Đề giữa kì 2 Toán 11 năm 2024 - 2025 trường THPT Thanh Miện 2 - Hải Dương

Đề giữa kì 2 Toán 11 năm 2024 - 2025 trường THPT Thanh Miện 2 - Hải Dương

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 11 năm học 2024 – 2025 trường THPT Thanh Miện 2, tỉnh Hải Dương. Đề thi gồm 12 câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn + 02 câu trắc nghiệm đúng sai + 04 câu trắc nghiệm trả lời ngắn + 06 câu tự luận, thời gian làm bài 90 phút, có đáp án chi tiết và hướng dẫn chấm điểm mã đề 101 102 103 104. Trích dẫn Đề giữa kì 2 Toán 11 năm 2024 – 2025 trường THPT Thanh Miện 2 – Hải Dương : + Một hộp có 5 bút bi mực xanh và 6 bút bi mực đỏ có kích thước và khối lượng như nhau. Lấy bút ngẫu nhiên hai lần liên tiếp, trong đó mỗi lần lấy ngẫu nhiên một bút bi, ghi lại màu mực và bỏ lại bút bi đó vào trong hộp. Tính xác suất của biến cố lần thứ nhất lấy được bút bi mực màu xanh hoặc lần thứ hai lấy được bút bi mực màu đỏ. + Trong đợt thi kiểm tra giữa học kỳ 2 vừa qua, đề thi môn Toán Khối 12 làm theo cấu trúc mới của dạng đề minh họa thi TN 2025. Đề thi có 3 phần: PHẦN I – Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12, mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án, trả lời đúng mỗi câu được 0,25 điểm. PHẦN II – Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Trong mỗi câu: Trả lời đúng một ý được 0,1 điểm, trả lời đúng hai ý được 0,25 điểm, trả lời đúng ba ý được 0,5 điểm, trả lời đúng cả bốn ý được 1 điểm và PHẦN III – Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6, mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm. Bạn Bình tham gia thi và đã chắc chắn làm được 8 điểm, chỉ còn hai câu là Câu 3 và Câu 4 ở PHẦN II bạn không hiểu nên bạn chọn ngẫu nhiên đúng hoặc sai tất cả các ý của hai câu này. Tính xác suất để bài thi của bạn Bình đạt trên 9 điểm. + Cho hình vuông ABCD, gọi H, K lần lượt là trung điểm các cạnh AB, AD. Trên đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (ABCD) tại H lấy một điểm S khác H. Chứng minh rằng CK vuông góc SD.

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/4

SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG TRƯỜNG THPT THANH MIỆN 2

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II Môn: TOÁN 11; Năm học 2024-2025 Thời gian làm bài: 90 phút không kể giao đề

Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 101

PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn Từ câu 1 đến câu 12, học sinh chỉ được chọn 1 trong 4 phương án A, B, C, D. Mỗi câu trả lời đúng học sinh được 0,25 điểm. Câu 1. Trong không gian, cho đường thẳng d và điểm O. Qua O có bao nhiêu đường thẳng vuông góc với đường thẳng d ? A. 2. B. 3. C. vô số. D. 1. Câu 2. Cho hai biến cố A và B . Biến cố " A hoặc B xảy ra" được gọi là: A. Biến cố hợp của A và . B B. Biến cố xung khắc của A và . B C. Biến cố đối của .A D. Biến cố giao của A và . B Câu 3. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình thoi, SA vuông góc với đáy. Biểu thức nào sau đây đúng: A. CD SD ⊥ . B. BD SC ⊥ . C. AC SB ⊥ . D. BC SB ⊥ . Câu 4. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, SO vuông góc với mặt phẳng đáy. Góc giữa đường thẳng SD và ( ) ABCD là

A.  SOA . B.  SDA . C.  SDO . D.  SOD . Câu 5. Cho hình lập phương . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ . Đường thẳng AB vuông góc với đường thẳng nào sau đây:

