Đề giữa kỳ 2 Toán 11 năm 2024 - 2025 trường THPT Trần Quang Khải - BR VT

Đề giữa kỳ 2 Toán 11 năm 2024 - 2025 trường THPT Trần Quang Khải - BR VT

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán 11 năm học 2024 – 2025 trường THPT Trần Quang Khải, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Đề thi cấu trúc 30% trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn + 20% trắc nghiệm đúng sai + 20% trắc nghiệm trả lời ngắn + 30% tự luận, thời gian làm bài 90 phút, có đáp án và hướng dẫn chấm điểm mã đề 102 203 304 405. Trích dẫn Đề giữa kỳ 2 Toán 11 năm 2024 – 2025 trường THPT Trần Quang Khải – BR VT : + Trong khoa học môi trường, người ta sử dụng công thức A = k.D^b để ước tính tuổi của một cây dựa vào đường kính của thân cây, trong đó: A là tuổi của cây (tính bằng năm), D là đường kính thân cây (tính bằng cm), k và b là các hằng số phụ thuộc vào loại cây. Với một loại cây rừng đặc biệt có đường kính 30 cm, các nhà nghiên cứu xác định được rằng k = 2,5 và b = 1,3. Hãy tính tuổi của cây rừng trên. (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị). + Lan và Tùng độc lập chơi ném bóng vào rổ. Mỗi bạn ném vào rổ của mình một quả bóng. Biết rằng xác suất ném bóng trúng vào rổ của Lan là 3/7 và của Tùng là 4/5. Xác suất của biến cố: “Cả hai bạn cùng ném bóng trúng vào rổ” có dạng P(A) = a/b. Tính biểu thức Q = a + 2b. + Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 12 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau: Thời gian [0;20) [20;40) [40;60) [60;80) [80;100). Số học sinh 5 9 12 10 6. a) Nhóm [20;40) chứa tứ phân vị thứ hai. b) Trung vị của mẫu số liệu trên bằng 155/3. c) Mốt của mẫu số liệu trên bằng 52. d) Đầu mút phải của nhóm [40;60) bằng 60.

Xem trước nội dung

Mã đề 405 Trang 1/3

SỞ GDĐT TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU TRƯỜNG THPT TRẦN QUANG KHẢI NĂM HỌC : 2024 - 2025

--------------------

KIỂM TRA GIỮA KỲ - HKII

MÔN: TOÁN - KHỐI 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) ĐỀ CHÍNH THỨC Mã đề 405 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án (3.0 điểm). Câu 1. Cho hai biến cố A và B độc lập. Chọn khẳng định ĐÚNG.

A. ( ) ( ) ( ) P A B P B P A ∩ = − B. ( ) ( ). ( ) P A B P A P B ∩ =

C. ( ) ( ) ( ) P A B P A P B ∩ = − D. ( ) ( ) ( ) P A B P A P B ∩ = +

Câu 2. Cho a, b là hai số thực dương và 1, 1 a b ≠ ≠, x và y là hai số dương. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A. log log .log . b b a x a x = B. log log . log

a a a

x x y y =

C. 1 1 log . log a a x x = D. log ( ) log log . a a a x y x y + = +

Câu 3. Điều tra về chiều cao của 100 học sinh khối 11, người ta thu được mẫu số liệu sau:

Chiều cao (cm) Số học sinh [ ) 150;152 5

[ ) 152;154 18

[ ) 154;156 40

[ ) 156;158 26

[ ) 158;160 8

[ ) 160;162 3

Tổng 100 N = Đầu mút trái của nhóm [ ) 156;158 là:

A. 158. B. 156. C. 26 . D. 157 . Câu 4. Gieo một con xúc xắc cân đối đồng chất 1 lần. Xác suất để mặt chẵn xuất hiện là:

A. 3 I = . B. 1 3 I = − . C. 1 2 I = . D. 3 I = −.

Câu 5. Rút gọn biểu thức =

2 3 5. P x x , với x là số thực dương, được kết quả

A. =

17 5 . P x B. =

2 15. P x C. =

11 15. P x D. =

6 5. P x Câu 6. Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số mũ?

A. 5 1

x y = B. 5x y = C. 3 x y = D. ( 3)x y = −

Câu 7. Cho bảng khảo sát về cân nặng học sinh trong lớp:

Cân nặng (kg)

[45; 50) [50;55) [55; 60) [60; 65) [65; 70)

Số học sinh 2 14 11 10 3 Tần số tích lũy của nhóm [55; 60) là:

A. 11. B. 38. C. 14. D. 27. Câu 8. Đồ thị trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

Mã đề 405 Trang 2/3

A. 1 . 3

x y   =    

B. ( ) 3 . x y = C. 3. y x = D. 3 log . y x =

Câu 9. Cho hình lập phương . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ . Đường thẳng AB vuông góc với đường thẳng nào dưới đây?

A. B' C' . B. AB . C. C' D' . D. B' D' . Câu 10. Cho hai biến cố A và B độc lập với nhau. Biết ( ) 0,45 P A = và ( ) 0,725 P A B ∪ = . Tính xác suất của biến cố B .

A. 0,5 B. 0,6 . C. 0,65 D. 0,45 . Câu 11. Giả sử các biểu thức xuất hiện đã cho là có nghĩa. Khẳng định nào sau đây sai?

A. ( ) m n n m a a = B. m m m a b ab = C. m n mn a a = D. m n n m a a =

Câu 12. Cho a là số thực dương khác 2. Tính

3

2 log 8 a a I   =    

A. 3 I = −. B. 1 3 I = . C. 1 3 I = − . D. 3 I = .

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai . Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng (Đ) hoặc sai (S).(2.0 điểm) Câu 1. Cho hình chóp .S ABCD có ( ), 2 3, SA ABCD SA a ABCD ⊥ = là hình vuông cạnh bằng 2a . Khi đó:

a) Góc giữa đường thẳng AC và mặt phẳng ( ) SBC là góc 60 . o

b) ( ). BD SAC ⊥

c) . SA AB ⊥ d) H là hình chiếu của A lên SB. . AH BC ⊥ Câu 2. Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 12 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Thời gian [ ) 0;20 [ ) 20;40 [ ) 40;60 [ ) 60;80 [ ) 80;100

Số học sinh 5 9 12 10 6

a) Nhóm [ ) 20;40 chứa tứ phân vị thứ hai.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.