Đề giữa kỳ 2 Toán 11 năm 2024 - 2025 trường THPT Thị xã Quảng Trị

Đề giữa kỳ 2 Toán 11 năm 2024 - 2025 trường THPT Thị xã Quảng Trị

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán 11 năm học 2024 – 2025 trường THPT Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị. Đề thi cấu trúc 30% trắc nghiệm nhiều lựa chọn + 20% đúng sai + 20% trả lời ngắn + 30% tự luận, thời gian làm bài 90 phút, có đáp án chi tiết và hướng dẫn chấm điểm mã đề 101 102 103 104. Trích dẫn Đề giữa kỳ 2 Toán 11 năm 2024 – 2025 trường THPT Thị xã Quảng Trị : + Để lên đến đỉnh S của một ngọn núi từ một điểm xuất phát D, những người đi bộ có thể đi theo nhiều tuyến đường khác nhau. Hành trình đi không thể kết thúc trong một ngày, vì vậy họ phải ngủ lại một đêm ở một trong hai nhà trú ẩn, kí hiệu là R1 và R2. Sáng hôm sau, để lên đến đỉnh núi, họ có hai cách: hoặc đi lên đỉnh núi trực tiếp hoặc là đi đến đó sau khi đã dừng nghỉ tại nhà trú ẩn R3. Tình huống được mô tả qua sơ đồ như dưới đây, trong đó khoảng cách giữa các điểm (tính bằng km) được cho trên sơ đồ. Các khảo sát trên một thời gian dài về các tuyến đường đi có thể có cho phép khẳng định rằng khi chọn ngẫu nhiên một người đi bộ thì: – Xác suất mà người này ngủ lại ở nhà trú ẩn R1 là 1/3. – Xác suất mà người này leo trực tiếp lên đến đỉnh núi và xuất phát từ nhà trú ẩn R1 là 3/4. – Xác suất mà người này leo trực tiếp lên đến đỉnh núi và xuất phát từ nhà trú ẩn R2 là 2/3. Tính xác suất để anh ta đến đỉnh núi có tổng quảng đường duy chuyển lớn hơn 15 km. + Khung của một mái nhà được ghép các thanh gỗ như hình bên. Cho biết tam giác ABC vuông cân tại A. Tính góc giữa hai thanh gỗ a và b (b trùng BC). + Hai xạ thủ X và Y, mỗi người bắn một viên đạn vào một mục tiêu. Xét các biến cố A: “Xạ thủ X bắn trúng”; B: “Xạ thủ Y bắn trúng”. a) Biến cố A và biến cố B độc lập với nhau. b) AB là biến cố “Cả hai xạ thủ X và Y bắn trúng”. c) A ∪ B là biến cố “Có ít hơn một xạ thủ bắn trúng”. d) AB là biến cố “Xạ thủ X bắn trúng và xạ thủ Y bắn trượt”.

Xem trước nội dung

Trang 1/3 –Mã đề 101

SỞ GD-ĐT QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II NĂM HỌC 2024-2025 TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ Môn: Toán Lớp: 11 Thời gian làm bài:90 phút, không kể thời gian giao đề

Họ và tên học sinh:………………..……………. Lớp:…………………………

Phần I: (3 điểm) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án Câu 1. Cho các số thực a , m , n và a dương. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. m n m a a n  . B.

m m n

n a a a

 . C. m n m n a a a   . D.

m m n a a n

 .

Câu 2. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không có nghĩa?

A.

2 3 4       

. B. 

1 3 4

. C.  

4 3  . D.

2 1 .

Câu 3. Cho a là số thực dương khác 1. Tính 3 loga I a 

A. 1 3 I  . B. 3 I . C. 0 I . D. 3 I .

Câu 4. Với a,b là các số thực dương tùy ý và 1 a , 3 loga b bằng

A. 1 log 3

a b. B. 3loga b. C. 1 log 3

a b  . D. 3 loga b  .

Câu 5. Đồ thị dưới đây có thể là đồ thị của hàm số nào?

A. 3x y  . B.   3

x y  .

C. 1 3

x y       

. D. 1 3

x y      

.

Câu 6. Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên R ?

A.   0,9

x y  . B.

x y   . C. 2

x y       

. D. 1 3

x y      

.

Câu 7. Tìm nghiệm của phương trình   2 log 5 4. x  

A. 6 x . B. 21 x  . C. 13 x  . D. 9 x . Câu 8. Nghiệm của phương trình 1 2 8 x là A. 2 x  . B. 3 x . C. 4 x  . D. 5 x . Câu 9. Tập nghiệm của bất phương trình 3 2 8 x là A.   6;. B.   ;6  . C.   3;. D.   3;6 .

Đề KT chính thức

(Đề có 03 trang)

Mã đề:101

Trang 2/3 –Mã đề 101

Câu 10. Số nghiệm của phương trình     2 ln 6x 7 ln 3 x x     là:

A. 0. B. 2. C. 3. D. 1. Câu 11. Cho hai đường thẳng phân biệt ,a b và mặt phẳng  P , trong đó  a P  . Chọn mệnh

đề sai. A. Nếu // b a thì  // b P . B. Nếu // b a thì  b P  .

C. Nếu  b P  thì // b a . D. Nếu  // b P thì b a  .

Câu 12. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông,

SA vuông góc với mặt phẳng  ABCD . Khẳng định nào sau

đây đúng?

A. ( )  BC SAB . B. ( )  AC SBC . C. ( )  AB SBC . D. ( )  BC SAC .

Phần II:( 2 điểm) Thí sinh trả lời câu 1 và câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu ,thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Cho hàm số 1 2 ( ) log   y f x x

a) Ta có (8) 0  f . b) Với 0; 0   a b thì ( . ) ( ) ( )   f ab f a f b c) Hàm số đồng biến trên khoảng   0;. d) Đồ thị hàm số luôn nằm phía trên trục hoành. Câu 2. Hai xạ thủ X và Y, mỗi người bắn một viên đạn vào một mục tiêu. Xét các biến cố A: "Xạ thủ X bắn trúng"; B: "Xạ thủ Y bắn trúng". a) Biến cố A và biến cố B độc lập với nhau. b) AB là biến cố “Cả hai xạ thủ X và Y bắn trúng” c) A ∪ B là biến cố “Có ít hơn một xạ thủ bắn trúng” d) AB là biến cố “Xạ thủ X bắn trúng và xạ thủ Y bắn trượt”

Phần III. ( 2 điểm) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4

Câu 1. Cho biểu thức

1

4 3. (x>0)  P x x , biến đổi P thành dạng P x  . Giá trị  viết dưới dạng thập phân là (kế quả làm tròn đến hàng phần trăm). Câu 2. Phương trình     2 log 7 12 log 2 8 x x x     có nghiệm là:

Câu 3. Trong một tổ có 6 học sinh nam và 4 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 3 bạn trong tổ tham gia đội tình nguyện của trường. Tính xác suất để 3 bạn được chọn toàn là nam ( làm tròn đến hàng phần trăm) Câu 4. Số lượng của một loài vi khuẩn sau x giờ được tính bởi công thức 

rx f x Ae  , trong đó,

A là số lượng vi khuẩn ban đầu, r là tỉ lệ tăng trưởng ( 0) r  . Biết số vi khuẩn ban đầu là 1000 con và sau 10 giờ tăng trường thành 5000 con.Tính tỉ lệ tăng trường của vi khuẩn( làm tròn đến chữ số phần trăm).

A

B

C D

S

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.