A. CD. B. AC . C. BD. D. A'D'. Câu 6. Với a và b là các số thực dương. Biểu thức ( ) 2 loga a b bằng

A. 1 2loga b + . B. 2 loga b − . C. 2 loga b + . D. 2loga b.

Câu 7. Nghiệm của phương trình ( ) 3 log 2 1 2 x − = là

A. 5 x = . B. 3 x = . C. 7 2 x = . D. 9 2 x = .

Mã đề 101 Trang 2/4

Câu 8. Cho hình chóp . S ABCD (tham khảo hình vẽ), biết ( ) SA ABCD ⊥ . Hình chiếu vuông

góc của đường thẳng SC lên mặt phẳng ( ) ABCD là

A. SA. B. AC . C. BC . D. SC . Câu 9. Cho a là số thực dương khác 1. Tính 3 loga I a =

A. 0 I = . B. 3 I = −. C. 3 I = . D. 1 3 I = .

Câu 10. Nếu hai biến cố A và B xung khắc thì xác suất của biến cố ( ) P A B ∪ bằng

A. ( ) ( ) . P A P B B. ( ) ( ) 1 P A P B − −

C. ( ) ( ) ( ) ( ) . P A P B P A P B − − D. ( ) ( ) P A P B +

Câu 11. Tìm tập nghiệm S của phương trình

2 25 5 x x −= .

A. 1 1; 2 S   = −    

. B. { } 0;2 S = . C. 1 0; 2 S   =    

. D. S = ∅.

Câu 12. Cho 0 a > , m , n∈. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. ( ) ( ) m n n m a a = . B.

m n m n a a a

− = .

C. m n m n a a a + + = . D. . m n m n a a a − = . PHẦN II. Trắc nghiệm đúng/sai Từ câu 1 đến câu 2, mỗi ý a, b, c, d học sinh chỉ được chọn Đ/S. Điểm tối đa mỗi câu là 1 điểm Câu 1. Một hộp đựng 4 viên bi màu xanh, 3 viên bi màu đỏ và 2 viên bi màu vàng. Chọn ngẫu nhiên 2 viên bi từ hộp trên. Gọi A là biến cố: "Chọn được 2 viên bi màu xanh" B là biến cố "Chọn được 2 viên bi màu đỏ", C là biến cố "Chọn được 2 viên bi màu vàng" . Khi đó:

a) 1 ( ) 8 P B =

b) 1 ( ) 7 P A =

c) Xác suất để chọn được 2 viên bi cùng màu bằng 5 18

d) 1 ( ) 36 P C =

A

B

D

S

C

Mã đề 101 Trang 3/4

Câu 2. Cho hình lập phương 1 1 1 1 . ABCD A B C D cạnh a . Xét tính đúng sai của các khẳng định sau

a) ( ) 1 1 1 AB BCD A ⊥

b) Gọi α là góc giữa 1 AC và mp( ) 1 1 A BCD thì 2 tan 3 α =

c) ( ) 1 AA ABCD ⊥

d) 1 AB CC ⊥ PHẦN III. Trắc nghiệm trả lời ngắn Từ câu 1 đến câu 4, học sinh chỉ trả lời đáp số. Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm Câu 1. Ba người cùng bắn vào bia Xác suất để người thứ nhất, thứ hai,thứ ba bắn trúng đích lần lượt là ; ; . Xác suất để có đúng người bắn trúng đích bằng:…

Câu 2. Cho biểu thức 5 4 P x = , với 0 x > . Ta biến đổi

m n P x = . Tính tổng m+n =…. Câu 3. Một lớp học 40 học sinh gồm có 15 học sinh nam giỏi Toán và 8 học sinh nữ giỏi Lí. Chọn ngẫu nhiên một học sinh. Hãy tính xác suất để chọn được một nam sinh giỏi Toán hay một nữ sinh giỏi Lý.

Câu 4. Cho 2 log 5 a = , 3 log 5 b = . Biết 24 3 log 250 ab nb a qb + = + với ,n q∈. Tính giá trị biểu

thức 3 A nq = . PHẦN IV. Tự luận Học sinh trình bày chi tiết bài làm vào tờ giấy thi. Điểm tối đa mỗi câu là 0,5 điểm ĐỀ LẺ Câu 1. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số 2 2 2 loga a m y x − + − = đồng biến trên

( ) 0;+∞ với mọi số thực a .

1 0,8 0,6 0,5 2

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.