SỞGDĐT NINH BÌNH
TRƯỜNG THPT
NINH BÌNH −BẠC LIÊU
ĐỀCHÍNH THỨC
ĐỀKIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ II
Năm học 2024 - 2025
Môn: Toán 11
Thời gian làm bài: 90 phút
(Đềgồm 22 câu trắc nghiệm và 3 câu tựluận, trong 04 trang)
MÃ ĐỀ101
Họvà tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Sốbáo danh: . . . . . . . . . . . . . . .
Họvà tên cán bộcoi thi: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Chữkí: . . . . . . . . . . . .
I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (4 điểm - 16 câu)
Thí sinh trảlời từcâu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉchọn một phương án.
Câu 1. Cho sốdương a khác 1 và các sốthực α, β. Đẳng thức nào sau đây sai?
A.aα · aβ = aαãβ. B. aα · bα = (ab)α. C.(aα)β = aαãβ. D. aα
aβ = aα−β.
Câu 2. Cho các sốdương a, b, c và a ̸= 1. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.loga b + loga c = loga(b + c). B. loga b + loga c = loga |b −c|.
C. loga b + loga c = loga(bc). D.loga b + loga c = loga(b −c).
Câu 3. Tìm tập xác định D của hàm sốy = log3 x2 −4x + 3 là
A.D = (−∞; 1) ∪(3; +∞). B. D = (1; 3).
C. D = (−∞; 1). D.D = (3; +∞).
Câu 4.
Đường cong ởhình bên là của hàm sốnào.
A.y = 2x. B. y = log2 x. C.y = 1
2x. D.y = log 1
2 x.
x
y
O
Câu 5. Giải phương trình 2x2+3x = 1.
A.x = 0, x = 3. B. x = 1, x = −3. C.x = 1, x = 2. D.x = 0, x = −3.
Câu 6. Sốnghiệm của phương trình log5(3x2 −2x + 1) = log5(x + 1) là
A.3. B. 1. C.2. D.0.
Câu 7. Bất phương trình 2
3
x ≥9
4 có tập nghiệm là
A.S = (−∞; −2]. B. S = (−∞; 2]. C.S = [−2; +∞). D.S = [2; +∞).
Câu 8. Tập nghiệm S của bất phương trình log3(2x −1) < 2 là
A.S = (−∞; 5). B. S = 1
2; 5 . C.S = (5; +∞). D.S = h1
2; 5 .
Trang 1
Câu 9. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Trong các khẳng định sau, khẳng định
nào sai?
A.AB ⊥BC. B. AC ⊥D′C′. C.AA′ ⊥BC. D.AB ⊥AD.
Câu 10.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh √
3a, SA vuông
góc với mặt phẳng đáy và SA = √
2a (minh họa như hình bên). Góc
giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) bằng
A.45◦. B. 30◦. C.60◦. D.90◦.
A
D
B C
S
Câu 11. Cho hình lập phương ABCD.EFGH. Góc giữa hai đường thẳng EH và BD
là
A.45◦. B. 90◦. C.60◦. D.120◦.
Câu 12. Cho hai biến cốA và B với P(A) = 0, 3; P(B) = 0, 4 và P(A ∪B) = 0, 6. Tính
P(A ∩B).
A.0, 1. B. 0, 2. C.0, 3. D.0, 4.
Câu 13. Một hộp đựng 4 quảcầu màu xanh và 6 quảcầu màu đỏ, có cùng kích thước
và khối lượng. Chọn ngẫu nhiên hai quảcầu trong hộp. Tính xác suất đểchọn được hai
quảcầu có cùng màu.
A. 2
5. B. 3
5. C. 7
15. D. 4
5.
Câu 14. Phỏng vấn 30 học sinh lớp 11A vềmôn thểthao yêu thích thu được kết quả
có 19 bạn thích môn Bóng đá, 17 bạn thích môn Bóng bàn và 15 bạn thích cảhai môn
đó. Chọn ngẫu nhiên một học sinh của lớp 11A. Tính xác suất đểchọn được học sinh
thích ít nhất một trong hai môn Bóng đá hoặc Bóng bàn.
A. 4
5. B. 7
10. C. 3
5. D. 9
10.
Câu 15. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B và SA ⊥(ABC).
Mệnh đềnào sau đây đúng?
A.AC ⊥(SAB). B. BC ⊥(SAB). C.AB ⊥(SBC). D.AC ⊥(SBC).
Câu 16. Một hộp đựng 11 tấm thẻcùng loại được ghi sốtừ1 đến 11. Rút ngẫu nhiên
đồng thời hai tấm thẻtừtrong hộp. Tính xác suất đểcảhai tấm thẻđều ghi sốlẻ.
A. 2
11. B. 6
11. C. 5
11. D. 3
11.
Trang 2
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.