳng nhị diện , , 60 . S BC A     

Khẳng định Đúng Sai a) . BD SC  b) , , . S BC A SBA    

c) 3

.

3 . 3 S ABCD

a V 

d)     2 ; . 2 a d C SBD 

PHẦN III. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 15 đến câu 18. Câu 15: Giá đỡ ba chân ở hình vẽ đang được mở sao cho ba góc chân cách đều nhau một khoảng cách

bằng 110 cm . Tính chiều cao của giá đỡ, biết các chân của giá đỡ dài 129 cm . (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị, đơn vị cm)

Kết quả:

Trình bày: ………………………………………………………………………………….………………………….

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.