Đề giữa kì 2 Toán 11 năm 2024 - 2025 trường THPT Việt Nam - Ba Lan - Hà Nội

Đề giữa kì 2 Toán 11 năm 2024 - 2025 trường THPT Việt Nam - Ba Lan - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 11 năm học 2024 – 2025 trường THPT Việt Nam – Ba Lan, thành phố Hà Nội. Đề thi có đáp án mã đề 238 306 416 668. Trích dẫn Đề giữa kì 2 Toán 11 năm 2024 – 2025 trường THPT Việt Nam – Ba Lan – Hà Nội : + Anh Nam hiện có 4 tỷ đồng và mong muốn mua một ngôi nhà trị giá 5 tỷ đồng. Do chưa có đủ tiền nên anh quyết định mở hai tài khoản tiết kiệm tại ngân hàng như sau: Tài khoản 1: Anh gửi toàn bộ 4 tỷ đồng với lãi suất 7,5%/năm theo thể thức lãi kép, kì hạn 12 tháng. Tài khoản 2: Vào cuối mỗi tháng, anh Nam gửi 20 triệu đồng vào tài khoản này với lãi suất 6%/năm theo thể thức lãi kép, kì hạn 1 tháng. a) Sau năm đầu tiên, số tiền anh Nam có trong tài khoản 1 là 4,3 tỷ đồng. b) Sau 4 năm, tổng số tiền trong tài khoản 1 của anh Nam sẽ lớn hơn 5 tỷ đồng. c) Giá bất động sản tăng trung bình 9% mỗi năm. Sau 4 năm, giá ngôi nhà anh Nam muốn mua là 7,2 tỷ đồng (làm tròn kết quả đến hàng phần mười). d) Sau 4 năm, tổng số tiền gửi trong cả hai tài khoản tiết kiệm của anh Nam đủ để mua nhà mà không phải vay ngân hàng. + Một nhóm nghiên cứu thực hiện dự án về khả năng ghi nhớ của sinh viên về các danh nhân trong một khóa học. Mỗi tháng sau khi khóa học kết thúc, nhóm nghiên cứu sẽ kiểm tra xem sinh viên còn nhớ được bao nhiêu phần trăm thông tin đã học. Giả sử sau t tháng, tỉ lệ ghi nhớ trung bình (tính theo %) của nhóm sinh viên được mô tả theo công thức M(t) = 75 – 20ln(1 + t) với t ≥ 0. Sau ít nhất bao nhiêu tháng thì tỉ lệ sinh viên còn nhớ được những thông tin này giảm xuống dưới 10%? + Gia đình bác Huy đang lắp đặt mái che giếng trời bằng kính cường lực. Mái che có dạng hình chóp tứ giác đều, cạnh đáy mái che dài 2 mét. Góc nhị diện tạo bởi hai nửa mặt phẳng tương ứng chứa mặt bên của mái che và mặt đáy bằng 60°. Bốn mặt mái che được lắp kính cường lực với giá 690 nghìn đồng/m². Chi phí mua kính của gia đình bác Huy là bao nhiêu nghìn đồng?

Xem trước nội dung

Mã đề 238 Trang 1/4

TRƯỜNG THPT VIỆT NAM - BA LAN

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II – MÔN TOÁN 11

NĂM HỌC: 2024 – 2025 MÃ ĐỀ : 238

Thời gian làm bài: 90 phút (Đề kiểm tra có 04 trang) Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:...........................

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho các số thực dương ,x y thỏa mãn 2 log x a = , 2 log y b = . Giá trị của biểu thức ( ) 2 3 2 log x y

bằng

A. 6 . ab B. 2 3. a b C. 2 3. a b + D. 2 3 . a b +

Câu 2. Đường thẳng ∆ vuông góc với mặt phẳng ( ) P nếu

A. ∆ vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong mặt phẳng ( ). P

B. ∆ vuông góc với hai đường thẳng phân biệt nằm trong ( ). P

C. ∆ vuông góc với một đường thẳng nào đó nằm trong ( ). P

D. ∆ có một điểm chung với mặt phẳng ( ) P .

Câu 3. Cho biểu thức 5 4 P x = , với 0 x > . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 9. P x = B. 5. 4 5 P x = C.

5 4. P x = D.

