Đề giữa kỳ 1 Toán 11 năm 2025 - 2026 trường THPT Quế Sơn - Đà Nẵng

Đề giữa kỳ 1 Toán 11 năm 2025 - 2026 trường THPT Quế Sơn - Đà Nẵng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán 11 năm học 2025 – 2026 trường THPT Quế Sơn, thành phố Đà Nẵng. Đề thi gồm 12 câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm) + 02 câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm) + 04 câu trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm) + 03 câu tự luận (3,0 điểm), thời gian làm bài 90 phút, có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Ma trận Đề giữa kỳ 1 Toán 11 năm 2025 – 2026 trường THPT Quế Sơn – Đà Nẵng : 1 Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác. + Góc lượng giác. Số đo của góc lượng giác. Đường tròn lượng giác. Giá trị lượng giác của góc lượng giác. Quan hệ giữa các giá trị lượng giác. Các phép biến đổi lượng giác (công thức cộng; công thức nhân đôi; công thức biến đổi tích thành tổng; công thức biến đổi tổng thành tích). + Hàm số lượng giác và đồ thị. + Phương trình lượng giác cơ bản. 2 Dãy số – Cấp số cộng và cấp số nhân. + Dãy số. Dãy số tăng, dãy số giảm. + Cấp số cộng. Số hạng tổng quát của cấp số cộng. Tổng của n số hạng đầu tiên của cấp số cộng. + Cấp số nhân. Số hạng tổng quát của cấp số nhân. Tổng của n số hạng đầu tiên của cấp số nhân. 3 Phân tích và xử lí dữ liệu. + Các số đặc trưng của mẫu số liệu ghép nhóm.

Xem trước nội dung

Mã đề 101/1

ĐỀ CHÍNH THỨC

TRƯỜNG THPT QUẾ SƠN

TỔ TOÁN-TIN.

(Đề gồm có 03 trang)

KIỂM TRA GIỮA KỲ I- NĂM HỌC 2025-2026

Môn: Toán – Lớp 11.

Thời gian làm bài: 90 phút

(Không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ 101

Họ và tên học sinh: ………………………………………………………………………… Số BD:………………………………. -------------------------------------------------------------------------------------------------------------

PHẦN I(3,0 điểm). Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án).

Câu 1. Xác định số đo của góc lượng giác ( ) , Ou Ov được

biểu diễn trong hình bên.

A. o 420 − . B. o 510 . C. o 60 . D. o 300 − .

Câu 2. Cho M là điểm chính giữa cung nhỏ A B  trên đường tròn lượng giác (xem hình vẽ).

Số đo góc lượng giác có tia đầu OA và tia cuối OM là

A. 2 2 k   + . B. 2 k . C. 3 2 4 k   + . D. 2 4 k   − + .

Câu 3. Trên đường tròn lượng giác gốc A, biết góc lượng giác ( ) , OA OM có số đo bằng

250 − , điểm M nằm ở góc phần tư thứ mấy?

A. I . B. III . C. II . D. IV .

Câu 4. Trong các hàm số lượng giác sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

A. cot y x x = −. B.

3 sin y x = . C. tan y x = . D. cos y x = .

Câu 5. Trong các hàm số sau, hàm số nào là không phải là hàm số tuần hoàn?

A. cot y x = . B. os c y x x = + . C. tan y x = . D. sin y x = .

Câu 6. Mệnh đề nào sau đây sai?

A. ( ) cos 0 2 x x k k   =  = +  . B. ( ) sin 0 x x k k  =  =  .

Mã đề 101/2

C. ( ) sin 1 2 2 x x k k   =  = +  . D. ( ) cos 1 2 x x k k  =  =  .

Câu 7. Phương trình nào dưới đây có tập nghiệm biểu diễn trên đường tròn lượng giác là 2 điểm M , N ?

A. 2sin2 1 x = . B. 2cos2 1 x = . C. 2sin 1 x = . D. 2cos 1 x = . Câu 8. Dãy số nào dưới đây không phải là dãy số vô hạn?

A. Dãy các số nguyên tố lớn hơn 15. B. Dãy các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 100. C. Dãy các số tự nhiên chia hết cho 7. D. Dãy các số chính phương. Câu 9. Trong các dãy số nu cho bởi công thức của số hạng tổng quát nu dưới đây, dãy số nào

là số tăng?

A. 3 1 2 n

n u n + = . B. 2 5 nu n = − + . C.

2 5 3 nu n = −. D. 2 n u n n = − .

Câu 10. Trong các dãy số nu cho bởi công thức của số hạng tổng quát nu dưới đây, dãy số

nào là dãy số bị chặn?

A. 2. n u n = B. 3n n u =  C. 2025

1 n u n =  + D. 2 1 n u n = −.

Câu 11. Trong các dãy số cho bởi công thức của số hạng tổng quát dưới đây, dãy số nào là một cấp số cộng?

A. 2. n u n = B. 3n n u =  C. 3 1 nu n = +  D. 1

n u n = .

Câu 12. Trong các dãy số được viết dưới dạng khai triển sau, dãy số nào không phải là cấp số nhân?

A. 1, 4, 16, 64,... − − − . B. 2,2,2,2,....

C.

2 3 1,10,10 ,10 ,.... D. 1 1 1 1, , , ,... 3 9 27 − − .

PHẦN II(2,0 điểm). Trắc nghiệm đúng sai (Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai).

Câu 1. Xét hàm số cos2 y x = . a) Hàm số có tập xác định là . b) Là hàm số tuần hoàn với chu kỳ 2 .  c) Tập giá trị của hàm số là   2;2 T = − .

d) Đồ thị hàm số nhận trục tung làm trục đối xứng.

Mã đề 101/3

Câu 2. Chị Bình dự định trồng một vườn hoa có 24 hàng với 15 cây hoa ở hàng thứ nhất, 18 cây hoa ở hàng thứ hai, 21 cây hoa ở hàng thứ 3 và cứ tiếp tục theo qui luật đó, tức là hàng sau nhiều hơn hàng liền trước nó 3 cây hoa.

a) Số cây hoa ở mỗi hàng theo thứ tự lập thành một cấp số cộng có công sai d = 3. b) Số cây ở hàng thứ 10 là 45 cây hoa. c) Số cây ở hàng cuối cùng là 84 cây hoa. d) Tổng số cây hoa chị Bình phải trồng là 1188 cây hoa.

PHẦN III(2,0 điểm). Trắc nghiệm trả lời ngắn (Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4).

Câu 1. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số ( ) f x = cos cos 3 3 x x       + + −        

.

Câu 2. Cho 3 3 sin 5 2 x x     = −      

. Biết giá trị ( ) 3 sin ; , 6 10 a b x a b  +   + =     

. Tính 2a b −.

Câu 3. Cho dãy số ( ) n u xác định bởi

1 2

2 1

1, 4

, 1 n n n

u u

u u u n + +

= =   = −  

. Số hạng thứ năm của dãy số bằng

bao nhiêu?

Câu 4. Anh Chiến kí hợp đồng vào làm bảo vệ tại trường THPT X với điều khoản tiền …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.