Đề GK2 Toán 11 năm 2024 - 2025 trường THPT Ninh Bình - Bạc Liêu - Ninh Bình

Đề GK2 Toán 11 năm 2024 - 2025 trường THPT Ninh Bình - Bạc Liêu - Ninh Bình

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra đánh giá giữa học kì 2 môn Toán 11 năm học 2024 – 2025 trường THPT Ninh Bình – Bạc Liêu, tỉnh Ninh Bình. Đề thi cấu trúc 40% trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn + 20% trắc nghiệm đúng sai + 20% trắc nghiệm trả lời ngắn + 20% tự luận, thời gian làm bài 90 phút, có đáp án chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề GK2 Toán 11 năm 2024 – 2025 trường THPT Ninh Bình – Bạc Liêu – Ninh Bình : + Trong năm đầu tiên đi làm, anh A được nhận lương là 10 triệu đồng mỗi tháng. Là một người có năng lực tốt và có các sáng kiến trong công việc giúp tăng năng suất lao động nên cứ hết một năm anh A lại được tăng lương, mỗi tháng năm sau tăng 12% so với mỗi tháng năm trước. Mỗi khi lĩnh lương anh A đều cất đi phần lương tăng so với năm ngay trước để tiết kiệm mua ô tô. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm thì anh A mua được ô tô giá 800 triệu đồng biết rằng anh A được gia đình hỗ trợ 35% giá trị chiếc xe? + Một nhóm 50 bệnh nhân có 32 người điều trị bệnh X, có 18 người điều trị cả bệnh X và bệnh Y, có 40 người điều trị ít nhất một trong hai bệnh X hoặc Y. Chọn ngẫu nhiên một bệnh nhân. Xác suất để người đó điều trị bệnh Y và không điều trị bệnh X là a/b (a, b là các số tự nhiên và nguyên tố cùng nhau). Giá trị của ab bằng bao nhiêu? + Một tấm ván hình chữ nhật ABCD được dùng làm mặt phẳng nghiêng để kéo một vật lên khỏi hố sâu 2m. Cho biết AB = 1m, AD = 3,5m. Tính góc (theo đơn vị độ) giữa đường thẳng BD và đáy hố. (Làm tròn đến hàng phần mười).

Xem trước nội dung

SỞGDĐT NINH BÌNH

TRƯỜNG THPT

NINH BÌNH −BẠC LIÊU

ĐỀCHÍNH THỨC

ĐỀKIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ II

Năm học 2024 - 2025

Môn: Toán 11

Thời gian làm bài: 90 phút

(Đềgồm 22 câu trắc nghiệm và 3 câu tựluận, trong 04 trang)

MÃ ĐỀ101

Họvà tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Sốbáo danh: . . . . . . . . . . . . . . .

Họvà tên cán bộcoi thi: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Chữkí: . . . . . . . . . . . .

I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (4 điểm - 16 câu)

Thí sinh trảlời từcâu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉchọn một phương án.

Câu 1. Cho sốdương a khác 1 và các sốthực α, β. Đẳng thức nào sau đây sai?

A.aα · aβ = aαãβ. B. aα · bα = (ab)α. C.(aα)β = aαãβ. D. aα

aβ = aα−β.

Câu 2. Cho các sốdương a, b, c và a ̸= 1. Khẳng định nào sau đây đúng?

A.loga b + loga c = loga(b + c). B. loga b + loga c = loga |b −c|.

C. loga b + loga c = loga(bc). D.loga b + loga c = loga(b −c).

Câu 3. Tìm tập xác định D của hàm sốy = log3 x2 −4x + 3 là

A.D = (−∞; 1) ∪(3; +∞). B. D = (1; 3).

C. D = (−∞; 1). D.D = (3; +∞).

Câu 4.

Đường cong ởhình bên là của hàm sốnào.

A.y = 2x. B. y = log2 x. C.y = 1

2x. D.y = log 1

2 x.

x

y

O

Câu 5. Giải phương trình 2x2+3x = 1.

A.x = 0, x = 3. B. x = 1, x = −3. C.x = 1, x = 2. D.x = 0, x = −3.

Câu 6. Sốnghiệm của phương trình log5(3x2 −2x + 1) = log5(x + 1) là

A.3. B. 1. C.2. D.0.

Câu 7. Bất phương trình 2

3

x ≥9

4 có tập nghiệm là

A.S = (−∞; −2]. B. S = (−∞; 2]. C.S = [−2; +∞). D.S = [2; +∞).

Câu 8. Tập nghiệm S của bất phương trình log3(2x −1) < 2 là

A.S = (−∞; 5). B. S = 1

2; 5 . C.S = (5; +∞). D.S = h1

2; 5 .

Trang 1

Câu 9. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Trong các khẳng định sau, khẳng định

nào sai?

A.AB ⊥BC. B. AC ⊥D′C′. C.AA′ ⊥BC. D.AB ⊥AD.

Câu 10.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh √

3a, SA vuông

góc với mặt phẳng đáy và SA = √

2a (minh họa như hình bên). Góc

giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) bằng

A.45◦. B. 30◦. C.60◦. D.90◦.

A

D

B C

S

Câu 11. Cho hình lập phương ABCD.EFGH. Góc giữa hai đường thẳng EH và BD

là

A.45◦. B. 90◦. C.60◦. D.120◦.

Câu 12. Cho hai biến cốA và B với P(A) = 0, 3; P(B) = 0, 4 và P(A ∪B) = 0, 6. Tính

P(A ∩B).

A.0, 1. B. 0, 2. C.0, 3. D.0, 4.

Câu 13. Một hộp đựng 4 quảcầu màu xanh và 6 quảcầu màu đỏ, có cùng kích thước

và khối lượng. Chọn ngẫu nhiên hai quảcầu trong hộp. Tính xác suất đểchọn được hai

quảcầu có cùng màu.

A. 2

5. B. 3

5. C. 7

15. D. 4

5.

Câu 14. Phỏng vấn 30 học sinh lớp 11A vềmôn thểthao yêu thích thu được kết quả

có 19 bạn thích môn Bóng đá, 17 bạn thích môn Bóng bàn và 15 bạn thích cảhai môn

đó. Chọn ngẫu nhiên một học sinh của lớp 11A. Tính xác suất đểchọn được học sinh

thích ít nhất một trong hai môn Bóng đá hoặc Bóng bàn.

A. 4

5. B. 7

10. C. 3

5. D. 9

10.

Câu 15. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B và SA ⊥(ABC).

Mệnh đềnào sau đây đúng?

A.AC ⊥(SAB). B. BC ⊥(SAB). C.AB ⊥(SBC). D.AC ⊥(SBC).

Câu 16. Một hộp đựng 11 tấm thẻcùng loại được ghi sốtừ1 đến 11. Rút ngẫu nhiên

đồng thời hai tấm thẻtừtrong hộp. Tính xác suất đểcảhai tấm thẻđều ghi sốlẻ.

A. 2

11. B. 6

11. C. 5

11. D. 3

11.

Trang 2

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.