4 5. P x =

Câu 4. Cho điểm O và đường thẳng .d Số mặt phẳng đi qua O và vuông góc với đường thẳng d là A. 2. B. 1. C. 0. D. 3.

Câu 5. Cho tứ diện ABCD có đáy BCD là tam giác vuông tại C và ( ). AB BCD ⊥ Khẳng định nào sau

đây sai?

A. AB CD ⊥ . B. AB AD ⊥ . C. AB BC ⊥ . D. BC CD ⊥ . Câu 6. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm Biết rằng , . SA SC SB SD = = Khẳng

định nào sau đây đúng?

A. ( ) CD SBD ⊥ . B. CD AC ⊥ . C. ( ). SO ABCD ⊥ D. ( ) AB SAC ⊥ .

. O

Mã đề 238 Trang 2/4

Câu 7. Cho ,a b là các số thực dương. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. ln ln ln . b a b a = − B. ( ) ln ln ln . ab a b = + C. ( ) ln ln .ln . ab a b = D. ln ln . ln a a b b =

Câu 8. Nghiệm của phương trình 2 1 1 2 8

x−= là

A. 1. x = − B. 2. x = C. 1. x = D. 2. x = −

Câu 9. Tập xác định của hàm số ( ) 3 log 5 y x = − là

A. ( ) 5; . D ∞ = + B. { } 5 . D =  C. ( ) ;5 . D ∞ = − D. [ ) 5; . D ∞ = +

Câu 10. Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác cân tại A , góc  0 120 BAC = , cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy.

Số đo góc nhị diện [ ] , , B SA C bằng

A. 90. B. 60. C. 30. D. 120. Câu 11. Cho hình chóp tứ giác đều . . S ABCD

Góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng ( ) ABCD là

A.  SAD . B.  OAS . C.  SCB . D.  ASO . Câu 12. Cho hình lập phương . . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′

Góc giữa đường thẳng BD và ' B C ′ bằng

A. 45 . B. 30 .  C. 90 .  D. 60 .

A

B

C

S

S

B

A D

C

O

Mã đề 238 Trang 3/4

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Anh Nam hiện có 4 tỷ đồng và mong muốn mua một ngôi nhà trị giá 5 tỷ đồng. Do chưa có đủ tiền nên anh quyết định mở hai tài khoản tiết kiệm tại ngân hàng như sau: Tài khoản 1: Anh gửi toàn bộ 4 tỷ đồng với lãi suất 7,5% /năm theo thể thức lãi kép, kì hạn 12 tháng.

Tài khoản 2: Vào cuối mỗi tháng, anh Nam gửi 20 triệu đồng vào tài khoản này với lãi suất 6% /năm theo thể thức lãi kép, kì hạn 1 tháng. a) Sau năm đầu tiên, số tiền anh Nam có trong tài khoản 1 là 4,3 tỷ đồng.

b) Sau 4 năm, tổng số tiền trong tài khoản 1 của anh Nam sẽ lớn hơn 5 tỷ đồng. c) Giá bất động sản tăng trung bình 9% mỗi năm. Sau 4 năm, giá ngôi nhà anh Nam muốn mua là 7,2 tỷ

đồng (làm tròn kết quả đến hàng phần mười). d) Sau 4 năm, tổng số tiền gửi trong cả hai tài khoản tiết kiệm của anh Nam đủ để mua nhà mà không phải vay ngân hàng.

Câu 2. Cho hình lập phương . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ có cạnh bằng 2 3 .

a) Độ dài đường chéo của hình lập phương bằng 2 6.

b) Gọi O là tâm của hình vuông ABCD . Giao điểm của đường thẳng DB′ và mặt phẳng ( ) D AC ′ là giao

điểm của hai đường thẳng DB′ và . D O ′

c) Mặt phẳng ( ) D AC ′ vuông góc với mặt phẳng ( ). BDD B ′ ′

d) Khoảng cách giữa hai mặt phẳng ( ) D AC ′ , ( ) BC A′ ′ bằng 2 6 . 3

Câu 3. Thực hiện một mẻ nuôi cấy vi khuẩn với 1200 vi khuẩn ban đầu, nhà sinh học phát hiện số lượng

vi khuẩn tăng thêm 25% sau mỗi hai ngày. Công thức ( ) ( ) 0. 0 t P t P …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.