Đề giữa học kỳ 1 Toán 11 năm 2025 - 2026 trường THPT Lê Quý Đôn - Ninh Bình

Đề giữa học kỳ 1 Toán 11 năm 2025 - 2026 trường THPT Lê Quý Đôn - Ninh Bình

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán 11 năm học 2025 – 2026 trường THPT Lê Quý Đôn, tỉnh Ninh Bình. Đề thi có đáp án mã đề 1102 – 1104 – 1106 – 1108. Ma trận Đề giữa học kỳ 1 Toán 11 năm 2025 – 2026 trường THPT Lê Quý Đôn – Ninh Bình : Cấu trúc: + Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao. + Phần I: Trắc nghiệm: 3,0 điểm (gồm 12 câu hỏi), mỗi câu 0,25 điểm. + Phần II: Phần lựa chọn đúng/sai: 4,0 điểm (gồm 4 câu hỏi), mỗi câu 1,0 điểm. + Phần III: Trả lời ngắn: 3,0 điểm (gồm 6 câu hỏi), mỗi câu 0,5 điểm. Nội dung: Chương I. HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC. 1. Giá trị lượng giác. 2.Các phép biến đổi LG. 3. Hàm số lượng giác. 4. Phương trình lượng giác. Chương IV. QUAN HỆ SONG SONG TRONG KHÔNG GIAN. 1. Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian.

Xem trước nội dung

Mã đề thi 1102 - Trang 1/ 3

SỞ GD&ĐT NINH BÌNH TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN

(Đề thi có 03 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2025 - 2026

MÔN: TOÁN – Lớp: 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên học sinh :...................................................... Số báo danh : ...............................................................

Mã đề 1102

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Công thức nào sau đây sai?

A. 2 cos 2 cos 2 cos cos β α β α β α − + = + . B. 2 cos 2 sin 2 sin sin β α β α β α − + = + .

C. 2 cos 2 cos 2 cos cos β α β α β α − + − = − . D. 2 sin 2 cos 2 sin sin β α β α β α − + = − .

Câu 2. Biểu thức sin cos cos sin x y x y − bằng

A. ( ) cos x y − . B. ( ) sin x y − . C. ( ) cos x y + . D. ( ) sin y x − .

Câu 3. Cho α là góc lượng giác, trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng? A. sin( ) . cos π α α − = B. sin( ) sin . π α α − = − C. sin( ) cos . π α α − = − D. sin( ) sin . π α α − = Câu 4. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Giao tuyến của hai mặt phẳng

( ) SAC và ( ) SBD là đường thẳng:

A. SC . B. SO . C. SA. D. SB .

Câu 5. Tập xác định của hàm số 1 sin cos x y x − = là:

Câu 6. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O . Gọi E là trung điểm của SA . Mặt phẳng nào dưới đây chứa đường thẳng OE ?

A. ( ) SBC . B. ( ) ABCD . C. ( ) CDE . D. ( ) SAC .

Câu 7. Phương trình có nghiệm là:

A. . B. . C. . D. .

Câu 8. Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

A. tan 3 0 x −= B. 2cos 3 0 x − = C. 2sin 1 0 x + = D. 3cot 1 0 x + = Câu 9. Cho tứ diện , gọi và lần lượt là trung điểm các cạnh và . Gọi là trọng tâm tam giác . Đường thẳng cắt đường thẳng nào trong các đường thẳng dưới đây? A. Đường thẳng . B. Đường thẳng . D. Đường thẳng . C. Đường thẳng .

1 cos 2 = − x

2 6 π π = ± + x k 6 π π = ± + x k 2 3 π π = ± + x k 2 2 3 π π = ± + x k

ABCD M N AB CD G BCD AG MN CM DN CD

ĐỀ CHÍNH THỨC

Mã đề thi 1102 - Trang 2/ 3

Câu 10. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn? A. tan y x = . B. cot y x = . C. cos y x = . D. sin y x = .

Câu 11. Cho 2 x π π < < . Khẳng định nào sau đây đúng ?

A. cot 0. x > B. tan 0. x > C. sin 0. x > D. cos 0. x > Câu 12. Trong không gian cho bốn điểm không đồng phẳng. Có thể xác định được bao nhiêu mặt phẳng phân biệt từ các điểm đã cho? A. 2 . B. 4 . C. 3. D. 6 . PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Cho phương trình lượng giác : ( ) tan 2 15 1 o x − = . Khi đó:

a) Phương trình có nghiệm 30 90 ( ) x k k ° ° = + ∈.

b) Phương trình có nghiệm âm lớn nhất bằng 30° − . c) Tổng các nghiệm của phương trình trong khoảng bằng

180° − .

d) Trong khoảng phương trình có nghiệm lớn nhất bằng 60 .°

Câu 2. Cho 1 sin 3 2 x x π π   = < <    

. Khi đó

a) cos 0 x < .

b) 2 2 cos 3 x = − .

c) 7 cos2 9 x = − .

d) 1 2 6 sin 3 6 x π +   − =    

.

Câu 3. Cho hàm số 2sin y x = .Khi đó :

a) Điểm 2; 2 M π      

thuộc đồ thị hàm số.

b) Hàm số tuần hoàn với chu kì T π = . c) Hàm số có tập xác định là . d) Tập giá trị của hàm số là[ ] 2;2 − .

Câu 4. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi , M N lần lượt là trung điểm của , SA SB , O là giao điểm của AC và BD .Khi đó:

a) Giao điểm của đường thẳng BD và ( ) SAC là trung điểm của đoạn thẳng . AC

b) Giao điểm của đường thẳng SA và ( ) ABCD là điểm . D

c) Giao điểm của đường thẳng SO và ( ) ABNM là điểm . D

A

B

C

D

M

N

( ) 180 ;90 − ° °

( ) 180 ;90 − ° °

D = 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.