Đề giữa học kỳ 1 Toán 11 năm 2025 - 2026 trường THPT Xuân Trường - Ninh Bình

Đề giữa học kỳ 1 Toán 11 năm 2025 - 2026 trường THPT Xuân Trường - Ninh Bình

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra định kì giữa học kỳ 1 môn Toán 11 năm học 2025 – 2026 trường THPT Xuân Trường, tỉnh Ninh Bình. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề giữa học kỳ 1 Toán 11 năm 2025 – 2026 trường THPT Xuân Trường – Ninh Bình : + Một công ty xây dựng nhận thầu xây một tòa nhà chung cư 40 tầng, mỗi tầng 500m2 tường với đơn giá như sau: giá xây mỗi m2 tường tầng hầm là 350 000 đồng. Giá xây mỗi m2 tường tầng thứ nhất là 200 000 đồng và kể từ tầng thứ hai, giá xây mỗi m2 tường tăng thêm 3% so với giá xây của mỗi m2 tường tầng bên dưới sát đó. Số tiền công ty nhận được ngay sau khi xây xong tòa nhà là bao nhiêu triệu đồng (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)? + Một cấp số cộng có 7 số hạng. Biết rằng tổng của số hạng đầu và số hạng cuối bằng 30, còn tổng của số hạng thứ ba và số hạng thứ sáu bằng 35. Tìm số hạng thứ bảy của cấp số cộng đó. + Người ta thiết kế một cái tháp gồm 15 tầng. Diện tích bề mặt của mỗi tầng bằng nửa diện tích bề mặt của tầng ngay bên dưới và diện tích bề mặt của tầng 1 bằng nửa diện tích của đế tháp (đế tháp có diện tích là 61284 m2). Tính diện tích tầng 12 của tháp.

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 1101

TRƯỜNG THPT XUÂN TRƯỜNG

ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề kiểm tra có 04 trang)

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2025 - 2026

Môn: TOÁN ; Lớp: 11 Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:……………………………………. Số báo danh:……………………………………….. PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Cho cấp số nhân ( ) nu với 1 1 u = và 2 2 u = −. Công bội của cấp số nhân đã cho là

A. 1 2 q = . B. 2 q = . C. 2 q = −. D. 1 2 q = − .

Câu 2: Trên đường tròn lượng giác cho điểm 3 7 ( ; ) 4 4 M . Tính sin của góc lượng giác ( ) ; OA OM .

A. 7 4 . B. 3

7

. C. 3

4 . D. 7 3 .

Câu 3: Cho hình chóp .S ABC . Gọi M là trung điểm SA; N và P lần lượt là điểm bất kì trên cạnh SB ,

SC và không trùng với trung điểm của cạnh SB , SC ( như hình vẽ). Giao điểm của MN với ( ) ABC là

P

N

M

C

B

A

S

A. Giao điểm của MN với BC . B. Giao điểm của MP với BC . C. Giao điểm của MP với AC . D. Giao điểm của MN với AB . Câu 4: Chu kỳ tuần hoàn của hàm số cos y x = là

A. . B. 4. C. 2. D. 2

.

Câu 5: Cấp số cộng ( ) nu có số hạng đầu 1 3 u = , công sai 2 d = − thì số hạng thứ 5 là

A. 5 8 u = . B. 5 7 u = −. C. 5 5 u = −. D. 5 1 u = .

Câu 6: Giá trị nào dưới đây của x là một nghiệm của phương trình tan 3 x = ?

A. 3 x  = . B. 4 x  = . C. 2 x  = . D. 6 x  = .

Mã đề thi: 1101

Trang 2/4 - Mã đề thi 1101

Câu 7: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành; , M N lần lượt nằm trên các cạnh BC và SD ( như hình vẽ). Xét các mệnh đề sau.

(I) “ SA và CD là hai đường thẳng chéo nhau”.

(II) “Vị trí tương đối của hai đường thẳng MN và BD là cắt nhau”.

(III): “ AB và CD là hai đường thẳng song song”.

Số mệnh đề đúng là: A. 0 . B. 2 . C. 3. D. 1. Câu 8: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào SAI ?

A.

2 2 cos2 cos sin a a a = − . B. sin2 2sin cos a a a = .

C.

2 cos2 1 2sin a a = − . D. 2 2tan tan 2 1 tan

a a a = + .

Câu 9: Cho dãy số ( ) n u với 3 2 nu n = − . Số hạng thứ ba của dãy là

A. 3 7 u = . B. 3 6 u = . C. 3 9 u = . D. 3 8 u = .

Câu 10: Cho hình chóp tứ giác .S ABCD . Gọi , M N lần lượt là trung điểm của , SA SC . Đường thẳng MN song song với mặt phẳng

A. ( ) / / MN SAB . B. ( ) / / MN SBC . C. ( ) / / MN SBD . D. ( ) / / MN ABCD .

Câu 11: Cho tứ diện ABCD . Gọi G là trọng tâm của tam giác . BCD Giao tuyến của mặt phẳng ( ) ACD

và ( ) GAB là:

Trang 3/4 - Mã đề thi 1101

G

D

C

B

A

A. ( AM M là trung điểm của AB ) . B. ( AN N là trung điểm của CD ). C. ( AH H là hình chiếu của B trên ). CD D. AK ( K là hình chiếu của C trên BD ) .

Câu 12: Trong các dãy số được cho dưới đây, dãy số nào là cấp số cộng?

A. 7 . 3 nu

n = B. 7 3 . nu n = − C. 7.3 .

n nu = D. 7 3 . n nu = −

--PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh chỉ trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1: Cho hình chóp tứ giác .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. M là trung điểm CD . G là trọng tâm tam giác SCD , E là giao điểm của AM và BD , F là điểm trên cạnh AB sao cho

3 AB AF

G

M

D

C B

A

S

Khi đó: a)G là điểm chung của 2 mặt phẳng SCD và GEF

b) Giao tuyến của hai mặt phẳng SAB và SCD là một đường thẳng song song với AB .

c) EF song song mặt phẳng SAD .

d) Gọi K là giao điểm của SC và mặt phẳng EFG , tỉ số S 3 5 K KC .

Câu 2: Cho cấp số nhân ( ) n u thoả mãn

4 6

3 5

540

180

u u

u u

+ = −   + = 

. Khi đó:

a) Số hạng đầu của cấp số nhân ( ) nu là 1 2 u =

b) Gọi q là công bội của cấp số nhân ( ) n u , thì ba số ;1;3 q tạo thành một cấp số cộng

c) Số 486 − là số hạng thứ 6 của cấp số nhân ( ) nu

d) Cấp số cộng ( ) nv có số hạng đầu là số hạng đầu của cấp số nhân ( ) n u và công sai 3 d = thì số hạng

thứ 10 của cấp số cộng có giá trị là 10 30 v = PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.